| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHĐề nghị thanh toán và tạm ứng đủ chứng từ | Mã tài liệu | QT-HC-03 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm mọi khoản đề nghị thanh toán, tạm ứng và hoàn ứng của nhân viên được lập đủ chứng từ hợp lệ, đối chiếu đúng định mức của công ty và tới tay người duyệt trong tình trạng chỉ cần quyết định, để tiền được chi đúng, đủ, kịp và truy lại được.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho mọi khoản chi do nhân viên đề nghị: thanh toán khoản đã ứng tiền cá nhân, xin tạm ứng trước khi chi, hoàn ứng sau chuyến công tác hoặc sau khi mua sắm nhỏ.
Không áp dụng: Không áp dụng cho thanh toán nhà cung cấp theo đơn mua (xem quy trình Mua đến thanh toán), chi lương, và các khoản chi đầu tư cần phê duyệt riêng của ban giám đốc.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.
Cửa nhận yêu cầu của cả công ty: Đề nghị thanh toán, tạm ứng, hoàn ứng. Ai gửi: Mọi nhân viên. Gửi gì: Một câu nêu khoản cần thanh toán, kèm ảnh hoá đơn, biên nhận.
Người cầm lái đội: Trưởng hành chính (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
Người duyệt theo thẩm quyền: Trưởng bộ phận.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 7.5 | Thông tin dạng văn bản |
| 8.1 | Hoạch định và kiểm soát việc thực hiện |
| 8.4 | Kiểm soát quá trình, sản phẩm và dịch vụ do bên ngoài cung cấp |
| 9.1 | Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá |
- Quy chế chi tiêu nội bộ của công ty
- Bảng định mức công tác phí
- Bảng hạn mức duyệt chi theo cấp
- Luật Kế toán và các quy định hiện hành về hoá đơn, chứng từ (tra bản đang có hiệu lực)
- Quy trình Mua đến thanh toán
- Quy trình Đề nghị thanh toán đã duyệt sang chi và đối soát
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Đề nghị thanh toán | Yêu cầu công ty hoàn lại khoản nhân viên đã chi hộ, kèm chứng từ gốc. |
| Tạm ứng | Khoản tiền công ty giao trước cho nhân viên để chi cho một việc đã được duyệt. |
| Hoàn ứng | Việc quyết toán khoản tạm ứng bằng chứng từ thực chi, nộp lại phần thừa hoặc nhận thêm phần thiếu. |
| Chứng từ hợp lệ | Hoá đơn, biên nhận ghi đúng tên, mã số thuế, địa chỉ công ty, đúng nội dung và ngày phát sinh khoản chi. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Toàn · Trợ lý Đề nghị & Tạm ứng | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên đề nghị | R · Thực hiện | Nộp đủ chứng từ gốc và giải trình khoản chi; bổ sung khi bị trả lại. |
| Trưởng bộ phận | A · Chịu trách nhiệm cuối | Xác nhận khoản chi đúng việc của bộ phận và duyệt trong hạn mức được giao. |
| Kế toán thanh toán | R · Thực hiện | Kiểm lần cuối, lập lệnh chi và hạch toán sau khi đề nghị được duyệt. |
| Giám đốc | C · Được hỏi ý kiến | Duyệt các khoản vượt hạn mức của trưởng bộ phận hoặc vượt định mức. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Chứng từ gốc do nhân viên nộp: hoá đơn, biên nhận, vé, giấy đi đường
- Quyết định hoặc tin duyệt chuyến công tác, việc mua sắm
- Quy chế chi tiêu, bảng định mức và bảng hạn mức duyệt trong Bộ não công ty
Đầu ra
- Đề nghị thanh toán hoặc hoàn ứng hoàn chỉnh kèm bảng kê chứng từ, đã được duyệt
- Danh sách thiếu sót trả lại nhân viên khi hồ sơ chưa đủ
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Nhân viên đề nghị | Chứng từ gốc và giải trình khoản chi |
| Nhận từ | QT-HC-04 Hậu cần cho cuộc họp, đón khách và chuyến công tác | Phiếu đề nghị tạm ứng theo phương án đã chọn |
| Giao cho | Nhân viên đề nghị | Danh sách còn thiếu, rồi tin đã trình duyệt, đã chi |
| Giao cho | Trưởng bộ phận | Phiếu trình duyệt một màn hình |
| Giao cho | QT-LP-13 Đề nghị thanh toán đã duyệt sang chi và đối soát | Đề nghị đã duyệt kèm bảng kê và chứng từ |
7. Lưu đồ
- 1Tiếp nhận hồ sơToàn · Trợ lý Đề nghị & Tạm ứng
- 2Đọc và lập bảng kê chứng từToàn · Trợ lý Đề nghị & Tạm ứng
- 3Đối chiếu định mức và quy chếToàn · Trợ lý Đề nghị & Tạm ứng
- 4Trả lại hồ sơ thiếuToàn · Trợ lý Đề nghị & Tạm ứng
- 5Lập đề nghị và phiếu trình duyệtToàn · Trợ lý Đề nghị & Tạm ứng
- 6DuyệtTrưởng bộ phận
- 7Chuyển kế toán và chiKế toán thanh toán
- 8Đóng hồ sơ và lưuToàn · Trợ lý Đề nghị & Tạm ứng
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tiếp nhận hồ sơ | Nhân viên AI Toàn · Trợ lý Đề nghị & Tạm ứng |
|
Một dòng mới trong Sổ theo dõi đề nghị | Trong ngày nhận | — |
| 2. Đọc và lập bảng kê chứng từ | Nhân viên AI Toàn · Trợ lý Đề nghị & Tạm ứng |
|
Bảng kê chứng từ | Trong 4 giờ làm việc | Chứng từ không đọc được hoặc trùng số với hồ sơ đã chi trước đây thì đánh dấu, không tự bỏ qua. |
| 3. Đối chiếu định mức và quy chế | Nhân viên AI Toàn · Trợ lý Đề nghị & Tạm ứng |
|
Cột đối chiếu trong bảng kê | — | Con số định mức chỉ lấy từ Bộ não công ty; bảng chưa có thì dừng và hỏi Trưởng hành chính. |
| 4. Trả lại hồ sơ thiếu | Nhân viên AI Toàn · Trợ lý Đề nghị & Tạm ứng |
|
Phiếu trả hồ sơ | Cùng ngày phát hiện | Mỗi hồ sơ chỉ trả một lần với danh sách đầy đủ, không trả nhỏ giọt. |
| 5. Lập đề nghị và phiếu trình duyệt | Nhân viên AI Toàn · Trợ lý Đề nghị & Tạm ứng |
|
Đề nghị thanh toán hoặc hoàn ứng | Trong 1 ngày làm việc từ khi hồ sơ đủ | Tự kiểm ba điểm trước khi trình: đủ chứng từ, số cộng đúng, không còn chỗ trống. |
| 6. Duyệt | Con người Trưởng bộ phận |
|
Chữ ký hoặc xác nhận duyệt trên đề nghị | Trong 2 ngày làm việc | Người đề nghị không được tự duyệt khoản của chính mình. |
| 7. Chuyển kế toán và chi | Con người Kế toán thanh toán |
|
Phiếu chi hoặc uỷ nhiệm chi | Theo lịch chi của công ty | Chỉ chi khi có đủ xác nhận duyệt đúng cấp. |
| 8. Đóng hồ sơ và lưu | Nhân viên AI Toàn · Trợ lý Đề nghị & Tạm ứng |
|
Hồ sơ đề nghị đã đóng | Trong ngày chi | — |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Mất chứng từ gốc | Nhân viên viết bản giải trình có xác nhận của Trưởng bộ phận; nhân viên AI đánh dấu khoản này là thiếu chứng từ và trình Giám đốc quyết, không gộp chung với khoản đủ chứng từ. |
| Hoá đơn sai tên, mã số thuế hoặc địa chỉ công ty | Trả lại nhân viên để đề nghị người bán xử lý hoá đơn theo quy định hiện hành; không tự sửa và không trình duyệt khoản đó. |
| Khoản chi vượt định mức | Tách thành dòng riêng trong phiếu trình duyệt, nêu số vượt và lý do nhân viên giải trình; cần Giám đốc duyệt. |
| Tạm ứng quá hạn chưa hoàn ứng | Nhắc nhân viên một lần, sau đó đưa vào danh sách tạm ứng quá hạn hằng tuần gửi Trưởng hành chính và Kế toán thanh toán. |
| Người duyệt vắng mặt quá thời hạn | Nhắc một lần; hết hạn thì báo Trưởng hành chính để chuyển người được uỷ quyền theo bảng thẩm quyền. Im lặng không được coi là duyệt. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Chi trùng một chứng từ hai lần | Đối chiếu số hoá đơn và người bán với các hồ sơ đã chi trước khi lập đề nghị. |
| Chứng từ không hợp lệ làm chi phí không được chấp nhận | Kiểm thông tin công ty trên từng hoá đơn ở bước lập bảng kê; trả lại ngay khi sai. |
| Duyệt vượt thẩm quyền | Người duyệt xác định theo bảng hạn mức, ghi rõ trên phiếu trình duyệt. |
| Lộ thông tin cá nhân trong chứng từ | Hồ sơ chỉ lưu trong thư mục phân quyền cho Hành chính và Kế toán; không chép vào kênh chat khác. |
11. Biểu mẫu
Giấy đề nghị thanh toán hoặc hoàn ứng
Số đề nghị · Ngày lập · Người đề nghị và bộ phận · Loại đề nghị · Nội dung và việc liên quan · Số đã tạm ứng · Tổng số thực chi · Chênh lệch nộp lại hoặc nhận thêm · Hình thức nhận tiền · Số chứng từ kèm theo · Người duyệt và ngày duyệt
Bảng kê chứng từ
Số thứ tự · Ngày chứng từ · Số chứng từ · Người bán · Nội dung · Tiền trước thuế · Thuế · Tổng tiền · Trong hay vượt định mức · Ghi chú
Phiếu trả hồ sơ
Số đề nghị · Ngày trả · Người nhận · Danh sách mục thiếu hoặc sai · Hạn bổ sung
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Sổ theo dõi đề nghị | Kho tài liệu công ty, thư mục Hành chính | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng hành chính |
| Đề nghị đã duyệt kèm bảng kê | Kho tài liệu công ty, thư mục theo năm và tháng | Theo thời hạn lưu chứng từ kế toán do pháp luật quy định (tra bảng tham số) | Kế toán thanh toán |
| Chứng từ gốc | Tủ hồ sơ kế toán | Theo thời hạn lưu chứng từ kế toán do pháp luật quy định (tra bảng tham số) | Kế toán thanh toán |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ duyệt ngay lần đầu | Số đề nghị được duyệt không phải sửa chia tổng số đề nghị đã trình | Từ 90% (đề xuất ban đầu, công ty đặt lại) | Hằng tháng |
| Thời gian từ nộp đủ tới được chi | Số ngày làm việc trung bình từ khi hồ sơ đủ tới ngày chi | Không quá 5 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Tạm ứng quá hạn hoàn ứng | Số khoản tạm ứng quá hạn tại ngày cuối tháng | Bằng 0 | Hằng tuần |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |