| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHHậu cần cho cuộc họp, đón khách và chuyến công tác | Mã tài liệu | QT-HC-04 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm mỗi cuộc họp có phòng, thiết bị và lời mời đúng hẹn, mỗi lần đón khách có phòng và người tiếp sẵn sàng, mỗi chuyến công tác được chọn từ các phương án có giá và điều kiện đổi huỷ rõ ràng trong định mức, để người đi tập trung vào công việc và công ty không chi ngoài định mức mà không biết.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho việc giữ phòng họp, thiết bị và lời mời họp nội bộ; việc chuẩn bị đón khách tới làm việc; việc sắp xếp xe, đi lại và chỗ ở cho chuyến công tác hoặc cuộc họp có người từ bên ngoài.
Không áp dụng: Không áp dụng cho sự kiện lớn do bộ phận marketing tổ chức, chi phí tiếp khách ngoài định mức cần Giám đốc quyết riêng, việc mua văn phòng phẩm và vật dụng (gửi qua cửa Đề nghị mua của phòng Mua hàng), và việc thanh toán sau chuyến đi (xem quy trình Đề nghị thanh toán và tạm ứng đủ chứng từ).
Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.
Cửa nhận yêu cầu của cả công ty: Phòng họp, đón khách, chuyến công tác. Ai gửi: Người tổ chức họp, người đón khách, người đi công tác. Gửi gì: Ai tham dự hoặc đi, ngày giờ, địa điểm, mục đích.
Người cầm lái đội: Trưởng hành chính (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
Người duyệt theo thẩm quyền: Người duyệt chuyến công tác.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 7.1.3 | Cơ sở hạ tầng |
| 7.4 | Trao đổi thông tin |
| 8.1 | Hoạch định và kiểm soát việc thực hiện |
| 8.4 | Kiểm soát quá trình, sản phẩm và dịch vụ do bên ngoài cung cấp |
- Quy chế công tác phí và bảng định mức công tác trong Bộ não công ty
- Bảng hạn mức duyệt chi theo cấp
- Danh sách phòng họp, thiết bị và quy tắc sử dụng
- Danh sách nhà cung cấp vé, chỗ ở đã được công ty chấp thuận
- Quy trình Đề nghị thanh toán và tạm ứng đủ chứng từ
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Định mức công tác | Mức chi tối đa của công ty cho đi lại, chỗ ở, ăn uống theo cấp và loại chuyến đi, lấy từ bảng định mức. |
| Bảng phương án | Bảng ba phương án đi lại và chỗ ở kèm giá, giờ giấc, điều kiện đổi huỷ để người duyệt chọn. |
| Giữ chỗ | Đặt tạm phòng họp hoặc chỗ trong lịch công ty, chưa phát sinh chi phí và có thể huỷ không mất phí. |
| Điều kiện đổi huỷ | Quy định của nhà cung cấp về phí khi đổi hoặc huỷ vé, phòng; phải ghi rõ trước khi người duyệt chọn. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Liên · Trợ lý Lịch & Hậu cần | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên AI Toàn · Trợ lý Đề nghị & Tạm ứng | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Người duyệt chuyến công tác | A · Chịu trách nhiệm cuối | Chọn phương án và duyệt chi phí trong hạn mức được giao; chuyển cấp trên khi vượt hạn mức hoặc vượt định mức. |
| Người yêu cầu | R · Thực hiện | Nêu rõ mục đích, người đi, ngày giờ, địa điểm; xác nhận lịch trình sau khi đặt. |
| Nhân viên hành chính đặt chỗ | R · Thực hiện | Thực hiện việc đặt vé, đặt chỗ có trả tiền sau khi phương án được duyệt và lưu xác nhận. |
