| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHSổ hạn hợp đồng và giấy phép | Mã tài liệu | QT-PC-04 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm không hợp đồng, giấy phép, chứng thư chữ ký số hay giấy uỷ quyền nào hết hạn hoặc tự gia hạn mà không ai biết: mọi văn bản có hạn nằm trong một sổ duy nhất, có người phụ trách, được nhắc theo ba mốc và có ngày cuối cùng còn báo chấm dứt được.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho hợp đồng với khách hàng và nhà cung cấp, giấy phép kinh doanh và giấy phép con, chứng thư chữ ký số, giấy uỷ quyền và các văn bản khác có ngày hết hạn hoặc điều kiện tự gia hạn.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc đàm phán gia hạn (xem quy trình Soát hợp đồng theo danh mục điều khoản) và việc nộp hồ sơ xin cấp hoặc gia hạn giấy phép, các việc này do người phụ trách văn bản thực hiện. Tên miền, bản quyền phần mềm và chứng thư bảo mật của máy chủ thuộc quy trình Sổ tài sản và hạn bản quyền của IT nội bộ.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Tự làm Tự làm trọn, báo kết quả. Chỉ dừng khi gặp điểm bất thường.
Người cầm lái đội: Trưởng pháp chế (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 7.5 | Thông tin dạng văn bản |
| 8.4 | Kiểm soát quá trình, sản phẩm và dịch vụ do bên ngoài cung cấp |
| 6.1 | Hành động giải quyết rủi ro và cơ hội |
| 9.1 | Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá |
- Sổ hạn hợp đồng và giấy phép trong Bộ não công ty
- Bảng thẩm quyền ký và người phụ trách theo loại văn bản
- Quy trình Soát hợp đồng theo danh mục điều khoản
- Bộ luật Dân sự và pháp luật chuyên ngành về giấy phép (tra bản đang có hiệu lực)
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Sổ hạn | Danh sách duy nhất mọi văn bản có hạn, kèm hạn, điều kiện gia hạn và người phụ trách. |
| Tự gia hạn | Điều khoản làm hợp đồng tiếp tục hiệu lực nếu không bên nào báo chấm dứt đúng hạn. |
| Hạn báo trước | Số ngày tối thiểu phải báo trước khi chấm dứt hoặc không gia hạn, ghi theo hợp đồng. |
| Ba mốc nhắc | Danh sách văn bản hết hạn trong 30, 60 và 90 ngày tới. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Thiện · Trợ lý Hạn & Giấy phép | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Người phụ trách văn bản | R · Thực hiện | Quyết định gia hạn, đàm phán lại hoặc chấm dứt và thực hiện thủ tục. |
| Trưởng pháp chế (con người) | A · Chịu trách nhiệm cuối | Chịu trách nhiệm sổ hạn đủ và đúng; nhận các mục không có người phụ trách. |
| Giám đốc | C · Được hỏi ý kiến | Quyết định gia hạn hoặc chấm dứt với văn bản trọng yếu. |
| Kế toán | I · Được thông báo | Được báo hạn thanh toán và gia hạn có chi phí. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Hợp đồng và giấy phép đã ký, giấy phép đang có hiệu lực
- Sổ hạn hiện có và dữ liệu hợp đồng khách hàng đọc từ phần mềm quản lý khách hàng
- Hợp đồng mới vừa ký từ quy trình Soạn hợp đồng từ mẫu
Đầu ra
- Danh sách đến hạn theo ba mốc, mỗi mục có người phụ trách
- Ngày cuối cùng còn báo chấm dứt với hợp đồng tự gia hạn
- Danh sách mục chưa có người phụ trách
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Người phụ trách văn bản | Hợp đồng, giấy phép, chứng thư chữ ký số vừa ký hoặc vừa được cấp |
| Nhận từ | QT-PC-01 Soát hợp đồng theo danh mục điều khoản | Hợp đồng đã ký cần ghi sổ hạn |
| Nhận từ | QT-PC-02 Soạn hợp đồng từ mẫu | Hợp đồng đã ký cần ghi sổ hạn |
| Nhận từ | QT-PC-03 Sàng lọc thoả thuận bảo mật | Thoả thuận đã ký cần ghi sổ hạn |
| Giao cho | Người phụ trách văn bản | Danh sách đến hạn theo ba mốc |
| Giao cho | Trưởng pháp chế (con người) | Mục chưa có người phụ trách |
7. Lưu đồ
- 1Ghi văn bản vào sổThiện · Trợ lý Hạn & Giấy phép
- 2Đối chiếu với phần mềm quản lý khách hàngThiện · Trợ lý Hạn & Giấy phép
- 3Lập danh sách ba mốcThiện · Trợ lý Hạn & Giấy phép
- 4Tính ngày cuối còn báo chấm dứtThiện · Trợ lý Hạn & Giấy phép
- 5Nhắc người phụ tráchThiện · Trợ lý Hạn & Giấy phép
- 6Phân người phụ tráchTrưởng pháp chế (con người)
- 7Quyết định gia hạn hoặc chấm dứtNgười phụ trách văn bản
- 8Cập nhật sổThiện · Trợ lý Hạn & Giấy phép
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Ghi văn bản vào sổ | Nhân viên AI Thiện · Trợ lý Hạn & Giấy phép |
|
Một dòng mới trong Sổ hạn | Trong 1 ngày làm việc kể từ khi ký hoặc cấp | Trường nào không xác định được thì ghi là chưa rõ, không đoán. |
| 2. Đối chiếu với phần mềm quản lý khách hàng | Nhân viên AI Thiện · Trợ lý Hạn & Giấy phép |
|
Danh sách mục bổ sung | Hằng tuần | Chỉ đọc phần mềm quản lý khách hàng; ghi vào đó phải qua duyệt. |
| 3. Lập danh sách ba mốc | Nhân viên AI Thiện · Trợ lý Hạn & Giấy phép |
|
Danh sách đến hạn theo ba mốc | Sáng thứ Hai hằng tuần | — |
| 4. Tính ngày cuối còn báo chấm dứt | Nhân viên AI Thiện · Trợ lý Hạn & Giấy phép |
|
Cột ngày cuối báo chấm dứt | Cùng lượt lập danh sách | Cách tính luôn dẫn tới điều khoản nguyên văn; khi hợp đồng nêu cách tính mơ hồ thì chuyển Trưởng pháp chế. |
| 5. Nhắc người phụ trách | Nhân viên AI Thiện · Trợ lý Hạn & Giấy phép |
|
Tin nhắc đã gửi | Trong ngày lập danh sách | Nhắc một lần ở mỗi mốc, quá hạn phản hồi báo Trưởng pháp chế. |
| 6. Phân người phụ trách | Con người Trưởng pháp chế (con người) |
|
Sổ hạn đã cập nhật | Trong 2 ngày làm việc | — |
| 7. Quyết định gia hạn hoặc chấm dứt | Con người Người phụ trách văn bản |
|
Quyết định ghi vào sổ | Trước ngày cuối báo chấm dứt | Nhân viên AI không tự gia hạn, không tự chấm dứt, không gửi thông báo cho đối tác. |
| 8. Cập nhật sổ | Nhân viên AI Thiện · Trợ lý Hạn & Giấy phép |
|
Sổ hạn đã cập nhật | Trong ngày nhận báo | — |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Văn bản không ghi rõ ngày hết hạn | Ghi là chưa rõ và chuyển Trưởng pháp chế xác định; theo dõi như mục đến hạn gần nhất cho tới khi rõ. |
| Hợp đồng có nhiều phụ lục sửa hạn | Lấy hạn theo phụ lục mới nhất có hiệu lực, ghi chú các phụ lục đã xét. |
| Người phụ trách đã nghỉ hoặc chuyển bộ phận | Chuyển mục cho Trưởng pháp chế phân lại; không để trống người phụ trách. |
| Đã quá ngày cuối báo chấm dứt | Báo ngay Trưởng pháp chế và Giám đốc, nêu hậu quả theo điều khoản nguyên văn để quyết định bước tiếp theo. |
| Chứng thư chữ ký số hoặc giấy phép sắp hết hạn gần ngày nghỉ | Đưa mốc nhắc sớm hơn theo lịch làm việc để người phụ trách kịp xử lý. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Hết hạn giấy phép hoặc chứng thư mà không ai biết | Mọi văn bản có hạn nằm trong một sổ và nhắc theo ba mốc; chỉ số hết hạn không biết phải bằng không. |
| Hợp đồng tự gia hạn ngoài ý muốn | Luôn tính và nhắc ngày cuối còn báo chấm dứt, không chỉ ngày hết hạn. |
| Sổ thiếu hợp đồng mới ký | Ghi sổ là bước cuối của soạn và ký, thêm đối chiếu hằng tuần với phần mềm quản lý khách hàng. |
| Sổ sai vì ghi nhầm hạn | Trích nguyên văn điều khoản làm nguồn; người phụ trách xác nhận hạn ở mốc 90 ngày. |
11. Biểu mẫu
Dòng sổ hạn
Tên văn bản · Đối tác · Ngày hiệu lực · Ngày hết hạn · Điều kiện tự gia hạn · Hạn báo trước khi chấm dứt · Ngày cuối báo chấm dứt · Người phụ trách · Trạng thái xử lý
Phiếu nhắc đến hạn
Tên văn bản · Mốc nhắc · Ngày hết hạn · Việc cần quyết · Người nhận · Hạn trả lời
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Sổ hạn hợp đồng và giấy phép | Bộ não công ty, thư mục Pháp chế | Giữ lâu dài, mục đã đóng giữ theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng pháp chế |
| Tin nhắc đã gửi | Phòng chat của phòng Pháp chế | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng pháp chế |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Hợp đồng và giấy phép hết hạn mà không ai biết | Số mục hết hạn không có trong danh sách đến hạn trước đó | Bằng 0 | Hằng tháng |
| Mục có người phụ trách | Số mục có người phụ trách chia tổng số mục trong sổ | 100% (đề xuất ban đầu) | Hằng tuần |
| Mục được nhắc đúng mốc | Số mục có tin nhắc trước hạn chia tổng số mục đến hạn | 100% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |