Dùng thử miễn phí
← Pháp chế – Hợp đồng · Danh mục quy trình

Sàng lọc thoả thuận bảo mật

Bảo đảm thoả thuận bảo mật đối tác gửi tới được trả lời nhanh nhưng không ký ẩu: mỗi thoả thuận qua cùng sáu điểm kiểm, được xếp thành loại ký được theo chuẩn, cần sửa hoặc cần luật sư, và chỉ người được uỷ quyền mới ký.

Nhận bộ file Word
[TÊN CÔNG TY]QUY TRÌNHSàng lọc thoả thuận bảo mậtMã tài liệuQT-PC-03
Phiên bản1.0
Ngày hiệu lực[ngày ban hành]
Soạn thảoSoát xétPhê duyệt
[họ tên, chức danh][họ tên, chức danh][họ tên, chức danh]

Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.

1. Mục đích

Bảo đảm thoả thuận bảo mật đối tác gửi tới được trả lời nhanh nhưng không ký ẩu: mỗi thoả thuận qua cùng sáu điểm kiểm, được xếp thành loại ký được theo chuẩn, cần sửa hoặc cần luật sư, và chỉ người được uỷ quyền mới ký.

2. Phạm vi áp dụng

Áp dụng: Áp dụng cho thoả thuận bảo mật, cam kết bảo mật, điều khoản bảo mật đứng riêng do đối tác gửi tới hoặc công ty cần ký trước khi trao đổi thông tin nhạy cảm.

Không áp dụng: Không áp dụng cho điều khoản bảo mật nằm trong hợp đồng thương mại (xem quy trình Soát hợp đồng theo danh mục điều khoản) và việc xử lý khi đã xảy ra lộ thông tin, loại việc này chuyển Trưởng pháp chế và luật sư.

Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.

Người cầm lái đội: Trưởng pháp chế (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.

Người duyệt theo thẩm quyền: Người được uỷ quyền ký.

3. Tài liệu viện dẫn

Điều khoản ISO 9001:2015Nội dung
7.5Thông tin dạng văn bản
8.2Yêu cầu đối với sản phẩm và dịch vụ
8.5.3Tài sản của khách hàng hoặc nhà cung cấp bên ngoài
6.1Hành động giải quyết rủi ro và cơ hội
  • Mẫu thoả thuận bảo mật đã duyệt trong Bộ não công ty
  • Danh sách người được uỷ quyền ký và phạm vi uỷ quyền
  • Danh mục điều khoản của công ty
  • Bộ luật Dân sự và pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân (tra bản đang có hiệu lực)
  • Quy trình Soát hợp đồng theo danh mục điều khoản

4. Thuật ngữ

Thuật ngữNghĩa
Thoả thuận một chiềuChỉ một bên có nghĩa vụ giữ bí mật thông tin do bên kia cung cấp.
Thoả thuận hai chiềuHai bên cùng có nghĩa vụ giữ bí mật thông tin của nhau.
Thông tin mậtPhạm vi thông tin được thoả thuận bảo vệ; định nghĩa quá rộng hoặc quá hẹp đều là điểm cần xem.
Ngoại lệ bảo mậtCác trường hợp không phải giữ bí mật, ví dụ thông tin đã công khai hoặc phải cung cấp theo yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.

5. Trách nhiệm

Vai tròRACITrách nhiệm
Nhân viên AI Khánh · Trợ lý Soát hợp đồngR · Thực hiệnThực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết.
Người phụ trách giao dịchR · Thực hiệnNêu mục đích trao đổi thông tin, loại thông tin sẽ chia sẻ và thời hạn mong muốn.
Trưởng pháp chế (con người)R · Thực hiệnĐọc lại sàng lọc, quyết xử lý loại cần sửa, chuyển luật sư khi cần.
Người được uỷ quyền kýA · Chịu trách nhiệm cuốiQuyết định ký hoặc không ký trong phạm vi uỷ quyền, chịu trách nhiệm cuối.
Luật sưC · Được hỏi ý kiếnCho ý kiến với thoả thuận xếp loại cần luật sư.

6. Đầu vào và đầu ra

Đầu vào

  • Bản thoả thuận bảo mật đối tác gửi, đầy đủ trang
  • Mẫu thoả thuận bảo mật và danh sách người được uỷ quyền ký trong Bộ não công ty
  • Mô tả mục đích trao đổi và loại thông tin sẽ chia sẻ

Đầu ra

  • Kết luận sàng lọc nửa trang và xếp loại
  • Các câu đề xuất sửa lấy từ mẫu của công ty
  • Tên người được ký loại văn bản này

Nhận từ đâu, giao cho ai

ChiềuNơi gửi hoặc nơi nhậnNội dung
Nhận từĐối tác (bên ngoài)Thoả thuận bảo mật cần ký
Giao choNgười được uỷ quyền kýKết luận sàng lọc nửa trang và các câu đề xuất sửa
Giao choQT-PC-04 Sổ hạn hợp đồng và giấy phépThoả thuận đã ký cần ghi sổ hạn

7. Lưu đồ

  1. 1Tiếp nhận và hỏi bối cảnhKhánh · Trợ lý Soát hợp đồng
  2. 2Kiểm sáu điểmKhánh · Trợ lý Soát hợp đồng
  3. 3Xếp loạiKhánh · Trợ lý Soát hợp đồng
  4. 4Đề xuất câu thay thếKhánh · Trợ lý Soát hợp đồng
  5. 5Xác định người được kýKhánh · Trợ lý Soát hợp đồng
  6. 6Trưởng pháp chế đọc lạiTrưởng pháp chế (con người)
  7. 7Gửi đề xuất cho đối tácTrưởng pháp chế (con người)
  8. 8KýNgười được uỷ quyền ký
  9. 9Lưu và ghi sổ hạnKhánh · Trợ lý Soát hợp đồng

Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết

8. Nội dung quy trình

BướcNgười làmNội dungHồ sơThời hạnĐiểm kiểm soát
1. Tiếp nhận và hỏi bối cảnhNhân viên AI Khánh · Trợ lý Soát hợp đồng
  • Nhận thoả thuận, kiểm bản có đủ trang và đủ phụ lục.
  • Hỏi người phụ trách giao dịch hai điều: trao đổi thông tin gì và dùng cho mục đích gì.
Một dòng trong Sổ soát hợp đồngTrong 2 giờ làm việcKhông rõ mục đích trao đổi thì chưa xếp loại.
2. Kiểm sáu điểmNhân viên AI Khánh · Trợ lý Soát hợp đồng
  • Kiểm lần lượt: một chiều hay hai chiều, định nghĩa thông tin mật, thời hạn bảo mật, ngoại lệ, phạt khi vi phạm, luật áp dụng và nơi giải quyết tranh chấp.
  • Mỗi điểm trích nguyên văn điều khoản kèm số điều, ghi rõ nếu thoả thuận không nêu.
Bảng sáu điểm kiểmTrong 4 giờ làm việcĐiểm thoả thuận không nêu phải ghi là thiếu, không coi là chấp nhận.
3. Xếp loạiNhân viên AI Khánh · Trợ lý Soát hợp đồng
  • Xếp vào một trong ba loại: ký được theo chuẩn, cần sửa, cần luật sư.
  • Ghi lý do xếp loại ngắn gọn dựa trên sáu điểm, nêu điểm quyết định.
Kết luận sàng lọc nửa trangCùng lượt kiểmCó phạt không trần, thông tin mật quá rộng hoặc luật nước ngoài thì không xếp loại ký được theo chuẩn.
4. Đề xuất câu thay thếNhân viên AI Khánh · Trợ lý Soát hợp đồng
  • Với loại cần sửa: đề xuất câu thay thế lấy từ mẫu thoả thuận của công ty, mỗi câu ghi sửa cho điểm nào.
  • Không soạn câu mới ngoài mẫu; điểm mẫu không bao quát thì chuyển người đọc lại.
Danh sách câu đề xuất sửaCùng lượt kiểmChỉ dùng câu từ mẫu đã duyệt của công ty.
5. Xác định người được kýNhân viên AI Khánh · Trợ lý Soát hợp đồng
  • Tra danh sách uỷ quyền để nêu ai được ký loại thoả thuận này.
  • Nêu thêm nếu thoả thuận có điều khoản vượt phạm vi uỷ quyền.
Mục người được ký trong kết luận—Không tìm được người được ký thì báo Trưởng pháp chế, không đoán.
6. Trưởng pháp chế đọc lạiCon người Trưởng pháp chế (con người)
  • Đọc kết luận, xác nhận loại và quyết định xử lý: ký theo chuẩn, gửi đối tác đề xuất sửa, hoặc chuyển luật sư.
  • Thoả thuận xếp loại cần luật sư thì chuyển luật sư kèm bảng sáu điểm.
Ghi chú đọc lạiTrong 1 ngày làm việcMọi thoả thuận đều có người đọc lại trước khi ký.
7. Gửi đề xuất cho đối tácCon người Trưởng pháp chế (con người)
  • Gửi đối tác phản hồi và đề xuất sửa sau khi đã xem nội dung.
  • Nhân viên AI chỉ soạn nháp phản hồi, không gửi.
Thư phản hồi đối tácTrong 1 ngày làm việc kể từ khi nhậnVăn bản gửi ra ngoài công ty luôn do con người gửi.
8. KýCon người Người được uỷ quyền ký
  • Đọc kết luận sàng lọc và bản cuối, quyết định ký hoặc không ký.
  • Ký, đóng dấu hoặc ký số do người được uỷ quyền thực hiện.
Thoả thuận đã kýTheo lịch của người kýKhông ký ngoài phạm vi uỷ quyền.
9. Lưu và ghi sổ hạnNhân viên AI Khánh · Trợ lý Soát hợp đồng
  • Lưu bản đã ký và bảng sáu điểm vào thư mục Pháp chế.
  • Báo trợ lý giữ sổ hạn ghi ngày hết hiệu lực và thời hạn bảo mật vào sổ.
Hồ sơ thoả thuận đã đóngTrong ngày ký—

9. Xử lý ngoại lệ

Tình huốngCách xử lý
Đối tác yêu cầu ký trong ngàyVẫn kiểm đủ sáu điểm; rút gọn thời gian bằng cách làm ngay trong ngày, không bỏ bước đọc lại. Nếu chưa kịp thì báo đối tác thời điểm trả lời.
Thoả thuận chọn luật nước ngoài hoặc trọng tài ở nước ngoàiXếp loại cần luật sư, không đề xuất chấp nhận.
Thoả thuận có điều khoản chuyển nhượng quyền sở hữu hoặc cấp quyền sử dụng ngoài bảo mậtXếp loại cần luật sư và báo Trưởng pháp chế ngay.
Hai bên đã trao đổi thông tin trước khi kýBáo người phụ trách giao dịch dừng chia sẻ thêm cho tới khi có thoả thuận; ghi nhận loại thông tin đã chia sẻ để người đọc lại xem.
Người được ký vắng mặtChuyển người được uỷ quyền thay theo danh sách; không có thì báo Trưởng pháp chế, không tự chọn người ký.

10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát

Rủi roBiện pháp kiểm soát
Ký thoả thuận một chiều bất lợi hoặc có phạt không trầnĐiểm kiểm một chiều hay hai chiều và phạt luôn nằm trong sáu điểm; loại này không xếp ký được theo chuẩn.
Ký vượt phạm vi uỷ quyềnKết luận luôn nêu người được ký theo danh sách uỷ quyền.
Chia sẻ thông tin trước khi có thoả thuậnHỏi bối cảnh ở bước đầu và nhắc người phụ trách chưa chia sẻ khi chưa ký.
Quên thời hạn bảo mật sau khi kýMọi thoả thuận đã ký vào sổ hạn trước khi đóng hồ sơ.

11. Biểu mẫu

BM-PC-03-01

Bảng sáu điểm kiểm thoả thuận bảo mật

Số hồ sơ · Đối tác · Mục đích trao đổi · Một chiều hay hai chiều · Định nghĩa thông tin mật · Thời hạn bảo mật · Ngoại lệ · Phạt khi vi phạm · Luật áp dụng và nơi giải quyết tranh chấp · Xếp loại

BM-PC-03-02

Phiếu đề xuất sửa

Số điều · Nguyên văn cần sửa · Câu thay thế từ mẫu · Lý do · Quyết định

12. Hồ sơ lưu

Hồ sơNơi lưuThời hạn lưuNgười chịu trách nhiệm
Sổ soát hợp đồngKho tài liệu công ty, thư mục Pháp chế (phân quyền)Theo bảng thời hạn lưu của công tyTrưởng pháp chế
Thoả thuận đã ký kèm bảng sáu điểmKho tài liệu công ty, thư mục Pháp chế (phân quyền), theo năm và đối tácTheo thời hạn bảo mật cộng thời hạn lưu của công tyTrưởng pháp chế

13. Chỉ số theo dõi

Chỉ sốCách tínhMục tiêuTần suất
Thời gian trả lời đối tácSố giờ làm việc trung bình từ khi nhận tới khi gửi phản hồiKhông quá 1 ngày làm việc (đề xuất ban đầu)Hằng tháng
Tỷ lệ thoả thuận ký theo mẫu của công tySố thoả thuận ký trên mẫu công ty chia tổng số thoả thuận đã kýTăng dần theo quý (đề xuất ban đầu)Hằng quý
Thoả thuận ký ngoài phạm vi uỷ quyềnSố thoả thuận người ký không có uỷ quyền phù hợpBằng 0Hằng tháng

14. Lịch sử sửa đổi

Phiên bảnNgàyNội dung sửa đổiNgười duyệt
1.0[ngày ban hành]Ban hành lần đầu[họ tên]

Áp dụng quy trình này vào công ty bạn

Mstar chỉnh quy trình theo mẫu biểu, hạn mức và phần mềm của bạn, nạp vào đội nhân viên AI và bàn giao bộ file Word để ban hành.