| Trưởng hành chính (con người) | C · Được hỏi ý kiến | Giữ bảng định mức và danh sách nhà cung cấp, giải quyết ngoại lệ về chỗ và thiết bị. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Yêu cầu họp, đón khách hoặc công tác: ai, ngày giờ, địa điểm, mục đích, ngân sách
- Lịch công ty, lịch xe và danh sách phòng họp, thiết bị
- Bảng định mức công tác và thông tin giá, giờ giấc tìm được trên web
Đầu ra
- Lịch họp đã giữ chỗ kèm lời mời nội bộ và chương trình
- Lịch đón khách và lịch xe công ty đã giữ
- Bảng ba phương án đi lại và chỗ ở có giá, trình duyệt
- Phiếu đề nghị tạm ứng tương ứng sau khi phương án được chọn
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Người yêu cầu | Yêu cầu họp, đón khách hoặc đi công tác |
| Giao cho | Người yêu cầu | Lịch đã giữ, hoặc hành trình sau khi được duyệt |
| Giao cho | Người duyệt chuyến công tác | Bảng ba phương án có giá |
| Giao cho | QT-HC-03 Đề nghị thanh toán và tạm ứng đủ chứng từ | Phiếu đề nghị tạm ứng theo phương án đã chọn |
7. Lưu đồ
- 1Lấy yêu cầuLiên · Trợ lý Lịch & Hậu cần
- 2Giữ phòng họp và gửi lời mời nội bộLiên · Trợ lý Lịch & Hậu cần
- 3Chuẩn bị đón khách và giữ xeLiên · Trợ lý Lịch & Hậu cần
- 4Tìm phương án đi lại và chỗ ởLiên · Trợ lý Lịch & Hậu cần
- 5Lập bảng phương án và trình duyệtLiên · Trợ lý Lịch & Hậu cần
- 6Chọn phương án và duyệtNgười duyệt chuyến công tác
- 7Đặt vé và chỗ ởNhân viên hành chính đặt chỗ
- 8Lập đề nghị tạm ứngToàn · Trợ lý Đề nghị & Tạm ứng
- 9Gửi hành trình và đặt lịchLiên · Trợ lý Lịch & Hậu cần
- 10Đóng việc và đối chiếu định mứcLiên · Trợ lý Lịch & Hậu cần
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Lấy yêu cầu | Nhân viên AI Liên · Trợ lý Lịch & Hậu cần |
|
Phiếu yêu cầu hậu cần | Trong 2 giờ làm việc | — |
| 2. Giữ phòng họp và gửi lời mời nội bộ | Nhân viên AI Liên · Trợ lý Lịch & Hậu cần |
|
Lịch đã giữ chỗ và lời mời nội bộ | Trong 4 giờ làm việc | Chỉ gửi lời mời cho người trong công ty; khách bên ngoài chuyển người có thẩm quyền gửi. |
| 3. Chuẩn bị đón khách và giữ xe | Nhân viên AI Liên · Trợ lý Lịch & Hậu cần |
|
Lịch đón khách và lịch xe đã giữ | Trong 4 giờ làm việc | Thông tin về khách chỉ gửi cho người tiếp, lễ tân và bảo vệ; mức tiếp khách lấy từ Bộ não công ty, chưa có thì hỏi Trưởng hành chính. |
| 4. Tìm phương án đi lại và chỗ ở | Nhân viên AI Liên · Trợ lý Lịch & Hậu cần |
|
Bảng phương án nháp | Trong 1 ngày làm việc | Giá phải có nguồn và ngày tra; giá thay đổi nhanh nên ghi giờ tra cứu. |
| 5. Lập bảng phương án và trình duyệt | Nhân viên AI Liên · Trợ lý Lịch & Hậu cần |
|
Bảng phương án và phiếu trình duyệt | Trong 1 ngày làm việc | Phương án vượt định mức phải tách riêng và nêu lý do. |
| 6. Chọn phương án và duyệt | Con người Người duyệt chuyến công tác |
|
Quyết định chọn phương án trên phiếu | Trong 1 ngày làm việc | Người đi không tự duyệt chuyến của chính mình. |
| 7. Đặt vé và chỗ ở | Con người Nhân viên hành chính đặt chỗ |
|
Xác nhận đặt vé, đặt chỗ | Ngay sau khi được duyệt | Mọi khoản đặt có trả tiền chỉ làm sau khi được duyệt. |
| 8. Lập đề nghị tạm ứng | Nhân viên AI Toàn · Trợ lý Đề nghị & Tạm ứng |
|
Phiếu đề nghị tạm ứng | Trong 1 ngày làm việc kể từ khi có xác nhận đặt chỗ | — |
| 9. Gửi hành trình và đặt lịch | Nhân viên AI Liên · Trợ lý Lịch & Hậu cần |
|
Hành trình và lịch đã đặt | Trong ngày có xác nhận đặt chỗ | — |
| 10. Đóng việc và đối chiếu định mức | Nhân viên AI Liên · Trợ lý Lịch & Hậu cần |
|
Hồ sơ chuyến đi đã đóng | Trong 3 ngày làm việc sau khi người đi trở về | — |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Phòng họp hoặc thiết bị đã kín | Đề xuất hai khung giờ hoặc phòng thay thế cho người yêu cầu chọn; không tự chiếm chỗ đã đặt của người khác. |
| Không có phương án nào trong định mức | Trình bảng phương án gần định mức nhất, tách riêng phần vượt và nêu lý do; Giám đốc quyết duyệt hay yêu cầu đổi lịch. |
| Chuyến đi bị đổi hoặc huỷ sau khi đã đặt | Báo ngay người duyệt kèm phí đổi huỷ theo điều kiện đã ghi; việc đổi hoặc huỷ có trả phí chờ duyệt lại. |
| Họp có khách bên ngoài | Lời mời gửi ra ngoài do người có thẩm quyền gửi; nhân viên AI chuẩn bị nội dung, phòng, chương trình và đón tiếp. |
| Yêu cầu gấp sát giờ đi | Rút gọn: tìm phương án khả dụng trong ngày, trình ngay cho người duyệt qua kênh nhanh nhất, nêu rõ giá có thể thay đổi. |
| Xe công ty đã kín lịch | Đề xuất khung giờ khác hoặc phương án thuê ngoài trong bảng phương án; thuê xe có trả tiền chờ người duyệt chọn. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Chi vượt định mức mà không ai biết | Mọi phương án vượt định mức tách riêng, người duyệt thấy trước khi chọn; tỷ lệ chi trong định mức được báo hằng tháng. |
| Đặt vé, đặt chỗ khi chưa được duyệt | Bước đặt chỗ có trả tiền do người làm và chỉ sau xác nhận duyệt. |
| Mất tiền khi đổi huỷ do không biết điều kiện | Bắt buộc ghi điều kiện đổi huỷ trong bảng phương án trước khi người duyệt chọn. |
| Lộ lịch trình lãnh đạo hoặc thông tin khách | Hành trình chỉ gửi người liên quan; lịch hiển thị cho các phòng chỉ nêu người vắng và thời gian, không nêu nội dung. |
11. Biểu mẫu
Phiếu yêu cầu họp, đón khách hoặc công tác
Người yêu cầu · Mục đích · Người tham dự hoặc người đi · Ngày giờ · Địa điểm · Ngân sách theo định mức · Có khách bên ngoài · Cần xe · Yêu cầu đặc biệt
Bảng phương án đi lại và chỗ ở
Phương án · Hình thức đi lại · Giờ đi và giờ đến · Chỗ ở · Giá · Điều kiện đổi huỷ · Trong hay vượt định mức · Nguồn và giờ tra giá
Hồ sơ chuyến đi
Người đi · Phương án đã chọn · Xác nhận đặt chỗ · Số tạm ứng · Chi thực tế · Chênh lệch so với định mức · Ngày đóng hồ sơ
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Lịch họp và lời mời nội bộ | Lịch công ty | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng hành chính |
| Lịch đón khách và lịch xe | Lịch công ty | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng hành chính |
| Hồ sơ chuyến đi kèm xác nhận đặt chỗ | Kho tài liệu công ty, thư mục Hành chính theo năm | Theo thời hạn lưu chứng từ kế toán do pháp luật quy định (tra bảng tham số) | Trưởng hành chính |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Thời gian chuẩn bị một chuyến công tác | Số giờ làm việc trung bình từ khi nhận đủ yêu cầu tới khi trình bảng phương án | Không quá 8 giờ làm việc (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Tỷ lệ chi trong định mức | Số chuyến chi thực tế trong định mức chia tổng số chuyến đã đóng hồ sơ | Từ 90% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Họp có đủ phòng và thiết bị đúng hẹn | Số cuộc họp đã giữ chỗ chia tổng số yêu cầu họp | Từ 95% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |