| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHKiểm kê cuốn chiếu | Mã tài liệu | QT-KHO-04 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm số tồn trên phần mềm khớp với hàng thật trên kệ bằng cách kiểm kê cuốn chiếu hằng tuần theo nhóm hàng, thay cho việc dừng kho kiểm cả năm một lần, đồng thời giữ cho mọi điều chỉnh số tồn đều do con người có thẩm quyền quyết định sau khi đã đếm lại.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho mọi nhóm hàng trong kho, mỗi tuần kiểm một nhóm theo thứ tự ưu tiên: mã giá trị cao, mã hay lệch, mã lâu chưa kiểm.
Không áp dụng: Không áp dụng cho kiểm kê tổng thể cuối năm có ban kiểm kê riêng, hay việc xử lý hàng hết hạn, hàng lỗi phát hiện khi đếm (xem các quy trình riêng).
Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.
Người cầm lái đội: Thủ kho. Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
Người duyệt theo thẩm quyền: Giám đốc.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 8.5.2 | Nhận biết và truy xuất nguồn gốc |
| 8.5.4 | Bảo toàn |
| 8.7 | Kiểm soát đầu ra không phù hợp |
| 9.1 | Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá |
| 10.2 | Sự không phù hợp và hành động khắc phục |
- Quy chế kiểm kê hàng hoá của công ty
- Bảng tham số kho trong Bộ não công ty: ngưỡng lệch phải đếm lại, chu kỳ kiểm từng nhóm
- Quy chế điều chỉnh số tồn và thẩm quyền duyệt
- Quy trình Kiểm soát hàng không phù hợp
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Kiểm kê cuốn chiếu | Kiểm kê từng nhóm hàng theo vòng, mỗi tuần một nhóm, để toàn kho được kiểm đều trong năm mà không phải dừng kho. |
| Phiếu đếm | Phiếu liệt kê vị trí kệ và mã hàng cần đếm nhưng không in số sổ, để người đếm không bị dẫn số. |
| Lệch tồn | Chênh lệch giữa số đếm thực tế và số trên sổ, tính theo số lượng và theo giá trị. |
| Điều chỉnh số tồn | Việc ghi lại số tồn trên phần mềm cho đúng số đếm, chỉ do thủ kho thực hiện sau khi có người duyệt. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Dũng · Trợ lý Kiểm kê | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Thủ kho | A · Chịu trách nhiệm cuối | Tổ chức đếm, đếm lại các mã lệch, thực hiện điều chỉnh số tồn sau khi được duyệt. |
| Nhân viên kho | R · Thực hiện | Đếm hàng thật theo phiếu đếm và nhập số đếm trung thực, không dựa số sổ. |
| Kế toán kho | C · Được hỏi ý kiến | Soát giá trị lệch và hạch toán điều chỉnh sau khi được duyệt. |
| Giám đốc | C · Được hỏi ý kiến | Duyệt điều chỉnh số tồn theo thẩm quyền và nhận báo cáo lệch lớn. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Số tồn theo mã và theo vị trí kệ từ phần mềm bán hàng - kho
- Lịch sử kiểm kê, các mã hay lệch và mã lâu chưa kiểm
- Ngưỡng lệch phải đếm lại và thẩm quyền điều chỉnh trong Bộ não công ty
Đầu ra
- Phiếu đếm tuần theo vị trí kệ
- Bảng lệch sau khi đếm, kèm kết quả đếm lại và đề nghị điều chỉnh
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Nhân viên kho | Số đếm thực tế của nhóm hàng trong tuần |
| Giao cho | Thủ kho | Phiếu đếm tuần và bảng lệch sau khi đếm |
| Giao cho | Giám đốc | Đề nghị điều chỉnh số tồn kèm nguyên nhân |
| Giao cho | QT-HT-05 Sự không phù hợp và hành động khắc phục | Lệch kiểm kê lặp lại ở cùng nhóm hàng |
7. Lưu đồ
- 1Chọn nhóm hàng của tuầnDũng · Trợ lý Kiểm kê
- 2Lập phiếu đếmDũng · Trợ lý Kiểm kê
- 3Đếm thực tếNhân viên kho
- 4So số đếm với số sổDũng · Trợ lý Kiểm kê
- 5Đề nghị đếm lại mã lệchDũng · Trợ lý Kiểm kê
- 6Thủ kho xác định nguyên nhân và đề nghị điều chỉnhThủ kho
- 7Duyệt và điều chỉnh số tồnGiám đốc
- 8Ghi nhận và rút bài họcDũng · Trợ lý Kiểm kê
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Chọn nhóm hàng của tuần | Nhân viên AI Dũng · Trợ lý Kiểm kê |
|
Kế hoạch kiểm kê tuần | Trước 9:00 thứ Hai | Không chọn nhóm vừa kiểm trong chu kỳ gần nhất trừ khi có mã lệch bất thường. |
| 2. Lập phiếu đếm | Nhân viên AI Dũng · Trợ lý Kiểm kê |
|
Phiếu đếm tuần | Trước 10:00 thứ Hai | Phiếu đếm tuyệt đối không có số sổ; chỉ sau khi nhập xong số đếm mới so với sổ. |
| 3. Đếm thực tế | Con người Nhân viên kho |
|
Phiếu đếm đã ghi số | Trong tuần kiểm kê | Mỗi vị trí kệ do một người đếm; mã giá trị cao có người thứ hai xác nhận. |
| 4. So số đếm với số sổ | Nhân viên AI Dũng · Trợ lý Kiểm kê |
|
Bảng lệch sau khi đếm | Trong 2 giờ làm việc từ khi nhận số đếm | Số sổ chỉ lấy từ phần mềm kho tại thời điểm đếm, không lấy từ bảng tính riêng. |
| 5. Đề nghị đếm lại mã lệch | Nhân viên AI Dũng · Trợ lý Kiểm kê |
|
Danh sách mã cần đếm lại và kết quả đếm lại | Cùng ngày có bảng lệch | Chưa đếm lại thì chưa đề nghị điều chỉnh số tồn. |
| 6. Thủ kho xác định nguyên nhân và đề nghị điều chỉnh | Con người Thủ kho |
|
Đề nghị điều chỉnh số tồn | Trong 2 ngày làm việc | Mọi điều chỉnh số tồn đều phải có nguyên nhân và chữ ký người duyệt; lệch giá trị lớn phải trình Giám đốc. |
| 7. Duyệt và điều chỉnh số tồn | Con người Giám đốc |
|
Xác nhận duyệt điều chỉnh số tồn | Trong 2 ngày làm việc | Người đếm hoặc người lập đề nghị không được tự duyệt điều chỉnh của chính mình. |
| 8. Ghi nhận và rút bài học | Nhân viên AI Dũng · Trợ lý Kiểm kê |
|
Lịch sử kiểm kê theo mã | Cuối tuần kiểm kê | — |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Hàng thực tế nhiều hơn số sổ | Đếm lại, truy phiếu nhập chưa ghi hoặc hàng để nhầm vị trí; chỉ điều chỉnh tăng sau khi có nguyên nhân và duyệt. |
| Hàng thực tế ít hơn số sổ vượt ngưỡng | Đếm lại bởi người khác, đối chiếu phiếu xuất và hàng trả; báo Giám đốc ngay nếu nghi mất hàng. |
| Có phiếu nhập hoặc xuất phát sinh trong lúc đang đếm | Ghi riêng các phiếu này, loại khỏi phép so để không tính lệch giả, hoặc tạm dừng hoạt động nhóm hàng đó trong lúc đếm theo quyết định của thủ kho. |
| Vị trí kệ trên phần mềm không khớp vị trí thật | Ghi lỗi vị trí, đếm theo mã trên toàn kho và đề nghị thủ kho cập nhật vị trí sau khi đếm xong. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Người đếm đếm theo số sổ nên số đếm thiếu khách quan | Phiếu đếm không in số sổ; mã giá trị cao có người thứ hai xác nhận. |
| Điều chỉnh số tồn để che lỗi nhập xuất hoặc mất hàng | Chỉ thủ kho ghi điều chỉnh, kèm nguyên nhân và chữ ký người duyệt; nhân viên AI không có quyền ghi số tồn. |
| Kết luận lệch khi chưa đếm lại | Mã vượt ngưỡng phải đếm lại bởi người khác trước khi đề nghị điều chỉnh. |
11. Biểu mẫu
Phiếu đếm kiểm kê
Tuần kiểm kê · Nhóm hàng · Vị trí kệ · Mã hàng · Số đếm · Lô · Tình trạng bất thường · Người đếm · Người xác nhận · Ngày đếm
Bảng lệch kiểm kê và đề nghị điều chỉnh
Mã hàng · Số sổ · Số đếm · Lệch số lượng · Lệch giá trị · Kết quả đếm lại · Nguyên nhân · Đề nghị điều chỉnh · Người duyệt · Ngày duyệt
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Phiếu đếm và bảng lệch hằng tuần | Kho tài liệu công ty, thư mục Kho theo năm và tuần | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Thủ kho |
| Xác nhận duyệt điều chỉnh số tồn | Kho tài liệu công ty, thư mục Kho và Kế toán | Theo thời hạn lưu chứng từ kế toán do pháp luật quy định (tra bảng tham số) | Kế toán kho |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Độ chính xác tồn kho theo mã | Số mã đếm khớp số sổ chia tổng số mã đã đếm | Từ 98% (đề xuất ban đầu, công ty đặt lại) | Hằng tuần |
| Số mã đã kiểm trong quý | Số mã hàng đã được kiểm kê ít nhất một lần trong quý chia tổng số mã đang kinh doanh | Từ 100% (đề xuất ban đầu) | Hằng quý |
| Thời gian từ lúc phát hiện lệch tới khi chốt số tồn | Số ngày làm việc trung bình từ ngày có bảng lệch tới ngày điều chỉnh được duyệt | Không quá 5 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |