| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHBản tin điều hành mỗi sáng | Mã tài liệu | QT-BGD-01 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm lãnh đạo bắt đầu mỗi ngày làm việc với một bức tranh đúng và ngắn về kết quả hôm qua, điểm lệch so với kế hoạch và tối đa ba việc cần quyết hôm nay, mọi con số đều truy được nguồn, để vấn đề được phát hiện sớm thay vì phát hiện muộn.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho bản tin điều hành gửi lãnh đạo vào đầu mỗi ngày làm việc, tổng hợp doanh thu, đơn mới, công nợ đến hạn và sự cố dịch vụ của ngày hôm trước.
Không áp dụng: Không áp dụng cho báo cáo tuần hợp nhất (xem quy trình Báo cáo tuần cho ban lãnh đạo), tổng kết tháng, và cảnh báo khẩn trong ngày do từng phòng tự phát.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Tự làm Tự làm trọn, báo kết quả. Chỉ dừng khi gặp điểm bất thường.
Người cầm lái đội: Giám đốc. Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 9.1 | Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá |
| 9.1.3 | Phân tích và đánh giá |
| 7.4 | Trao đổi thông tin |
| 6.2 | Mục tiêu chất lượng và hoạch định để đạt được mục tiêu |
- Danh mục chỉ số điều hành và nguồn đã thống nhất trong Bộ não công ty
- Bảng kế hoạch doanh thu và mục tiêu quý hiện hành
- Khuôn Báo cáo có nguồn và nhãn mức ưu tiên của công ty
- Quy trình Báo cáo tuần cho ban lãnh đạo
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Điểm lệch đáng kể | Chênh lệch so với kế hoạch hoặc cùng kỳ vượt ngưỡng do lãnh đạo đặt trong danh mục chỉ số; dưới ngưỡng thì không nêu. |
| Nguồn đã thống nhất | Hệ thống duy nhất được chọn làm gốc cho một chỉ số, ghi trong Bộ não công ty. |
| Nhãn mức ưu tiên | Một trong bốn nhãn: Làm ngay, Lên lịch, Giao người khác, Bỏ qua. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Sơn · Trợ lý Điều hành | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên AI Kim · Trợ lý Số liệu | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Giám đốc | A · Chịu trách nhiệm cuối | Đọc bản tin, chọn nhãn cho từng việc cần quyết và chịu trách nhiệm về quyết định. |
| Phó giám đốc | C · Được hỏi ý kiến | Đọc bản tin theo phạm vi phụ trách, bổ sung nhận định khi có điểm lệch. |
| Trưởng phòng liên quan | C · Được hỏi ý kiến | Giải thích điểm lệch thuộc phòng mình khi được hỏi lại. |
| Người quản trị danh mục chỉ số | R · Thực hiện | Giữ danh mục chỉ số và nguồn đã thống nhất; sửa khi lãnh đạo đổi cách đo. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Số liệu ngày hôm trước từ phần mềm bán hàng, phần mềm kế toán và hệ thống phiếu dịch vụ (chỉ đọc)
- Kế hoạch doanh thu và số cùng kỳ
- Danh mục chỉ số và nguồn đã thống nhất trong Bộ não công ty
Đầu ra
- Bản tin điều hành dưới một trang, đọc trong 3 phút
- Danh sách tối đa 3 việc cần lãnh đạo quyết, mỗi việc một nhãn
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Phần mềm bán hàng, phần mềm kế toán và hệ thống vận hành | Số liệu của ngày hôm trước |
| Giao cho | Giám đốc | Bản tin điều hành dưới một trang và tối đa ba việc cần quyết |
7. Lưu đồ
- 1Xác định kỳ và nguồnSơn · Trợ lý Điều hành
- 2Gom số hôm quaKim · Trợ lý Số liệu
- 3So với kế hoạch và cùng kỳSơn · Trợ lý Điều hành
- 4Chọn việc cần quyếtSơn · Trợ lý Điều hành
- 5Soạn bản tin và tự kiểmSơn · Trợ lý Điều hành
- 6Gửi bản tin cho lãnh đạoSơn · Trợ lý Điều hành
- 7Đọc và chọn nhãnGiám đốc
- 8Ghi lại và học từ phản hồiSơn · Trợ lý Điều hành
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Xác định kỳ và nguồn | Nhân viên AI Sơn · Trợ lý Điều hành |
|
— | Trước 7 giờ 30 hằng ngày làm việc | Không tự chọn nguồn thay cho danh mục; hai nguồn lệch nhau thì nêu cả hai. |
| 2. Gom số hôm qua | Nhân viên AI Kim · Trợ lý Số liệu |
|
Bảng số thô có nguồn và thời điểm | Trong 30 phút từ khi bắt đầu | Số bằng 0 bất thường phải kiểm lại nguồn trước khi đưa vào bản tin. |
| 3. So với kế hoạch và cùng kỳ | Nhân viên AI Sơn · Trợ lý Điều hành |
|
Bảng so sánh kế hoạch và cùng kỳ | — | Không giải thích nguyên nhân bằng phỏng đoán; chưa biết nguyên nhân thì ghi "chưa rõ nguyên nhân". |
| 4. Chọn việc cần quyết | Nhân viên AI Sơn · Trợ lý Điều hành |
|
Danh sách việc cần quyết | — | Mỗi việc đúng một nhãn. |
| 5. Soạn bản tin và tự kiểm | Nhân viên AI Sơn · Trợ lý Điều hành |
|
Bản tin điều hành | Trước 7 giờ 30 | Bản tin chỉ đọc và tổng hợp, không ghi vào hệ thống của phòng khác. |
| 6. Gửi bản tin cho lãnh đạo | Nhân viên AI Sơn · Trợ lý Điều hành |
|
Lượt gửi bản tin trong nhật ký | 7 giờ 30 các ngày làm việc | — |
| 7. Đọc và chọn nhãn | Con người Giám đốc |
|
Nhãn ưu tiên đã chọn | Trong buổi sáng | Quyết định chỉ có hiệu lực khi do lãnh đạo chọn; nhân viên AI không tự chọn thay. |
| 8. Ghi lại và học từ phản hồi | Nhân viên AI Sơn · Trợ lý Điều hành |
|
Danh sách theo dõi cập nhật | Trong ngày | — |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Nguồn dữ liệu không trả lời | Ghi "không lấy được số" kèm tên nguồn; vẫn gửi bản tin đúng giờ với các số còn lại và báo Chánh văn phòng để nhờ phòng liên quan kiểm tra nguồn. |
| Hai nguồn cho số lệch nhau | Nêu cả hai số kèm nguồn và ghi rõ là lệch; không tự chọn số nào, chuyển người quản trị danh mục chỉ số để chốt lại nguồn gốc. |
| Ngày nghỉ hoặc lãnh đạo đi vắng | Không chạy bản tin ngày nghỉ; khi lãnh đạo vắng, dồn số của các ngày vắng vào một bản tin duy nhất vào ngày làm việc kế tiếp. |
| Có sự cố dịch vụ nghiêm trọng trong đêm | Đưa sự cố lên đầu bản tin với một dòng tóm tắt và nguồn, đồng thời báo Chánh văn phòng ngay để gọi người phụ trách; không chờ tới giờ gửi thường lệ. |
| Không có việc nào cần quyết | Ghi rõ "không có việc cần quyết hôm nay"; không tạo việc để cho đủ danh sách. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Con số sai hoặc cũ khiến lãnh đạo quyết định lệch | Mỗi số có nguồn và thời điểm lấy; số bằng 0 bất thường phải kiểm nguồn trước khi gửi. |
| Bản tin dài, lãnh đạo ngừng đọc | Giữ dưới một trang, chỉ nêu điểm lệch đáng kể; sau 2 tuần rà lại mục nào thật sự được dùng và bỏ phần còn lại. |
| Lộ dữ liệu nhạy cảm của công ty | Bản tin chỉ gửi trong kênh nội bộ của ban giám đốc; dữ liệu lương và nhân sự chỉ đưa vào khi lãnh đạo cho phép. |
| Nhận định bị coi như sự thật | Tách riêng dữ kiện và nhận định, nhận định ghi rõ là nhận định. |
11. Biểu mẫu
Bản tin điều hành hằng ngày
Ngày của bản tin · Chỉ số và giá trị · Nguồn và thời điểm lấy · So với kế hoạch · So với cùng kỳ · Điểm lệch đáng kể · Việc cần quyết (tối đa 3) · Hạn của từng việc · Nhãn mức ưu tiên · Đề xuất đáng làm nhất và lý do bằng số
Phiếu theo dõi việc cần quyết
Mã bản ghi · Nội dung việc · Nhãn đã chọn · Người nhận việc · Hạn · Trạng thái
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bản tin điều hành đã gửi | Kho tài liệu công ty, thư mục Ban giám đốc, theo năm và tháng | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Chánh văn phòng |
| Danh mục chỉ số và nguồn đã thống nhất | Bộ não công ty | Giữ bản đang hiệu lực; bản cũ lưu theo lịch sử thay đổi | Người quản trị danh mục chỉ số |
| Phiếu theo dõi việc cần quyết | Kho tài liệu công ty, thư mục Ban giám đốc | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Chánh văn phòng |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ ngày làm việc có bản tin đúng giờ | Số ngày bản tin gửi trước 7 giờ 30 chia tổng số ngày làm việc | Từ 95% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Tỷ lệ số liệu có nguồn và thời điểm | Số con số có đủ nguồn và thời điểm chia tổng số con số trong bản tin | 100% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Số vấn đề phát hiện sớm nhờ bản tin | Số việc lãnh đạo xác nhận được phát hiện từ bản tin trước khi các phòng báo | Theo dõi 2 tháng đầu để đặt ngưỡng (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |