| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHSoạn hợp đồng từ mẫu | Mã tài liệu | QT-PC-02 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm hợp đồng, phụ lục và biên bản của công ty được soạn từ mẫu đã duyệt, khớp từng điểm với điều khoản thương mại đã chốt, mọi chỗ khác mẫu được đánh dấu và giấy tờ kèm theo được kiểm đủ, để người duyệt nhận bản nháp chỉ cần đọc điểm lệch.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho hợp đồng, phụ lục, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý được soạn từ bộ mẫu đã duyệt sau khi người phụ trách giao dịch đã chốt điều khoản thương mại với đối tác.
Không áp dụng: Không áp dụng cho hợp đồng do đối tác soạn (xem quy trình Soát hợp đồng theo danh mục điều khoản), việc đàm phán điều khoản thương mại, và loại hợp đồng chưa có mẫu đã duyệt, loại này chuyển Trưởng pháp chế.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.
Người cầm lái đội: Trưởng pháp chế (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
Người duyệt theo thẩm quyền: Người có thẩm quyền.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 7.5 | Thông tin dạng văn bản |
| 8.2 | Yêu cầu đối với sản phẩm và dịch vụ |
| 8.5.6 | Kiểm soát thay đổi |
| 8.6 | Thông qua sản phẩm và dịch vụ |
- Bộ mẫu hợp đồng đã duyệt trong Bộ não công ty
- Bảng thẩm quyền ký theo loại văn bản và giá trị
- Danh mục điều khoản của công ty
- Bộ luật Dân sự và Luật Thương mại (tra bản đang có hiệu lực)
- Quy trình Soát hợp đồng theo danh mục điều khoản
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Mẫu đã duyệt | Văn bản mẫu được người có thẩm quyền phê duyệt, có số phiên bản và ngày hiệu lực. |
| Điểm khác mẫu | Mọi chỗ trong bản soạn khác với mẫu chuẩn ngoài các trường thông tin giao dịch. |
| Điều khoản đã chốt | Giá, phạm vi, thời hạn, tiến độ thanh toán mà hai bên đã đồng ý, ghi trong tin hoặc biên bản chốt. |
| Bản nháp | Bản soạn chưa có hiệu lực cho tới khi người có thẩm quyền duyệt và ký. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Nga · Trợ lý Soạn thảo | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Người phụ trách giao dịch | R · Thực hiện | Cung cấp điều khoản đã chốt dạng văn bản và xác nhận thông tin các bên. |
| Trưởng pháp chế (con người) | R · Thực hiện | Xem các điểm khác mẫu và quyết định chấp nhận hay đổi. |
| Người có thẩm quyền | A · Chịu trách nhiệm cuối | Duyệt bản nháp, ký và đóng dấu hoặc uỷ quyền ký. |
| Kế toán | I · Được thông báo | Được báo khi hợp đồng có điều khoản thanh toán để theo dõi thu chi. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Điều khoản thương mại đã chốt: giá, phạm vi, thời hạn, tiến độ thanh toán, bằng chữ viết
- Thông tin pháp lý của các bên: tên, mã số thuế, địa chỉ, người đại diện
- Bộ mẫu hợp đồng đã duyệt trong Bộ não công ty
Đầu ra
- Hợp đồng nháp hoàn chỉnh theo mẫu
- Danh sách điểm khác mẫu chuẩn
- Danh sách giấy tờ kèm theo còn thiếu
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Người phụ trách giao dịch | Điều khoản thương mại đã chốt |
| Nhận từ | QT-LP-03 Giao dịch đã chốt sang hợp đồng | Phiếu chuyển giao điều khoản thương mại đã chốt |
| Giao cho | Người có thẩm quyền | Hợp đồng nháp và danh sách điểm khác mẫu |
| Giao cho | QT-PC-01 Soát hợp đồng theo danh mục điều khoản | Điều khoản khách yêu cầu riêng cần xếp mức |
| Giao cho | QT-PC-04 Sổ hạn hợp đồng và giấy phép | Hợp đồng đã ký cần ghi sổ hạn |
7. Lưu đồ
- 1Xác nhận điều khoản đã chốtNga · Trợ lý Soạn thảo
- 2Chọn mẫu phù hợpNga · Trợ lý Soạn thảo
- 3Điền thông tin và soạn bản nhápNga · Trợ lý Soạn thảo
- 4Đánh dấu điểm khác mẫuNga · Trợ lý Soạn thảo
- 5Liệt kê giấy tờ kèm theoNga · Trợ lý Soạn thảo
- 6Tự kiểm và trìnhNga · Trợ lý Soạn thảo
- 7Duyệt bản nhápTrưởng pháp chế (con người)
- 8Quyết định kýNgười có thẩm quyền
- 9Lưu và chuyển sổ hạnNga · Trợ lý Soạn thảo
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Xác nhận điều khoản đã chốt | Nhân viên AI Nga · Trợ lý Soạn thảo |
|
Bảng dữ kiện giao dịch | Trong 2 giờ làm việc | Chỉ soạn theo điều khoản có bằng chữ viết. |
| 2. Chọn mẫu phù hợp | Nhân viên AI Nga · Trợ lý Soạn thảo |
|
Ghi chú mẫu và phiên bản | — | Mẫu hết hiệu lực hoặc chưa duyệt thì không dùng. |
| 3. Điền thông tin và soạn bản nháp | Nhân viên AI Nga · Trợ lý Soạn thảo |
|
Hợp đồng nháp | Trong 1 ngày làm việc kể từ khi dữ kiện đủ | Con số trong bản nháp phải khớp từng chữ với bảng dữ kiện. |
| 4. Đánh dấu điểm khác mẫu | Nhân viên AI Nga · Trợ lý Soạn thảo |
|
Danh sách điểm khác mẫu | — | Điểm khác mẫu không có nguồn thì xoá, trả về điều khoản mẫu. |
| 5. Liệt kê giấy tờ kèm theo | Nhân viên AI Nga · Trợ lý Soạn thảo |
|
Danh sách giấy tờ kèm theo | — | Giấy tờ thiếu phải có tên người bổ sung và hạn bổ sung trước khi trình. |
| 6. Tự kiểm và trình | Nhân viên AI Nga · Trợ lý Soạn thảo |
|
Phiếu trình duyệt | Cùng ngày soạn xong | Bản còn chỗ trống hoặc còn câu hỏi bỏ lửng không được trình. |
| 7. Duyệt bản nháp | Con người Trưởng pháp chế (con người) |
|
Ghi chú duyệt của Trưởng pháp chế | Trong 1 ngày làm việc | — |
| 8. Quyết định ký | Con người Người có thẩm quyền |
|
Hợp đồng đã ký | Theo lịch của người có thẩm quyền | Nhân viên AI không ký, không đóng dấu, không ký số và không gửi bản nào cho đối tác. |
| 9. Lưu và chuyển sổ hạn | Nhân viên AI Nga · Trợ lý Soạn thảo |
|
Hồ sơ hợp đồng đã đóng | Trong ngày ký | Hợp đồng đã ký phải có trong sổ hạn trước khi đóng hồ sơ. |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Điều khoản thương mại chưa chốt đủ | Dừng soạn, gửi người phụ trách giao dịch danh sách điểm còn thiếu; không điền giá trị tạm. |
| Không có mẫu phù hợp loại giao dịch | Báo Trưởng pháp chế để chọn hướng: lập mẫu mới đã duyệt hoặc nhờ luật sư; không ghép từ hợp đồng cũ. |
| Khách yêu cầu sửa điều khoản mẫu | Đánh dấu là điểm khác mẫu, nêu so sánh với mẫu và trình Trưởng pháp chế; không tự đồng ý. |
| Bên ký không phải người đại diện theo pháp luật | Yêu cầu giấy uỷ quyền còn hiệu lực kèm theo và ghi vào danh sách giấy tờ; thiếu thì không chuyển ký. |
| Thông tin pháp lý các bên không khớp giữa các nguồn | Hỏi người phụ trách giao dịch xác minh với đối tác; không chọn một nguồn rồi điền. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Điền sai giá hoặc thời hạn so với điều khoản đã chốt | Đối chiếu từng con số với bảng dữ kiện trước khi trình, và người duyệt xem lại điểm khác mẫu. |
| Thêm cam kết ngoài thoả thuận | Chỉ dùng điều khoản trong mẫu; mọi chỗ khác mẫu phải được đánh dấu và có nguồn. |
| Dùng mẫu cũ đã hết hiệu lực | Ghi số phiên bản mẫu và rà bộ mẫu theo quý so với văn bản mới. |
| Gửi nhầm bản nháp cho đối tác | Bản nháp đóng dấu nháp; việc gửi chỉ do con người sau khi duyệt. |
11. Biểu mẫu
Bảng dữ kiện giao dịch
Số hồ sơ · Loại giao dịch · Tên và mã số thuế các bên · Người đại diện · Phạm vi · Giá · Thời hạn · Tiến độ thanh toán · Nguồn xác nhận điều khoản
Danh sách điểm khác mẫu
Số điều · Nội dung mẫu · Nội dung bản soạn · Nguồn của điểm khác · Quyết định của người duyệt
Danh sách giấy tờ kèm theo
Tên giấy tờ · Có hay thiếu · Người bổ sung · Hạn bổ sung
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Hợp đồng nháp và bảng dữ kiện | Kho tài liệu công ty, thư mục Pháp chế (phân quyền) | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng pháp chế |
| Hợp đồng đã ký | Kho tài liệu công ty, thư mục Pháp chế (phân quyền), theo năm và đối tác | Theo thời hạn hợp đồng cộng thời hạn lưu của công ty | Trưởng pháp chế |
| Danh sách điểm khác mẫu | Kho tài liệu công ty, thư mục Pháp chế (phân quyền) | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng pháp chế |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Thời gian từ chốt tới có bản nháp | Số giờ làm việc trung bình từ khi dữ kiện đủ tới khi trình | Không quá 1 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Số lần sửa trước khi ký | Tổng số vòng sửa chia số hợp đồng đã ký | Không quá 1 vòng (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Bản nháp có điểm khác mẫu chưa đánh dấu | Số điểm khác mẫu người duyệt phát hiện thêm | Bằng 0 | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |