Danh mục 94 quy trình theo ISO 9001:2015
Mỗi quy trình là một tài liệu có kiểm soát: mục đích, phạm vi, trách nhiệm, lưu đồ, từng bước, ngoại lệ, rủi ro, biểu mẫu, hồ sơ lưu và chỉ số. Cũng chính bản này được nạp vào nhân viên AI để làm việc.
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
Bản đồ quá trình
Yêu cầu của khách hàng đi qua các quá trình chính để thành sản phẩm, dịch vụ đã giao; quá trình quản lý định hướng và kiểm tra; quá trình hỗ trợ cấp nguồn lực. Bấm vào tên nhóm để tới danh mục tài liệu của nhóm đó.
Quá trình quản lý
- Cấp hệ thống (7 quy trình)
- Ban giám đốc (6 quy trình)
- Liên phòng (2 quy trình)
Quá trình chính
- Chăm sóc khách hàng (6 quy trình)
- Kho – Tồn kho (5 quy trình)
- Mua hàng (5 quy trình)
- Đơn hàng – Giao vận (5 quy trình)
- Kinh doanh (6 quy trình)
- Triển khai dịch vụ (6 quy trình)
- Marketing (6 quy trình)
- Liên phòng (9 quy trình)
Quá trình hỗ trợ
- Hành chính – Văn thư (5 quy trình)
- Kế toán – Tài chính (7 quy trình)
- Nhân sự (7 quy trình)
- IT nội bộ (5 quy trình)
- Pháp chế – Hợp đồng (5 quy trình)
- Liên phòng (2 quy trình)
Dòng việc chính của công ty dịch vụ:
Dòng việc chính của công ty thương mại:
Các cửa nhận yêu cầu của cả công ty
Mỗi cửa là một nhân viên AI nhận yêu cầu trực tiếp từ nhân viên của công ty. Việc không có cửa thì do người cầm lái của đội giao.
| Cửa | Nhân viên AI nhận | Ai gửi, gửi gì | Quy trình, mức tự chủ, người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1. Đề nghị thanh toán, tạm ứng, hoàn ứng | Toàn · Trợ lý Đề nghị & Tạm ứng Hành chính | Mọi nhân viên Một câu nêu khoản cần thanh toán, kèm ảnh hoá đơn, biên nhận | QT-HC-03 Đề nghị thanh toán và tạm ứng đủ chứng từ Làm xong, chờ duyệt Người duyệt: Trưởng bộ phận |
| 2. Hỏi chính sách, nội quy | My · Trợ lý Chính sách Nhân sự | Mọi nhân viên Câu hỏi về phép, bảo hiểm, công tác phí, nội quy | QT-NS-04 Trả lời câu hỏi chính sách Tự làm |
| 3. Hỗ trợ IT | Kiên · Helpdesk IT | Mọi nhân viên Lỗi máy tính, mạng, phần mềm, tài khoản: thiết bị nào, hiện tượng gì, từ khi nào | QT-IT-01 Tiếp nhận yêu cầu và hướng dẫn bước đầu Tự làm |
| 4. Phòng họp, đón khách, chuyến công tác | Liên · Trợ lý Lịch & Hậu cần Hành chính | Người tổ chức họp, người đón khách, người đi công tác Ai tham dự hoặc đi, ngày giờ, địa điểm, mục đích | QT-HC-04 Hậu cần cho cuộc họp, đón khách và chuyến công tác Làm xong, chờ duyệt Người duyệt: Người duyệt chuyến công tác |
| 5. Văn bản và hồ sơ | Hương · Trợ lý Văn thư Hành chính | Phòng cần công văn, giấy giới thiệu, giấy xác nhận; Người cần tìm một hồ sơ Loại văn bản, nội dung, người nhận, hạn cần có; Số ký hiệu, đối tác, thời gian hoặc nội dung cần tìm | QT-HC-02 Soạn và phát hành văn bản đi Làm xong, chờ duyệt Người duyệt: Người có thẩm quyền ký QT-HC-05 Lưu trữ và tìm lại hồ sơ Tự làm |
| 6. Đề nghị mua | Hoà · Trợ lý Đơn mua Mua hàng | Phòng cần mua hàng hoá, dịch vụ, văn phòng phẩm Mặt hàng, số lượng, ngày cần, ngân sách | QT-MH-01 Gom nhu cầu mua thành đề nghị mua Làm xong, chờ duyệt Người duyệt: Người duyệt theo hạn mức |
| 7. Xin nghỉ phép, đăng ký tăng ca | Tín · Trợ lý Lương & Phúc lợi Nhân sự | Mọi nhân viên Loại nghỉ hoặc tăng ca, từ ngày giờ nào tới ngày giờ nào, lý do ngắn, người nhận bàn giao | QT-NS-07 Xin nghỉ phép và đăng ký tăng ca Làm xong, chờ duyệt Người duyệt: Quản lý trực tiếp |
Đối chiếu với các điều khoản ISO 9001:2015
Ma trận này nói về bộ tài liệu mẫu, không nói rằng một công ty đã đáp ứng tiêu chuẩn. Cột Còn hở ghi phần công ty phải tự làm hoặc bộ này chưa có.
| Điều khoản | Nội dung | Tình trạng | Tài liệu phủ | Còn hở |
|---|---|---|---|---|
| 4.1 | Hiểu tổ chức và bối cảnh của tổ chức | Có một phần | QT-HT-01 | Có khuôn và quy trình cập nhật bảng bối cảnh (QT-HT-01), dựng từ hồ sơ công ty. Nội dung bối cảnh do lãnh đạo từng công ty tự xác định; bộ này không viết sẵn. |
| 4.2 | Hiểu nhu cầu và mong đợi của các bên quan tâm | Có một phần | QT-HT-01 | Bảng các bên quan tâm nằm trong QT-HT-01. Chưa có quy trình riêng để theo dõi danh mục yêu cầu pháp luật áp dụng cho ngành của từng công ty. |
| 4.3 | Xác định phạm vi của hệ thống quản lý chất lượng | Chưa có | — | Phạm vi hệ thống là tuyên bố của lãnh đạo từng công ty: áp dụng cho sản phẩm, dịch vụ, địa điểm nào, yêu cầu nào không áp dụng và vì sao. Bộ này chưa có mẫu. |
| 4.4 | Hệ thống quản lý chất lượng và các quá trình của hệ thống | Có quy trình | QT-HT-03, QT-HC-05, QT-MKT-04, QT-LP-01, QT-LP-02 và 10 quy trình khác | Bản đồ quá trình và bảng tương tác sinh từ chính dữ liệu của các quy trình; mỗi quy trình có đầu vào, đầu ra, trách nhiệm, rủi ro, chỉ số. Công ty phải soát cho khớp tổ chức thật trước khi ban hành. |
| 5.1 | Sự lãnh đạo và cam kết | Có một phần | QT-HT-07 | Vai trò của lãnh đạo thể hiện ở kỳ xem xét (QT-HT-07) và các điểm lãnh đạo quyết trong từng quy trình. Không tài liệu nào thay được việc lãnh đạo trực tiếp tham gia; chưa có mẫu tuyên bố cam kết. |
| 5.2 | Chính sách | Chưa có | — | Chính sách chất lượng do lãnh đạo từng công ty ban hành và phổ biến. Bộ này chưa có mẫu chính sách. |
| 5.3 | Vai trò, trách nhiệm và quyền hạn trong tổ chức | Có một phần | QT-HC-02, QT-LP-05, QT-LP-06 | Mỗi quy trình có bảng trách nhiệm, người cầm lái đội và người duyệt theo thẩm quyền. Tên vai trò con người là đề xuất: công ty phải đối chiếu sơ đồ tổ chức và ra quyết định phân công, gồm cả người phụ trách hệ thống chất lượng. |
| 6.1 | Hành động giải quyết rủi ro và cơ hội | Có quy trình | QT-HT-01, QT-HT-04, QT-NS-03, QT-NS-05, QT-NS-06 và 16 quy trình khác | Mỗi quy trình có mục rủi ro và biện pháp kiểm soát; sổ rủi ro và cơ hội cấp công ty theo QT-HT-01. Thang chấm mức và mức chấp nhận do công ty quy định. |
| 6.2 | Mục tiêu chất lượng và hoạch định để đạt được mục tiêu | Có một phần | QT-HT-07, QT-BGD-01, QT-BGD-02, QT-BGD-03, QT-BGD-06 và 1 quy trình khác | Có quy trình theo dõi mục tiêu (QT-BGD-06) và việc chốt mục tiêu ở kỳ xem xét (QT-HT-07). Chưa có mẫu bảng mục tiêu chất lượng; mục tiêu và con số do công ty đặt, chỉ số trong các quy trình là đề xuất ban đầu. |
| 6.3 | Hoạch định các thay đổi | Có một phần | QT-HT-03 | Thay đổi tài liệu đi qua QT-HT-03; thay đổi lớn về hệ thống được quyết ở kỳ xem xét (QT-HT-07). Chưa có quy trình riêng cho hoạch định thay đổi về tổ chức, phần mềm, địa điểm. |
| 7.1 | Nguồn lực | Có một phần | QT-HT-02, QT-HT-03, QT-HC-04, QT-HC-05, QT-KT-07 và 16 quy trình khác | Con người, cơ sở hạ tầng công nghệ thông tin và tri thức của tổ chức có quy trình. Chưa có gì về môi trường làm việc (7.1.4) và thiết bị theo dõi, đo lường (7.1.5): công ty có cân, thiết bị đo hay yêu cầu hiệu chuẩn thì phải bổ sung. |
| 7.2 | Năng lực | Có quy trình | QT-HT-02, QT-KT-07, QT-NS-01, QT-NS-02, QT-LP-05 | Theo QT-HT-02. Yêu cầu năng lực của từng vị trí và việc đánh giá con người do công ty làm; bộ này chỉ đưa khuôn và cách theo dõi. |
| 7.3 | Nhận thức | Có một phần | QT-HT-02, QT-KT-07, QT-NS-02 | Việc phổ biến chính sách, mục tiêu, quy trình mới và theo dõi xác nhận đã đọc nằm trong QT-HT-02. Nội dung để phổ biến (chính sách, mục tiêu) phải có trước, xem 5.2 và 6.2. |
| 7.4 | Trao đổi thông tin | Có quy trình | QT-HC-01, QT-HC-02, QT-HC-04, QT-KT-03, QT-KT-06 và 33 quy trình khác | Trao đổi nội bộ theo các cửa, phiếu chuyển giao và bảng tương tác giữa các quá trình. Trao đổi với khách hàng, nhà cung cấp, cơ quan nhà nước luôn do con người gửi. |
| 7.5 | Thông tin dạng văn bản | Có quy trình | QT-HT-02, QT-HT-03, QT-HT-04, QT-HT-05, QT-HT-06 và 29 quy trình khác | Theo QT-HT-03 và QT-HC-05; mỗi quy trình có mã, phiên bản, khung soạn, soát, duyệt và danh sách hồ sơ phải lưu. Thời hạn lưu không ghi con số: lấy theo bảng của công ty và quy định hiện hành. |
| 8.1 | Hoạch định và kiểm soát việc thực hiện | Có quy trình | QT-HC-01, QT-HC-02, QT-HC-03, QT-HC-04, QT-KT-02 và 27 quy trình khác | Từng việc của các phòng và các luồng liên phòng đều có quy trình với tiêu chí, điểm kiểm soát và hồ sơ. Đây là bản mẫu: công ty phải chạy thử và chỉnh theo thực tế trước khi ban hành. |
| 8.2 | Yêu cầu đối với sản phẩm và dịch vụ | Có quy trình | QT-KT-03, QT-KT-06, QT-NS-01, QT-CS-01, QT-CS-03 và 25 quy trình khác | Tiếp nhận yêu cầu của khách, báo giá, soát hợp đồng và thay đổi phạm vi có quy trình. Việc xem xét khả năng đáp ứng trước khi cam kết do người bán và trưởng bộ phận quyết. |
| 8.3 | Thiết kế và phát triển sản phẩm và dịch vụ | Chưa có | — | Bộ này không có quy trình thiết kế và phát triển. Công ty thương mại thường nêu là không áp dụng; công ty dịch vụ có thiết kế giải pháp riêng cho khách thì phải tự bổ sung và ghi rõ trong phạm vi (4.3). |
| 8.4 | Kiểm soát quá trình, sản phẩm và dịch vụ do bên ngoài cung cấp | Có quy trình | QT-HT-04, QT-HC-03, QT-HC-04, QT-KT-01, QT-KT-05 và 14 quy trình khác | Đánh giá, chấp thuận và đánh giá lại nhà cung cấp theo QT-HT-04; so sánh báo giá, đối chiếu ba bên và chấm điểm quý ở phòng Mua hàng. Tiêu chí và danh sách mặt hàng quan trọng do công ty đặt. |
| 8.5 | Sản xuất và cung cấp dịch vụ | Có một phần | QT-HT-03, QT-HC-02, QT-HC-05, QT-CS-01, QT-CS-02 và 24 quy trình khác | Giao hàng, triển khai dịch vụ, truy xuất, bảo toàn, sau giao hàng và kiểm soát thay đổi có quy trình theo từng mô hình. Tài sản của khách hàng (8.5.3) mới được nhắc ở hai quy trình pháp chế: công ty giữ hàng, thiết bị hay dữ liệu của khách thì cần quy định riêng. |
| 8.6 | Thông qua sản phẩm và dịch vụ | Có quy trình | QT-KT-01, QT-NS-05, QT-KHO-01, QT-KHO-05, QT-MH-04 và 10 quy trình khác | Các điểm thông qua nằm trong quy trình: nghiệm thu dịch vụ, kiểm đơn trước khi xuất, đối chiếu ba bên, chốt dữ liệu trước kỳ lương. Người thông qua luôn là con người. |
| 8.7 | Kiểm soát đầu ra không phù hợp | Có quy trình | QT-HT-05, QT-KHO-01, QT-KHO-03, QT-KHO-04, QT-KHO-05 và 6 quy trình khác | Xử lý đầu ra không phù hợp theo QT-HT-05, cùng các quy trình hàng lỗi, đổi trả, lệch nhập kho. Quyền nhân nhượng, huỷ hàng, hoàn tiền thuộc con người. |
| 9.1 | Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá | Có quy trình | QT-HT-01, QT-HT-02, QT-HT-04, QT-HT-05, QT-HT-06 và 58 quy trình khác | Mỗi quy trình có hai đến bốn chỉ số và tần suất đo; sự hài lòng của khách hàng theo QT-CS-05. Mục tiêu của các chỉ số là đề xuất ban đầu, công ty đặt lại sau khi đo thật. |
| 9.2 | Đánh giá nội bộ | Có quy trình | QT-HT-06 | Theo QT-HT-06. Nhân viên AI chỉ chuẩn bị câu hỏi và mẫu hồ sơ; đánh giá viên con người đánh giá và kết luận. Công ty phải có người đủ năng lực đánh giá và độc lập với việc được đánh giá. |
| 9.3 | Xem xét của lãnh đạo | Có quy trình | QT-HT-07, QT-MH-05, QT-BGD-02, QT-BGD-03, QT-BGD-04 và 4 quy trình khác | Theo QT-HT-07, với danh mục đầu vào và ba nhóm đầu ra theo tiêu chuẩn. Chu kỳ xem xét do công ty quy định. |
| 10.1 | Cải tiến: khái quát | Có một phần | QT-HT-07 | Cơ hội cải tiến được chọn ở kỳ xem xét của lãnh đạo (QT-HT-07). Chưa có quy trình riêng để nhân viên nêu sáng kiến cải tiến. |
| 10.2 | Sự không phù hợp và hành động khắc phục | Có quy trình | QT-HT-05, QT-HT-06, QT-KT-01, QT-KT-02, QT-KT-04 và 12 quy trình khác | Theo QT-HT-05: ghi nhận, xử lý tức thời, nguyên nhân gốc, hành động khắc phục, kiểm hiệu lực. Bảng phân loại mức nghiêm trọng do công ty quy định. |
| 10.3 | Cải tiến liên tục | Có quy trình | QT-HT-01, QT-HT-05, QT-HT-07, QT-KT-07, QT-CS-05 và 2 quy trình khác | Cải tiến liên tục dựa trên hành động khắc phục, sổ rủi ro và quyết định của kỳ xem xét. Việc dạy quy tắc cho nhân viên AI theo QT-KT-07 mới viết cho phòng Kế toán. |
Tương tác giữa các quá trình
Mỗi quy trình ghi rõ đầu ra của mình giao cho ai. Bộ kiểm không cho phép một quy trình có đầu ra không ai nhận hoặc đầu vào không ai tạo, xét trong từng mô hình công ty.
Xem bảng tương tác (252 dòng)
| Quá trình giao | Giao gì | Nơi nhận | Mô hình |
|---|---|---|---|
| QT-HT-01 Bối cảnh, rủi ro và cơ hội | Sổ rủi ro và cơ hội kèm hành động đề xuất | Giám đốc | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HT-01 Bối cảnh, rủi ro và cơ hội | Hành động đã được giao kèm hạn | Trưởng bộ phận | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HT-01 Bối cảnh, rủi ro và cơ hội | Hiệu lực của hành động xử lý rủi ro và cơ hội | QT-HT-07 Xem xét của lãnh đạo | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HT-02 Năng lực, đào tạo và nhận thức | Ma trận năng lực và kế hoạch đào tạo trình duyệt | Trưởng phòng Nhân sự (con người) | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HT-02 Năng lực, đào tạo và nhận thức | Lịch đào tạo và kết quả của nhân viên trong bộ phận | Trưởng bộ phận | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HT-02 Năng lực, đào tạo và nhận thức | Tình hình năng lực và hiệu lực đào tạo | QT-HT-07 Xem xét của lãnh đạo | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HT-03 Kiểm soát thông tin dạng văn bản | Bản trình duyệt kèm bảng thay đổi | Người phê duyệt tài liệu | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HT-03 Kiểm soát thông tin dạng văn bản | Tài liệu hiện hành đã phân phối, bản cũ đã thu hồi | Chủ tài liệu | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HT-03 Kiểm soát thông tin dạng văn bản | Bản đã ký cần lưu và bản lỗi thời cần lưu trữ | QT-HC-05 Lưu trữ và tìm lại hồ sơ | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HT-03 Kiểm soát thông tin dạng văn bản | Danh mục tài liệu hiện hành | QT-HT-06 Đánh giá nội bộ | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HT-04 Đánh giá và chấp thuận nhà cung cấp | Phiếu đánh giá nhà cung cấp và đề xuất | Trưởng nhóm Mua hàng (con người) | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HT-04 Đánh giá và chấp thuận nhà cung cấp | Danh sách nhà cung cấp được chấp thuận | QT-MH-02 So sánh báo giá nhà cung cấp | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HT-04 Đánh giá và chấp thuận nhà cung cấp | Kết quả hoạt động của nhà cung cấp bên ngoài | QT-HT-07 Xem xét của lãnh đạo | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HT-05 Sự không phù hợp và hành động khắc phục | Phiếu hành động khắc phục có người làm và hạn | Trưởng bộ phận | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HT-05 Sự không phù hợp và hành động khắc phục | Sổ sự không phù hợp và hành động quá hạn | Người phụ trách hệ thống chất lượng | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HT-05 Sự không phù hợp và hành động khắc phục | Sự không phù hợp lặp lại cần đưa vào sổ rủi ro | QT-HT-01 Bối cảnh, rủi ro và cơ hội | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HT-05 Sự không phù hợp và hành động khắc phục | Quy trình, biểu mẫu cần sửa sau hành động khắc phục | QT-HT-03 Kiểm soát thông tin dạng văn bản | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HT-05 Sự không phù hợp và hành động khắc phục | Nhu cầu đào tạo rút ra từ nguyên nhân gốc | QT-HT-02 Năng lực, đào tạo và nhận thức | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HT-05 Sự không phù hợp và hành động khắc phục | Tình trạng sự không phù hợp và hành động khắc phục | QT-HT-07 Xem xét của lãnh đạo | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HT-06 Đánh giá nội bộ | Kế hoạch, danh mục câu hỏi và mẫu hồ sơ của đợt đánh giá | Trưởng đoàn đánh giá | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HT-06 Đánh giá nội bộ | Phát hiện đánh giá cần hành động khắc phục | QT-HT-05 Sự không phù hợp và hành động khắc phục | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HT-06 Đánh giá nội bộ | Báo cáo đánh giá nội bộ | QT-HT-07 Xem xét của lãnh đạo | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HT-07 Xem xét của lãnh đạo | Tài liệu xem xét và biên bản kỳ xem xét | Giám đốc | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HT-07 Xem xét của lãnh đạo | Quyết định thay đổi hệ thống và tài liệu cần sửa | QT-HT-03 Kiểm soát thông tin dạng văn bản | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HT-07 Xem xét của lãnh đạo | Rủi ro và cơ hội mới do lãnh đạo nêu | QT-HT-01 Bối cảnh, rủi ro và cơ hội | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HT-07 Xem xét của lãnh đạo | Quyết định và việc cần theo sau kỳ xem xét | QT-BGD-03 Ghi quyết định và theo việc sau họp | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HT-07 Xem xét của lãnh đạo | Mục tiêu chất lượng của kỳ tới | QT-BGD-06 Theo dõi mục tiêu quý | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HC-01 Vào sổ và phân công văn đến | Phiếu giao văn bản kèm hạn trả lời | Trưởng phòng xử lý | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HC-01 Vào sổ và phân công văn đến | Văn bản đã vào sổ cần lưu | QT-HC-05 Lưu trữ và tìm lại hồ sơ | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HC-01 Vào sổ và phân công văn đến | Văn bản đến cần trả lời bằng văn bản đi | QT-HC-02 Soạn và phát hành văn bản đi | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HC-02 Soạn và phát hành văn bản đi | Bản trình ký hoàn chỉnh | Người có thẩm quyền ký | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HC-02 Soạn và phát hành văn bản đi | Bản đã ký, đã cấp số để gửi đi | Nhân viên gửi văn bản | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HC-02 Soạn và phát hành văn bản đi | Bản đã ký cần lưu | QT-HC-05 Lưu trữ và tìm lại hồ sơ | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HC-03 Đề nghị thanh toán và tạm ứng đủ chứng từ | Danh sách còn thiếu, rồi tin đã trình duyệt, đã chi | Nhân viên đề nghị | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HC-03 Đề nghị thanh toán và tạm ứng đủ chứng từ | Phiếu trình duyệt một màn hình | Trưởng bộ phận | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HC-03 Đề nghị thanh toán và tạm ứng đủ chứng từ | Đề nghị đã duyệt kèm bảng kê và chứng từ | QT-LP-13 Đề nghị thanh toán đã duyệt sang chi và đối soát | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HC-04 Hậu cần cho cuộc họp, đón khách và chuyến công tác | Lịch đã giữ, hoặc hành trình sau khi được duyệt | Người yêu cầu | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HC-04 Hậu cần cho cuộc họp, đón khách và chuyến công tác | Bảng ba phương án có giá | Người duyệt chuyến công tác | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HC-04 Hậu cần cho cuộc họp, đón khách và chuyến công tác | Phiếu đề nghị tạm ứng theo phương án đã chọn | QT-HC-03 Đề nghị thanh toán và tạm ứng đủ chứng từ | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HC-05 Lưu trữ và tìm lại hồ sơ | Đường dẫn tới hồ sơ, theo quyền của người hỏi | Người cần tra cứu | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-HC-05 Lưu trữ và tìm lại hồ sơ | Danh sách hồ sơ thiếu bản đã ký và hồ sơ tới hạn huỷ | Trưởng hành chính (con người) | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KT-01 Soát chứng từ đầu vào | Danh sách chứng từ đạt hoặc cần sửa, kèm tài khoản đề xuất | Kế toán tổng hợp | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KT-01 Soát chứng từ đầu vào | Chứng từ cần nhà cung cấp sửa | Bộ phận mua hàng | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KT-02 Đối soát doanh thu giữa CRM và sổ kế toán | Bảng đối soát và danh sách khoản lệch | Kế toán doanh thu | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KT-02 Đối soát doanh thu giữa CRM và sổ kế toán | Số khoản lệch còn lại trước khi đóng sổ | QT-KT-04 Chuẩn bị đóng sổ tháng | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KT-03 Nhắc công nợ theo tuổi nợ | Bảng tuổi nợ và thư nhắc nháp theo từng khách | Kế toán công nợ | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KT-03 Nhắc công nợ theo tuổi nợ | Bảng tuổi nợ mới nhất | QT-KT-04 Chuẩn bị đóng sổ tháng | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KT-03 Nhắc công nợ theo tuổi nợ | Số còn nợ và tuổi nợ của khách sắp gia hạn | QT-LP-09 Hồ sơ trước gia hạn | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KT-04 Chuẩn bị đóng sổ tháng | Danh sách kiểm đóng sổ và biến động cần giải thích | Kế toán trưởng (con người) | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KT-04 Chuẩn bị đóng sổ tháng | Việc còn thiếu theo người phụ trách | Kế toán viên phụ trách phần hành | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KT-05 Kế hoạch chi và dòng tiền tuần | Bảng dòng tiền tuần và danh sách chi đề xuất | Kế toán trưởng (con người) | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KT-05 Kế hoạch chi và dòng tiền tuần | Danh sách chi đã duyệt | Kế toán thanh toán | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KT-05 Kế hoạch chi và dòng tiền tuần | Tiền có thể chi trong tuần | QT-LP-10 Thống nhất danh sách đặt hàng | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KT-06 Trả lời câu hỏi số liệu | Con số kèm nguồn, kỳ và trạng thái đã khoá sổ hay tạm tính | Người hỏi | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KT-07 Dạy nhân viên AI hiểu công ty mình | Xác nhận quy tắc đã ghi nhớ | Kế toán viên dạy | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KT-07 Dạy nhân viên AI hiểu công ty mình | Quy tắc đề xuất đưa vào bộ nhớ chung | Quản trị hệ thống nhân viên AI | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-NS-01 Sàng lọc hồ sơ ứng viên | Bảng chấm điểm có bằng chứng và câu hỏi phỏng vấn | Quản lý bộ phận cần tuyển | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-NS-01 Sàng lọc hồ sơ ứng viên | Danh sách mời phỏng vấn đã duyệt | Chuyên viên tuyển dụng | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-NS-02 Hội nhập nhân viên mới | Phần việc hội nhập của bộ phận kèm hạn | Quản lý trực tiếp | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-NS-02 Hội nhập nhân viên mới | Yêu cầu tài khoản và thiết bị theo bảng quyền chuẩn | Bộ phận CNTT | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-NS-02 Hội nhập nhân viên mới | Nhân viên mới cần chuẩn bị liên phòng | QT-LP-05 Chuẩn bị nhân sự vào và ra | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-NS-02 Hội nhập nhân viên mới | Kết quả hội nhập và nhu cầu đào tạo tiếp | QT-HT-02 Năng lực, đào tạo và nhận thức | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-NS-03 Canh hạn hợp đồng và thử việc | Danh sách đến hạn kèm thư nhắc nháp | Chuyên viên hồ sơ nhân sự | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-NS-03 Canh hạn hợp đồng và thử việc | Hồ sơ đánh giá để quyết định gia hạn hoặc kết thúc | Giám đốc | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-NS-03 Canh hạn hợp đồng và thử việc | Danh sách mốc trễ hạn | Trưởng phòng Nhân sự (con người) | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-NS-04 Trả lời câu hỏi chính sách | Câu trả lời có dẫn điều khoản, hoặc tin đã chuyển nhân sự | Nhân viên đặt câu hỏi | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-NS-04 Trả lời câu hỏi chính sách | Câu hỏi cá nhân hoặc ngoài sổ tay kèm tóm tắt | Chuyên viên nhân sự | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-NS-04 Trả lời câu hỏi chính sách | Câu hỏi cần tra quy định pháp luật | QT-NS-06 Tra cứu quy định lao động | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-NS-05 Kiểm dữ liệu trước khi tính lương | Danh sách điểm lệch theo nhân viên | Chuyên viên lương và phúc lợi | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-NS-05 Kiểm dữ liệu trước khi tính lương | Xác nhận dữ liệu đã chốt | Kế toán tiền lương | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-NS-06 Tra cứu quy định lao động | Bản tra cứu: trích dẫn, tóm tắt, điểm cần hỏi người có chuyên môn | Chuyên viên nhân sự | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-NS-07 Xin nghỉ phép và đăng ký tăng ca | Phiếu trình duyệt: số ngày còn lại, điểm trùng lịch, người nhận bàn giao | Quản lý trực tiếp | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-NS-07 Xin nghỉ phép và đăng ký tăng ca | Kết quả duyệt | Nhân viên gửi yêu cầu | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-NS-07 Xin nghỉ phép và đăng ký tăng ca | Dòng đã ghi trong sổ nghỉ phép và tăng ca | Chuyên viên nhân sự | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-NS-07 Xin nghỉ phép và đăng ký tăng ca | Đơn nghỉ phép và tăng ca đã duyệt của kỳ lương | QT-NS-05 Kiểm dữ liệu trước khi tính lương | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-CS-01 Phân loại và tạo phiếu | Phiếu đủ thông tin, mức ưu tiên đề xuất và câu hỏi lại soạn sẵn | Nhân viên CSKH | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-CS-01 Phân loại và tạo phiếu | Phiếu đã phân loại cần câu trả lời | QT-CS-02 Gợi ý câu trả lời từ kho tri thức | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-CS-01 Phân loại và tạo phiếu | Phiếu mới có hạn cam kết | QT-CS-03 Canh hạn cam kết dịch vụ | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-CS-01 Phân loại và tạo phiếu | Yêu cầu đổi trả hoặc hàng lỗi của khách | QT-LP-12 Xử lý một ca đổi trả | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-CS-02 Gợi ý câu trả lời từ kho tri thức | Câu trả lời nháp có trích dẫn nguồn | Nhân viên CSKH | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-CS-02 Gợi ý câu trả lời từ kho tri thức | Câu hỏi chưa có trong kho tri thức | QT-CS-06 Phát hiện vấn đề lặp, đề xuất bài hướng dẫn | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-CS-03 Canh hạn cam kết dịch vụ | Cảnh báo phiếu sắp trễ hạn | Người phụ trách phiếu | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-CS-03 Canh hạn cam kết dịch vụ | Danh sách phiếu trễ và phiếu chưa ai giữ | Trưởng ca (con người) | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-CS-04 Tóm tắt khi chuyển ca hoặc chuyển cấp | Tóm tắt năm dòng ở đầu phiếu | Người nhận phiếu | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-CS-05 Tổng hợp mức hài lòng | Báo cáo hài lòng một trang và ba vấn đề nổi bật | Trưởng nhóm CSKH | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-CS-05 Tổng hợp mức hài lòng | Chủ đề góp ý lặp lại | QT-CS-06 Phát hiện vấn đề lặp, đề xuất bài hướng dẫn | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-CS-05 Tổng hợp mức hài lòng | Vấn đề nổi bật cần xử lý tận gốc | QT-HT-05 Sự không phù hợp và hành động khắc phục | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-CS-05 Tổng hợp mức hài lòng | Kết quả hài lòng của khách hàng trong kỳ | QT-HT-07 Xem xét của lãnh đạo | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-CS-06 Phát hiện vấn đề lặp, đề xuất bài hướng dẫn | Danh sách bài cần viết kèm bản nháp | Người phụ trách tri thức | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-CS-06 Phát hiện vấn đề lặp, đề xuất bài hướng dẫn | Bài hướng dẫn mới trong kho tri thức | QT-CS-02 Gợi ý câu trả lời từ kho tri thức | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KHO-01 Đối chiếu hàng nhập với đơn mua | Bảng lệch nhập kho trong ngày | Thủ kho | Thương mại |
| QT-KHO-01 Đối chiếu hàng nhập với đơn mua | Dòng lệch cần làm việc với nhà cung cấp | Nhân viên Mua hàng | Thương mại |
| QT-KHO-01 Đối chiếu hàng nhập với đơn mua | Phiếu nhập đã đối chiếu với đơn mua | QT-MH-04 Theo dõi giao hàng và đối chiếu ba bên | Thương mại |
| QT-KHO-02 Cảnh báo tồn thấp và đề xuất đặt lại | Danh sách đặt lại chờ xác nhận số tồn | Thủ kho | Thương mại |
| QT-KHO-02 Cảnh báo tồn thấp và đề xuất đặt lại | Danh sách mã cần đặt lại kèm số ngày còn đủ hàng | QT-LP-10 Thống nhất danh sách đặt hàng | Thương mại |
| QT-KHO-02 Cảnh báo tồn thấp và đề xuất đặt lại | Mã hàng chạm điểm đặt lại cần mua ngoài đợt | QT-MH-01 Gom nhu cầu mua thành đề nghị mua | Thương mại |
| QT-KHO-03 Hàng chậm bán và hàng cận hạn | Bảng hàng chậm bán và cận hạn, xếp theo vốn đang nằm | Giám đốc | Thương mại |
| QT-KHO-03 Hàng chậm bán và hàng cận hạn | Mã hàng nên đưa vào chương trình bán | Trưởng phòng Kinh doanh | Thương mại |
| QT-KHO-04 Kiểm kê cuốn chiếu | Phiếu đếm tuần và bảng lệch sau khi đếm | Thủ kho | Thương mại |
| QT-KHO-04 Kiểm kê cuốn chiếu | Đề nghị điều chỉnh số tồn kèm nguyên nhân | Giám đốc | Thương mại |
| QT-KHO-04 Kiểm kê cuốn chiếu | Lệch kiểm kê lặp lại ở cùng nhóm hàng | QT-HT-05 Sự không phù hợp và hành động khắc phục | Thương mại |
| QT-KHO-05 Hàng trả về và hàng lỗi | Phiếu hàng trả theo khuôn và đề xuất hướng xử lý | Thủ kho | Thương mại |
| QT-KHO-05 Hàng trả về và hàng lỗi | Hàng lỗi cần trả nhà cung cấp | Nhân viên Mua hàng | Thương mại |
| QT-KHO-05 Hàng trả về và hàng lỗi | Hàng lỗi và nguyên nhân ban đầu | QT-HT-05 Sự không phù hợp và hành động khắc phục | Thương mại |
| QT-MH-01 Gom nhu cầu mua thành đề nghị mua | Tin đã duyệt, cần sửa hoặc bị trả lại | Người đề nghị mua | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MH-01 Gom nhu cầu mua thành đề nghị mua | Đề nghị mua nháp có giá tham chiếu | Người duyệt theo hạn mức | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MH-01 Gom nhu cầu mua thành đề nghị mua | Đề nghị mua đã duyệt cần so sánh báo giá | QT-MH-02 So sánh báo giá nhà cung cấp | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MH-01 Gom nhu cầu mua thành đề nghị mua | Đề nghị mua đã duyệt | QT-MH-03 Soạn đơn mua nháp | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MH-02 So sánh báo giá nhà cung cấp | Bảng so sánh một trang và ba câu hỏi nên hỏi lại | Trưởng nhóm Mua hàng (con người) | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MH-02 So sánh báo giá nhà cung cấp | Nhà cung cấp và báo giá đã được chọn | QT-MH-03 Soạn đơn mua nháp | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MH-03 Soạn đơn mua nháp | Đơn mua nháp và danh sách điểm cần xem | Trưởng nhóm Mua hàng (con người) | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MH-03 Soạn đơn mua nháp | Đơn mua đã duyệt để gửi nhà cung cấp | Nhân viên Mua hàng | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MH-03 Soạn đơn mua nháp | Cam kết chi của đơn mua | Kế toán | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MH-03 Soạn đơn mua nháp | Đơn mua đã phát hành cần theo dõi | QT-MH-04 Theo dõi giao hàng và đối chiếu ba bên | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MH-04 Theo dõi giao hàng và đối chiếu ba bên | Danh sách đơn sắp trễ và đã trễ | Nhân viên Mua hàng | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MH-04 Theo dõi giao hàng và đối chiếu ba bên | Bảng lệch ba bên | Trưởng nhóm Mua hàng (con người) | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MH-04 Theo dõi giao hàng và đối chiếu ba bên | Danh sách khoản đã khớp, đủ điều kiện thanh toán | QT-LP-04 Khoản mua đủ điều kiện thanh toán | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MH-04 Theo dõi giao hàng và đối chiếu ba bên | Số giao đúng hạn, hàng lỗi, lệch hoá đơn của quý | QT-MH-05 Chấm điểm nhà cung cấp theo quý | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MH-05 Chấm điểm nhà cung cấp theo quý | Bảng điểm nhà cung cấp và tối đa ba đề xuất | Trưởng nhóm Mua hàng (con người) | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MH-05 Chấm điểm nhà cung cấp theo quý | Kết quả đánh giá lại định kỳ | QT-HT-04 Đánh giá và chấp thuận nhà cung cấp | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MH-05 Chấm điểm nhà cung cấp theo quý | Nhà cung cấp mà công ty phụ thuộc quá cao | QT-HT-01 Bối cảnh, rủi ro và cơ hội | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-GV-01 Kiểm đơn trước khi xuất | Danh sách đơn sẵn sàng xuất theo thứ tự | Thủ kho | Thương mại |
| QT-GV-01 Kiểm đơn trước khi xuất | Đơn bị chặn kèm lý do | Nhân viên xác nhận đơn | Thương mại |
| QT-GV-01 Kiểm đơn trước khi xuất | Đơn sẵn sàng xuất của đợt | QT-GV-02 Chọn hãng và gom tuyến | Thương mại |
| QT-GV-01 Kiểm đơn trước khi xuất | Đơn bị chặn cần phòng khác gỡ | QT-LP-11 Đơn hàng từ xác nhận đến thu tiền | Thương mại |
| QT-GV-02 Chọn hãng và gom tuyến | Bảng đơn theo hãng hoặc tuyến đã duyệt, kèm phí ước tính | Nhân viên giao vận | Thương mại |
| QT-GV-02 Chọn hãng và gom tuyến | Đơn đã bàn giao cho hãng cần theo dõi | QT-GV-03 Theo dõi đơn đang giao và đơn giao thất bại | Thương mại |
| QT-GV-03 Theo dõi đơn đang giao và đơn giao thất bại | Tin nháp cho từng ca giao trễ, giao thất bại | Nhân viên chăm sóc khách | Thương mại |
| QT-GV-03 Theo dõi đơn đang giao và đơn giao thất bại | Danh sách đơn trễ và đơn giao thất bại | Trưởng điều phối (con người) | Thương mại |
| QT-GV-03 Theo dõi đơn đang giao và đơn giao thất bại | Đơn hoàn kèm lý do | QT-GV-05 Phân tích đơn hoàn | Thương mại |
| QT-GV-03 Theo dõi đơn đang giao và đơn giao thất bại | Đơn giao thất bại cần xử lý liên phòng | QT-LP-11 Đơn hàng từ xác nhận đến thu tiền | Thương mại |
| QT-GV-04 Đối soát tiền thu hộ với hãng | Bảng lệch thu hộ theo vận đơn | Kế toán thu hộ | Thương mại |
| QT-GV-04 Đối soát tiền thu hộ với hãng | Danh sách cần khiếu nại hãng | Trưởng điều phối (con người) | Thương mại |
| QT-GV-05 Phân tích đơn hoàn | Báo cáo đơn hoàn một trang | Trưởng điều phối (con người) | Thương mại |
| QT-GV-05 Phân tích đơn hoàn | Nguyên nhân hoàn hàng lặp lại do lỗi của công ty | QT-HT-05 Sự không phù hợp và hành động khắc phục | Thương mại |
| QT-IT-01 Tiếp nhận yêu cầu và hướng dẫn bước đầu | Hướng dẫn từng bước, hoặc tin đã chuyển người quản trị | Nhân viên báo yêu cầu | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-IT-01 Tiếp nhận yêu cầu và hướng dẫn bước đầu | Phiếu yêu cầu đủ thông tin | Người quản trị | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-IT-01 Tiếp nhận yêu cầu và hướng dẫn bước đầu | Dấu hiệu sự cố bảo mật | Người phụ trách IT | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-IT-01 Tiếp nhận yêu cầu và hướng dẫn bước đầu | Sự cố ảnh hưởng tới công việc cần báo cáo | QT-IT-05 Kiểm sao lưu và báo cáo sự cố | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-IT-02 Sổ tài sản và hạn bản quyền | Danh sách đến hạn và danh sách đang lãng phí | Người phụ trách IT | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-IT-02 Sổ tài sản và hạn bản quyền | Danh sách cần gia hạn hoặc mua thêm | QT-MH-01 Gom nhu cầu mua thành đề nghị mua | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-IT-03 Danh sách việc cấp và thu hồi tài khoản | Danh sách việc theo từng hệ thống, có người làm và hạn | Người quản trị | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-IT-03 Danh sách việc cấp và thu hồi tài khoản | Thay đổi quyền đã thực hiện | QT-IT-04 Rà quyền truy cập định kỳ | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-IT-04 Rà quyền truy cập định kỳ | Bảng rà quyền và danh sách đề nghị thu hồi | Người phụ trách IT | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-IT-04 Rà quyền truy cập định kỳ | Danh sách thu hồi đã duyệt | Người quản trị | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-IT-05 Kiểm sao lưu và báo cáo sự cố | Tình trạng sao lưu và báo cáo sự cố một trang | Người phụ trách IT | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-IT-05 Kiểm sao lưu và báo cáo sự cố | Lỗi sao lưu cần xử lý | Người quản trị | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-IT-05 Kiểm sao lưu và báo cáo sự cố | Sự cố ảnh hưởng tới công việc và nguyên nhân | QT-HT-05 Sự không phù hợp và hành động khắc phục | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KD-01 Phân loại và làm giàu lead mới | Thẻ lead: ai, cần gì, điểm, bước tiếp theo | Nhân viên kinh doanh | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KD-01 Phân loại và làm giàu lead mới | Lead chờ giao người phụ trách và lead tồn | Trưởng nhóm Sales (con người) | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KD-01 Phân loại và làm giàu lead mới | Điểm chất lượng của lead theo nguồn | QT-MKT-06 Chất lượng lead theo nguồn | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KD-02 Chuẩn bị trước cuộc gọi hoặc buổi gặp | Bản tóm tắt một trang trước buổi gặp | Nhân viên kinh doanh | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KD-03 Soạn báo giá nháp | Báo giá nháp và danh sách điểm cần người kiểm | Nhân viên kinh doanh | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KD-03 Soạn báo giá nháp | Báo giá khách đã chấp nhận, điều khoản thương mại đã chốt | QT-LP-03 Giao dịch đã chốt sang hợp đồng | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KD-04 Theo dõi sau buổi họp | Email nháp, cập nhật CRM đề xuất và việc nhắc | Nhân viên kinh doanh | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KD-04 Theo dõi sau buổi họp | Bước tiếp theo đã ghi trên cơ hội | QT-KD-05 Rà pipeline hằng tuần | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KD-05 Rà pipeline hằng tuần | Báo cáo pipeline một trang | Trưởng nhóm Sales (con người) | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KD-05 Rà pipeline hằng tuần | Đơn lớn sắp chốt và chương trình bán sắp chạy | QT-LP-10 Thống nhất danh sách đặt hàng | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KD-06 Radar gia hạn | Danh sách gia hạn kèm email nháp | Nhân viên kinh doanh | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-KD-06 Radar gia hạn | Hợp đồng hết hạn trong 60 ngày và hạn báo trước | QT-LP-09 Hồ sơ trước gia hạn | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-PC-01 Soát hợp đồng theo danh mục điều khoản | Bảng soát một trang: điều khoản, mức, nguyên văn, đề xuất sửa | Người có thẩm quyền | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-PC-01 Soát hợp đồng theo danh mục điều khoản | Hợp đồng đã ký cần ghi sổ hạn | QT-PC-04 Sổ hạn hợp đồng và giấy phép | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-PC-02 Soạn hợp đồng từ mẫu | Hợp đồng nháp và danh sách điểm khác mẫu | Người có thẩm quyền | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-PC-02 Soạn hợp đồng từ mẫu | Điều khoản khách yêu cầu riêng cần xếp mức | QT-PC-01 Soát hợp đồng theo danh mục điều khoản | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-PC-02 Soạn hợp đồng từ mẫu | Hợp đồng đã ký cần ghi sổ hạn | QT-PC-04 Sổ hạn hợp đồng và giấy phép | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-PC-03 Sàng lọc thoả thuận bảo mật | Kết luận sàng lọc nửa trang và các câu đề xuất sửa | Người được uỷ quyền ký | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-PC-03 Sàng lọc thoả thuận bảo mật | Thoả thuận đã ký cần ghi sổ hạn | QT-PC-04 Sổ hạn hợp đồng và giấy phép | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-PC-04 Sổ hạn hợp đồng và giấy phép | Danh sách đến hạn theo ba mốc | Người phụ trách văn bản | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-PC-04 Sổ hạn hợp đồng và giấy phép | Mục chưa có người phụ trách | Trưởng pháp chế (con người) | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-PC-05 Rà dữ liệu cá nhân trong một quy trình | Bảng rà một trang và danh sách việc cần làm trước khi chạy | Người có thẩm quyền | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-PC-05 Rà dữ liệu cá nhân trong một quy trình | Rủi ro về dữ liệu cá nhân của quy trình mới | QT-HT-01 Bối cảnh, rủi ro và cơ hội | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-DV-01 Bản phạm vi từ nhu cầu của khách | Bản phạm vi và bảng ước lượng công đã rà | Người báo giá | Dịch vụ |
| QT-DV-01 Bản phạm vi từ nhu cầu của khách | Bảng công làm căn cứ cho báo giá | QT-KD-03 Soạn báo giá nháp | Dịch vụ |
| QT-DV-02 Khởi động dự án từ hợp đồng | Kế hoạch dự án nháp, bảng mốc thanh toán và chương trình buổi khởi động | Trưởng dự án | Dịch vụ |
| QT-DV-02 Khởi động dự án từ hợp đồng | Bảng mốc thanh toán của hợp đồng | Kế toán | Dịch vụ |
| QT-DV-02 Khởi động dự án từ hợp đồng | Kế hoạch dự án cần xếp người | QT-DV-03 Xếp lịch nhân sự và phát hiện xung đột | Dịch vụ |
| QT-DV-02 Khởi động dự án từ hợp đồng | Kế hoạch và các mốc để theo tiến độ | QT-DV-04 Báo cáo tiến độ tuần cho khách | Dịch vụ |
| QT-DV-03 Xếp lịch nhân sự và phát hiện xung đột | Bảng tải theo người và danh sách xung đột | Trưởng dịch vụ (con người) | Dịch vụ |
| QT-DV-03 Xếp lịch nhân sự và phát hiện xung đột | Lịch đã điều chỉnh sau quyết định | Trưởng dự án | Dịch vụ |
| QT-DV-04 Báo cáo tiến độ tuần cho khách | Báo cáo tiến độ nháp một trang cho mỗi dự án | Trưởng dự án | Dịch vụ |
| QT-DV-04 Báo cáo tiến độ tuần cho khách | Mốc đã xong cần nghiệm thu | QT-DV-06 Biên bản nghiệm thu và hồ sơ bàn giao | Dịch vụ |
| QT-DV-04 Báo cáo tiến độ tuần cho khách | Các mốc đạt và trễ trong kỳ | QT-LP-09 Hồ sơ trước gia hạn | Dịch vụ |
| QT-DV-05 Yêu cầu thay đổi phạm vi | Phiếu thay đổi: nội dung, phân loại, tác động, đề xuất | Người có thẩm quyền chấp nhận | Dịch vụ |
| QT-DV-05 Yêu cầu thay đổi phạm vi | Phần phát sinh đã chấp nhận cần ghi vào mốc thanh toán | Kế toán | Dịch vụ |
| QT-DV-05 Yêu cầu thay đổi phạm vi | Thay đổi đã chấp nhận cần xếp lại lịch | QT-DV-03 Xếp lịch nhân sự và phát hiện xung đột | Dịch vụ |
| QT-DV-06 Biên bản nghiệm thu và hồ sơ bàn giao | Biên bản nghiệm thu nháp và danh mục hồ sơ bàn giao | Trưởng dự án | Dịch vụ |
| QT-DV-06 Biên bản nghiệm thu và hồ sơ bàn giao | Phiếu báo mốc đã đủ chữ ký hai bên, đủ điều kiện xuất hoá đơn | QT-LP-08 Hợp đồng đã ký sang triển khai và kế toán | Dịch vụ |
| QT-BGD-01 Bản tin điều hành mỗi sáng | Bản tin điều hành dưới một trang và tối đa ba việc cần quyết | Giám đốc | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-BGD-02 Chuẩn bị cuộc họp | Chương trình họp và tài liệu đọc trước | Người dự họp | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-BGD-02 Chuẩn bị cuộc họp | Chương trình họp và danh sách quyết định đang treo | QT-BGD-03 Ghi quyết định và theo việc sau họp | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-BGD-03 Ghi quyết định và theo việc sau họp | Việc được giao kèm hạn và lời nhắc | Người phụ trách việc | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-BGD-03 Ghi quyết định và theo việc sau họp | Việc còn mở và quyết định đang treo cho lần họp sau | QT-BGD-02 Chuẩn bị cuộc họp | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-BGD-04 Báo cáo tuần cho ban lãnh đạo | Báo cáo tuần hợp nhất: năm con số, tối đa năm việc cần quyết, một đề xuất | Giám đốc | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-BGD-04 Báo cáo tuần cho ban lãnh đạo | Báo cáo tuần hợp nhất, dùng làm trang giao ban | QT-LP-06 Giao ban tuần | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-BGD-05 So sánh phương án trước một quyết định | Bảng so sánh phương án kèm các giả định then chốt | Giám đốc | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-BGD-06 Theo dõi mục tiêu quý | Bảng tiến độ mục tiêu và các mục tiêu đang chậm | Giám đốc | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-BGD-06 Theo dõi mục tiêu quý | Mức độ đạt mục tiêu chất lượng của kỳ | QT-HT-07 Xem xét của lãnh đạo | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MKT-01 Lịch nội dung tuần | Lịch nội dung tuần đã duyệt | Người phụ trách nội dung | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MKT-01 Lịch nội dung tuần | Bài gốc theo lịch cần làm bản theo kênh | QT-MKT-02 Một nội dung gốc, nhiều kênh | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MKT-02 Một nội dung gốc, nhiều kênh | Bộ nháp theo kênh đã duyệt | Người phụ trách kênh | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MKT-02 Một nội dung gốc, nhiều kênh | Nội dung cần kiểm thương hiệu trước khi đăng | QT-MKT-05 Kiểm thương hiệu trước khi đăng | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MKT-03 Báo cáo hiệu quả hằng tuần | Báo cáo hiệu quả tuần một trang kèm bảng số | Trưởng phòng Marketing (con người) | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MKT-03 Báo cáo hiệu quả hằng tuần | Nội dung hiệu quả nên lặp lại | QT-MKT-01 Lịch nội dung tuần | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MKT-03 Báo cáo hiệu quả hằng tuần | Số theo nguồn của các tuần trong tháng | QT-MKT-06 Chất lượng lead theo nguồn | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MKT-04 Theo dõi đối thủ và ngành | Bản tin đối thủ một trang và gợi ý phản ứng | Trưởng phòng Marketing (con người) | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MKT-04 Theo dõi đối thủ và ngành | Chủ đề nên đưa vào lịch nội dung | QT-MKT-01 Lịch nội dung tuần | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MKT-04 Theo dõi đối thủ và ngành | Thay đổi của thị trường và đối thủ | QT-HT-01 Bối cảnh, rủi ro và cơ hội | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MKT-05 Kiểm thương hiệu trước khi đăng | Danh sách sửa có lý do | Tác giả nội dung | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MKT-05 Kiểm thương hiệu trước khi đăng | Kết quả kiểm trước khi quyết định cho đăng | Trưởng phòng Marketing (con người) | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MKT-06 Chất lượng lead theo nguồn | Bảng xếp hạng nguồn lead kèm đề xuất | Trưởng phòng Marketing (con người) | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-MKT-06 Chất lượng lead theo nguồn | Đề xuất phân bổ ngân sách | Người quyết ngân sách | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-LP-01 Dựng hồ sơ công ty cho Bộ não | Hồ sơ công ty đã điền để dán vào chỉ dẫn chung | Quản trị | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-LP-01 Dựng hồ sơ công ty cho Bộ não | Bối cảnh công ty và các mục còn thiếu | QT-HT-01 Bối cảnh, rủi ro và cơ hội | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-LP-02 Phân luồng một liên hệ mới | Liên hệ là cơ hội bán hàng | QT-KD-01 Phân loại và làm giàu lead mới | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-LP-02 Phân luồng một liên hệ mới | Liên hệ là yêu cầu hỗ trợ | QT-CS-01 Phân loại và tạo phiếu | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-LP-02 Phân luồng một liên hệ mới | Ca khiếu nại hoặc nguy cấp kèm tóm tắt | Nhân viên Chăm sóc khách hàng | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-LP-03 Giao dịch đã chốt sang hợp đồng | Phiếu chuyển giao điều khoản thương mại đã chốt | QT-PC-02 Soạn hợp đồng từ mẫu | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-LP-03 Giao dịch đã chốt sang hợp đồng | Bản nháp và danh sách điểm cần quyết | Người có thẩm quyền ký | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-LP-03 Giao dịch đã chốt sang hợp đồng | Bản đã ký để gửi khách | Nhân viên kinh doanh | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-LP-03 Giao dịch đã chốt sang hợp đồng | Hợp đồng đã ký | QT-LP-08 Hợp đồng đã ký sang triển khai và kế toán | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-LP-04 Khoản mua đủ điều kiện thanh toán | Khoản mua đã khớp ba chứng từ, đủ điều kiện vào kế hoạch chi | QT-KT-05 Kế hoạch chi và dòng tiền tuần | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-LP-04 Khoản mua đủ điều kiện thanh toán | Khoản đã duyệt chi | Kế toán thanh toán | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-LP-04 Khoản mua đủ điều kiện thanh toán | Dòng lệch cần sửa chứng từ | Người phụ trách mua hàng | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-LP-05 Chuẩn bị nhân sự vào và ra | Yêu cầu lập danh sách cấp hoặc thu hồi tài khoản | QT-IT-03 Danh sách việc cấp và thu hồi tài khoản | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-LP-05 Chuẩn bị nhân sự vào và ra | Một danh sách việc có người làm và hạn | Người có thẩm quyền duyệt | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-LP-05 Chuẩn bị nhân sự vào và ra | Lệnh đã duyệt để tạo hoặc khoá tài khoản | Quản trị hệ thống | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-LP-06 Giao ban tuần | Trang giao ban hợp nhất | Giám đốc điều hành | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-LP-06 Giao ban tuần | Quyết định giao ban cần theo việc | QT-BGD-03 Ghi quyết định và theo việc sau họp | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-LP-07 Cơ hội cần bản phạm vi | Phiếu chuyển giao: khách, nhu cầu, hạn, ngân sách | QT-DV-01 Bản phạm vi từ nhu cầu của khách | Dịch vụ |
| QT-LP-07 Cơ hội cần bản phạm vi | Bản phạm vi và bảng công làm căn cứ báo giá | QT-KD-03 Soạn báo giá nháp | Dịch vụ |
| QT-LP-07 Cơ hội cần bản phạm vi | Báo giá nháp để duyệt giá và gửi khách | Người bán | Dịch vụ |
| QT-LP-08 Hợp đồng đã ký sang triển khai và kế toán | Phiếu chuyển giao hợp đồng sang triển khai | QT-DV-02 Khởi động dự án từ hợp đồng | Dịch vụ |
| QT-LP-08 Hợp đồng đã ký sang triển khai và kế toán | Hoá đơn nháp theo biên bản đã ký | Người có chữ ký số | Dịch vụ |
| QT-LP-08 Hợp đồng đã ký sang triển khai và kế toán | Hoá đơn đã phát hành cần theo dõi công nợ | QT-KT-03 Nhắc công nợ theo tuổi nợ | Dịch vụ |
| QT-LP-08 Hợp đồng đã ký sang triển khai và kế toán | Mốc đã xuất hoá đơn | QT-KT-02 Đối soát doanh thu giữa CRM và sổ kế toán | Dịch vụ |
| QT-LP-09 Hồ sơ trước gia hạn | Một trang hồ sơ trước gia hạn | Người bán | Dịch vụ |
| QT-LP-10 Thống nhất danh sách đặt hàng | Một đề nghị mua đã thống nhất | Người có thẩm quyền duyệt mua | Thương mại |
| QT-LP-10 Thống nhất danh sách đặt hàng | Danh sách mã phải cắt giảm vì thiếu tiền | Người phụ trách mua hàng | Thương mại |
| QT-LP-10 Thống nhất danh sách đặt hàng | Đề nghị mua đã duyệt để soạn đơn mua | QT-MH-03 Soạn đơn mua nháp | Thương mại |
| QT-LP-11 Đơn hàng từ xác nhận đến thu tiền | Đơn bị chặn và điều kiện còn thiếu | Nhân viên phòng được gọi tên | Thương mại |
| QT-LP-11 Đơn hàng từ xác nhận đến thu tiền | Đơn đã giao chưa có hoá đơn | Người có chữ ký số | Thương mại |
| QT-LP-11 Đơn hàng từ xác nhận đến thu tiền | Đơn bán nợ cần theo hạn | QT-KT-03 Nhắc công nợ theo tuổi nợ | Thương mại |
| QT-LP-11 Đơn hàng từ xác nhận đến thu tiền | Đơn thu hộ cần đối soát | QT-GV-04 Đối soát tiền thu hộ với hãng | Thương mại |
| QT-LP-11 Đơn hàng từ xác nhận đến thu tiền | Đơn đã xuất và hoá đơn đã lập | QT-KT-02 Đối soát doanh thu giữa CRM và sổ kế toán | Thương mại |
| QT-LP-12 Xử lý một ca đổi trả | Hàng trả về cần ghi tình trạng | QT-KHO-05 Hàng trả về và hàng lỗi | Thương mại |
| QT-LP-12 Xử lý một ca đổi trả | Nháp hoá đơn điều chỉnh và phiếu đề nghị hoàn tiền | Kế toán | Thương mại |
| QT-LP-12 Xử lý một ca đổi trả | Hướng xử lý để trả lời khách | Nhân viên Chăm sóc khách hàng | Thương mại |
| QT-LP-12 Xử lý một ca đổi trả | Ca đổi trả do lỗi của công ty | QT-HT-05 Sự không phù hợp và hành động khắc phục | Thương mại |
| QT-LP-13 Đề nghị thanh toán đã duyệt sang chi và đối soát | Khoản đề nghị đã duyệt, đủ điều kiện vào kế hoạch chi tuần | QT-KT-05 Kế hoạch chi và dòng tiền tuần | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-LP-13 Đề nghị thanh toán đã duyệt sang chi và đối soát | Tóm tắt các khoản chờ quyết định chi | Kế toán trưởng (con người) | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-LP-13 Đề nghị thanh toán đã duyệt sang chi và đối soát | Danh sách khoản đã duyệt chi | Kế toán thanh toán | Dịch vụ, Thương mại |
| QT-LP-13 Đề nghị thanh toán đã duyệt sang chi và đối soát | Tin đã chi, và hạn hoàn ứng nếu là tạm ứng | Người đề nghị | Dịch vụ, Thương mại |
Danh mục tài liệu
Xếp theo nhóm: cấp hệ thống trước, rồi các phòng theo lượng giấy tờ lặp lại, sau cùng là quy trình liên phòng.
Cấp hệ thống (7 quy trình)
| Mã | Tên quy trình | Mức tự chủ | Số bước | Điều khoản ISO 9001 |
|---|---|---|---|---|
| QT-HT-01 | Bối cảnh, rủi ro và cơ hội | Người quyết | 8 | 4.1, 4.2, 6.1, 9.1.3, 10.3 |
| QT-HT-02 | Năng lực, đào tạo và nhận thức | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 7.1.2, 7.2, 7.3, 7.5, 9.1 |
| QT-HT-03 | Kiểm soát thông tin dạng văn bản | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 7.5, 6.3, 7.1.6, 8.5.6, 4.4 |
| QT-HT-04 | Đánh giá và chấp thuận nhà cung cấp | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 8.4, 7.5, 6.1, 9.1.3 |
| QT-HT-05 | Sự không phù hợp và hành động khắc phục | Làm xong, chờ duyệt | 9 | 8.7, 10.2, 10.3, 9.1.3, 7.5 |
| QT-HT-06 | Đánh giá nội bộ | Người quyết | 9 | 9.2, 9.1.3, 7.5, 10.2 |
| QT-HT-07 | Xem xét của lãnh đạo | Người quyết | 8 | 9.3, 5.1, 6.2, 10.1, 10.3 |
Hành chính – Văn thư (5 quy trình)
| Mã | Tên quy trình | Mức tự chủ | Số bước | Điều khoản ISO 9001 |
|---|---|---|---|---|
| QT-HC-01 | Vào sổ và phân công văn đến | Tự làm | 8 | 7.4, 7.5, 8.1, 9.1 |
| QT-HC-02 | Soạn và phát hành văn bản đi | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 7.4, 7.5, 8.1, 8.5.2, 5.3 |
| QT-HC-03 | Đề nghị thanh toán và tạm ứng đủ chứng từ | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 7.5, 8.1, 8.4, 9.1 |
| QT-HC-04 | Hậu cần cho cuộc họp, đón khách và chuyến công tác | Làm xong, chờ duyệt | 10 | 7.1.3, 7.4, 8.1, 8.4 |
| QT-HC-05 | Lưu trữ và tìm lại hồ sơ | Tự làm | 8 | 7.5, 8.5.4, 7.1.6, 9.1, 4.4 |
Kế toán – Tài chính (7 quy trình)
| Mã | Tên quy trình | Mức tự chủ | Số bước | Điều khoản ISO 9001 |
|---|---|---|---|---|
| QT-KT-01 | Soát chứng từ đầu vào | Tự làm | 8 | 7.5, 8.4, 8.6, 10.2 |
| QT-KT-02 | Đối soát doanh thu giữa CRM và sổ kế toán | Tự làm | 8 | 7.5, 8.1, 9.1, 10.2 |
| QT-KT-03 | Nhắc công nợ theo tuổi nợ | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 7.4, 8.2, 9.1, 9.1.2 |
| QT-KT-04 | Chuẩn bị đóng sổ tháng | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 7.5, 8.1, 9.1, 10.2 |
| QT-KT-05 | Kế hoạch chi và dòng tiền tuần | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 7.5, 8.1, 8.4, 9.1 |
| QT-KT-06 | Trả lời câu hỏi số liệu | Tự làm | 7 | 7.4, 7.5, 8.2, 9.1 |
| QT-KT-07 | Dạy nhân viên AI hiểu công ty mình | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 7.1.6, 7.2, 7.3, 10.3 |
Nhân sự (7 quy trình)
| Mã | Tên quy trình | Mức tự chủ | Số bước | Điều khoản ISO 9001 |
|---|---|---|---|---|
| QT-NS-01 | Sàng lọc hồ sơ ứng viên | Làm xong, chờ duyệt | 9 | 7.1.2, 7.2, 8.1, 8.2, 7.5 |
| QT-NS-02 | Hội nhập nhân viên mới | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 7.1.2, 7.2, 7.3, 8.1, 7.4 |
| QT-NS-03 | Canh hạn hợp đồng và thử việc | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 6.1, 7.5, 8.1, 9.1 |
| QT-NS-04 | Trả lời câu hỏi chính sách | Tự làm | 7 | 7.1.6, 7.4, 7.5, 9.1.2 |
| QT-NS-05 | Kiểm dữ liệu trước khi tính lương | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 6.1, 8.1, 8.6, 9.1, 10.2 |
| QT-NS-06 | Tra cứu quy định lao động | Tự làm | 8 | 7.1.6, 7.5, 8.1, 6.1 |
| QT-NS-07 | Xin nghỉ phép và đăng ký tăng ca | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 7.1.2, 7.4, 7.5, 8.1, 9.1 |
Chăm sóc khách hàng (6 quy trình)
| Mã | Tên quy trình | Mức tự chủ | Số bước | Điều khoản ISO 9001 |
|---|---|---|---|---|
| QT-CS-01 | Phân loại và tạo phiếu | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 8.2, 8.5.2, 7.4, 9.1 |
| QT-CS-02 | Gợi ý câu trả lời từ kho tri thức | Làm xong, chờ duyệt | 7 | 7.1.6, 8.5, 8.5.5, 9.1 |
| QT-CS-03 | Canh hạn cam kết dịch vụ | Tự làm | 7 | 8.2, 8.5.5, 9.1, 10.2 |
| QT-CS-04 | Tóm tắt khi chuyển ca hoặc chuyển cấp | Tự làm | 7 | 7.4, 8.5.2, 8.5.5, 9.1.2 |
| QT-CS-05 | Tổng hợp mức hài lòng | Tự làm | 8 | 9.1.2, 9.1.3, 10.2, 10.3 |
| QT-CS-06 | Phát hiện vấn đề lặp, đề xuất bài hướng dẫn | Làm xong, chờ duyệt | 7 | 7.1.6, 10.2, 10.3, 9.1.3 |
Kho – Tồn kho (5 quy trình)
| Mã | Tên quy trình | Mức tự chủ | Số bước | Điều khoản ISO 9001 |
|---|---|---|---|---|
| QT-KHO-01 | Đối chiếu hàng nhập với đơn mua | Tự làm | 7 | 8.4, 8.5.2, 8.6, 8.7, 9.1 |
| QT-KHO-02 | Cảnh báo tồn thấp và đề xuất đặt lại | Làm xong, chờ duyệt | 7 | 8.1, 8.4, 6.1, 9.1 |
| QT-KHO-03 | Hàng chậm bán và hàng cận hạn | Tự làm | 8 | 8.5.4, 8.7, 9.1, 6.1 |
| QT-KHO-04 | Kiểm kê cuốn chiếu | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 8.5.2, 8.5.4, 8.7, 9.1, 10.2 |
| QT-KHO-05 | Hàng trả về và hàng lỗi | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 8.5.2, 8.5.5, 8.6, 8.7, 10.2 |
Mua hàng (5 quy trình)
| Mã | Tên quy trình | Mức tự chủ | Số bước | Điều khoản ISO 9001 |
|---|---|---|---|---|
| QT-MH-01 | Gom nhu cầu mua thành đề nghị mua | Làm xong, chờ duyệt | 7 | 8.1, 8.4, 7.5, 9.1 |
| QT-MH-02 | So sánh báo giá nhà cung cấp | Tự làm | 8 | 8.4, 8.1, 7.5, 6.1 |
| QT-MH-03 | Soạn đơn mua nháp | Làm xong, chờ duyệt | 7 | 8.4, 8.2, 7.5, 8.1 |
| QT-MH-04 | Theo dõi giao hàng và đối chiếu ba bên | Tự làm | 8 | 8.4, 8.6, 8.7, 9.1 |
| QT-MH-05 | Chấm điểm nhà cung cấp theo quý | Tự làm | 7 | 8.4, 9.1.3, 10.2, 6.1, 9.3 |
Đơn hàng – Giao vận (5 quy trình)
| Mã | Tên quy trình | Mức tự chủ | Số bước | Điều khoản ISO 9001 |
|---|---|---|---|---|
| QT-GV-01 | Kiểm đơn trước khi xuất | Tự làm | 8 | 8.2, 8.5, 8.6, 9.1 |
| QT-GV-02 | Chọn hãng và gom tuyến | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 8.1, 8.4, 8.5, 9.1 |
| QT-GV-03 | Theo dõi đơn đang giao và đơn giao thất bại | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 8.5, 8.5.5, 8.7, 9.1.2 |
| QT-GV-04 | Đối soát tiền thu hộ với hãng | Làm xong, chờ duyệt | 9 | 8.4, 8.7, 9.1, 10.2 |
| QT-GV-05 | Phân tích đơn hoàn | Tự làm | 7 | 8.5.5, 9.1, 9.1.3, 10.3 |
IT nội bộ (5 quy trình)
| Mã | Tên quy trình | Mức tự chủ | Số bước | Điều khoản ISO 9001 |
|---|---|---|---|---|
| QT-IT-01 | Tiếp nhận yêu cầu và hướng dẫn bước đầu | Tự làm | 7 | 7.1.3, 7.4, 8.5, 10.2 |
| QT-IT-02 | Sổ tài sản và hạn bản quyền | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 7.1.3, 7.5, 6.1, 9.1 |
| QT-IT-03 | Danh sách việc cấp và thu hồi tài khoản | Làm xong, chờ duyệt | 7 | 7.1.3, 6.1, 7.5, 8.5 |
| QT-IT-04 | Rà quyền truy cập định kỳ | Làm xong, chờ duyệt | 9 | 7.1.3, 6.1, 9.1, 10.2 |
| QT-IT-05 | Kiểm sao lưu và báo cáo sự cố | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 7.1.3, 9.1, 10.2, 6.1, 8.7 |
Kinh doanh (6 quy trình)
| Mã | Tên quy trình | Mức tự chủ | Số bước | Điều khoản ISO 9001 |
|---|---|---|---|---|
| QT-KD-01 | Phân loại và làm giàu lead mới | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 8.2, 7.4, 9.1 |
| QT-KD-02 | Chuẩn bị trước cuộc gọi hoặc buổi gặp | Tự làm | 7 | 8.2, 7.4, 9.1 |
| QT-KD-03 | Soạn báo giá nháp | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 8.2, 7.4, 8.5.6, 9.1 |
| QT-KD-04 | Theo dõi sau buổi họp | Làm xong, chờ duyệt | 6 | 8.2, 7.4, 9.1, 9.1.2 |
| QT-KD-05 | Rà pipeline hằng tuần | Tự làm | 7 | 8.2, 9.1, 9.1.3, 7.4 |
| QT-KD-06 | Radar gia hạn | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 8.2, 7.4, 9.1, 9.1.2 |
Pháp chế – Hợp đồng (5 quy trình)
| Mã | Tên quy trình | Mức tự chủ | Số bước | Điều khoản ISO 9001 |
|---|---|---|---|---|
| QT-PC-01 | Soát hợp đồng theo danh mục điều khoản | Làm xong, chờ duyệt | 9 | 7.5, 8.2, 8.4, 6.1 |
| QT-PC-02 | Soạn hợp đồng từ mẫu | Làm xong, chờ duyệt | 9 | 7.5, 8.2, 8.5.6, 8.6 |
| QT-PC-03 | Sàng lọc thoả thuận bảo mật | Làm xong, chờ duyệt | 9 | 7.5, 8.2, 8.5.3, 6.1 |
| QT-PC-04 | Sổ hạn hợp đồng và giấy phép | Tự làm | 8 | 7.5, 8.4, 6.1, 9.1 |
| QT-PC-05 | Rà dữ liệu cá nhân trong một quy trình | Người quyết | 9 | 6.1, 8.2, 7.5, 8.5.3 |
Triển khai dịch vụ (6 quy trình)
| Mã | Tên quy trình | Mức tự chủ | Số bước | Điều khoản ISO 9001 |
|---|---|---|---|---|
| QT-DV-01 | Bản phạm vi từ nhu cầu của khách | Làm xong, chờ duyệt | 9 | 8.1, 8.2, 8.6, 9.1 |
| QT-DV-02 | Khởi động dự án từ hợp đồng | Làm xong, chờ duyệt | 9 | 8.1, 8.2, 8.5, 6.1 |
| QT-DV-03 | Xếp lịch nhân sự và phát hiện xung đột | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 7.1.2, 8.1, 8.5, 9.1 |
| QT-DV-04 | Báo cáo tiến độ tuần cho khách | Làm xong, chờ duyệt | 7 | 8.1, 8.5, 7.4, 9.1.2 |
| QT-DV-05 | Yêu cầu thay đổi phạm vi | Người quyết | 8 | 8.2, 8.5.6, 8.1, 9.1 |
| QT-DV-06 | Biên bản nghiệm thu và hồ sơ bàn giao | Làm xong, chờ duyệt | 9 | 8.2, 8.5, 8.6, 8.5.5 |
Ban giám đốc (6 quy trình)
| Mã | Tên quy trình | Mức tự chủ | Số bước | Điều khoản ISO 9001 |
|---|---|---|---|---|
| QT-BGD-01 | Bản tin điều hành mỗi sáng | Tự làm | 8 | 9.1, 9.1.3, 7.4, 6.2 |
| QT-BGD-02 | Chuẩn bị cuộc họp | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 9.3, 7.4, 7.5, 6.2 |
| QT-BGD-03 | Ghi quyết định và theo việc sau họp | Làm xong, chờ duyệt | 9 | 9.3, 7.5, 7.4, 10.2, 6.2 |
| QT-BGD-04 | Báo cáo tuần cho ban lãnh đạo | Tự làm | 8 | 9.1, 9.1.3, 9.3, 7.4 |
| QT-BGD-05 | So sánh phương án trước một quyết định | Người quyết | 9 | 6.1, 9.1.3, 8.1, 9.3 |
| QT-BGD-06 | Theo dõi mục tiêu quý | Tự làm | 8 | 6.2, 9.1, 9.1.3, 9.3 |
Marketing (6 quy trình)
| Mã | Tên quy trình | Mức tự chủ | Số bước | Điều khoản ISO 9001 |
|---|---|---|---|---|
| QT-MKT-01 | Lịch nội dung tuần | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 6.2, 7.4, 8.1, 9.1 |
| QT-MKT-02 | Một nội dung gốc, nhiều kênh | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 7.4, 7.5, 8.1, 8.5 |
| QT-MKT-03 | Báo cáo hiệu quả hằng tuần | Tự làm | 8 | 7.4, 8.2, 9.1, 9.1.3 |
| QT-MKT-04 | Theo dõi đối thủ và ngành | Tự làm | 7 | 4.4, 6.1, 7.1.6, 9.1 |
| QT-MKT-05 | Kiểm thương hiệu trước khi đăng | Tự làm | 8 | 7.4, 8.2, 8.6, 9.1 |
| QT-MKT-06 | Chất lượng lead theo nguồn | Tự làm | 8 | 6.1, 7.4, 9.1, 9.1.3 |
Liên phòng (13 quy trình)
| Mã | Tên quy trình | Mức tự chủ | Số bước | Điều khoản ISO 9001 |
|---|---|---|---|---|
| QT-LP-01 | Dựng hồ sơ công ty cho Bộ não | Làm xong, chờ duyệt | 7 | 4.4, 7.1.6, 7.5, 9.3 |
| QT-LP-02 | Phân luồng một liên hệ mới | Làm xong, chờ duyệt | 9 | 4.4, 7.4, 8.2, 9.1.2 |
| QT-LP-03 | Giao dịch đã chốt sang hợp đồng | Làm xong, chờ duyệt | 9 | 4.4, 7.4, 8.1, 8.2, 8.4 |
| QT-LP-04 | Khoản mua đủ điều kiện thanh toán | Làm xong, chờ duyệt | 10 | 4.4, 7.4, 8.4, 8.6, 8.7 |
| QT-LP-05 | Chuẩn bị nhân sự vào và ra | Làm xong, chờ duyệt | 9 | 4.4, 5.3, 7.1.2, 7.2, 7.4 |
| QT-LP-06 | Giao ban tuần | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 4.4, 5.3, 7.4, 9.1.3, 9.3 |
| QT-LP-07 | Cơ hội cần bản phạm vi | Làm xong, chờ duyệt | 9 | 4.4, 7.4, 8.1, 8.2, 8.6 |
| QT-LP-08 | Hợp đồng đã ký sang triển khai và kế toán | Làm xong, chờ duyệt | 9 | 4.4, 7.4, 8.1, 8.2, 8.6 |
| QT-LP-09 | Hồ sơ trước gia hạn | Làm xong, chờ duyệt | 8 | 4.4, 7.4, 8.2, 9.1.2, 9.1.3 |
| QT-LP-10 | Thống nhất danh sách đặt hàng | Làm xong, chờ duyệt | 9 | 4.4, 7.4, 8.1, 8.4, 9.1.3 |
| QT-LP-11 | Đơn hàng từ xác nhận đến thu tiền | Làm xong, chờ duyệt | 9 | 4.4, 7.4, 8.1, 8.2, 8.6 |
| QT-LP-12 | Xử lý một ca đổi trả | Làm xong, chờ duyệt | 9 | 4.4, 7.4, 8.2, 8.5.5, 8.7 |
| QT-LP-13 | Đề nghị thanh toán đã duyệt sang chi và đối soát | Làm xong, chờ duyệt | 9 | 7.5, 8.1, 8.5.2, 8.6, 9.1 |
Cần bộ quy trình này dưới dạng file Word để ban hành?
Mỗi quy trình một file có khung tài liệu kiểm soát: mã, phiên bản, người soạn, soát, duyệt và lịch sử sửa đổi.