| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHSự không phù hợp và hành động khắc phục | Mã tài liệu | QT-HT-05 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm mọi sự không phù hợp, từ hàng lỗi, dịch vụ sai cam kết, khiếu nại tới việc làm sai quy trình, được ghi nhận, được xử lý ngay phần đầu ra sai để không tới tay khách hàng, được tìm nguyên nhân gốc, có hành động khắc phục và được kiểm lại là hành động có hiệu lực.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho sự không phù hợp phát hiện ở bất kỳ quy trình nào: đầu ra không đạt yêu cầu trước hoặc sau khi giao, khiếu nại của khách hàng, sự cố ảnh hưởng công việc, phát hiện của đánh giá nội bộ, và sai sót của nhân viên AI.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc đổi trả từng đơn hàng (xem quy trình Xử lý một ca đổi trả), sửa lỗi kỹ thuật trên hệ thống (do người quản trị làm), và xử lý kỷ luật cá nhân, vốn thuộc quyết định của con người theo nội quy.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.
Người duyệt theo thẩm quyền: Người phụ trách hệ thống chất lượng.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 8.7 | Kiểm soát đầu ra không phù hợp |
| 10.2 | Sự không phù hợp và hành động khắc phục |
| 10.3 | Cải tiến liên tục |
| 9.1.3 | Phân tích và đánh giá |
| 7.5 | Thông tin dạng văn bản |
- Bảng phân loại mức nghiêm trọng của công ty trong Bộ não công ty
- Các quy trình nơi phát sinh sự không phù hợp
- Quy trình Bối cảnh, rủi ro và cơ hội
- Quy trình Kiểm soát thông tin dạng văn bản
- Quy trình Đánh giá nội bộ
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Sự không phù hợp | Việc không đáp ứng một yêu cầu: của khách hàng, của pháp luật, của quy trình hoặc của chính công ty. |
| Xử lý tức thời | Việc làm ngay với đầu ra sai: giữ lại, sửa, làm lại, hạ loại, huỷ hoặc xin khách nhân nhượng. |
| Nguyên nhân gốc | Lý do sâu nhất mà nếu loại bỏ thì sự không phù hợp không lặp lại. |
| Hành động khắc phục | Hành động loại bỏ nguyên nhân gốc để sự không phù hợp không lặp lại. |
| Hiệu lực | Mức độ hành động đã làm cho sự không phù hợp không còn lặp lại, chứng minh bằng số liệu. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Phương · Chánh văn phòng | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên AI Kim · Trợ lý Số liệu | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Người phụ trách hệ thống chất lượng | A · Chịu trách nhiệm cuối | Duyệt phân loại, nguyên nhân gốc và hành động khắc phục; xác nhận hiệu lực trước khi đóng. |
| Trưởng bộ phận | R · Thực hiện | Báo sự không phù hợp của bộ phận, xử lý tức thời, tìm nguyên nhân và thực hiện hành động. |
| Người phát hiện | R · Thực hiện | Báo ngay điều mình thấy kèm bằng chứng, không tự che hoặc tự sửa im lặng. |
| Giám đốc | C · Được hỏi ý kiến | Quyết định với sự không phù hợp nghiêm trọng, việc nhân nhượng với khách hàng và nguồn lực cho hành động lớn. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Báo cáo sự không phù hợp từ các phòng, khiếu nại của khách hàng, báo cáo sự cố
- Phát hiện của đánh giá nội bộ và vấn đề nổi bật từ khảo sát hài lòng
- Hồ sơ của quy trình liên quan: phiếu, chứng từ, nhật ký
- Bảng phân loại mức nghiêm trọng
Đầu ra
- Sổ sự không phù hợp có phân loại, xử lý tức thời và trạng thái
- Phiếu hành động khắc phục có nguyên nhân gốc, người làm, hạn
- Kết quả kiểm hiệu lực và kết luận đóng
- Báo cáo xu hướng gửi kỳ xem xét của lãnh đạo
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Trưởng bộ phận | Báo cáo sự không phù hợp, sự cố, khiếu nại, hồ sơ bị trả lại |
| Nhận từ | QT-CS-05 Tổng hợp mức hài lòng | Vấn đề nổi bật cần xử lý tận gốc |
| Nhận từ | QT-GV-05 Phân tích đơn hoàn | Nguyên nhân hoàn hàng lặp lại do lỗi của công ty |
| Nhận từ | QT-IT-05 Kiểm sao lưu và báo cáo sự cố | Sự cố ảnh hưởng tới công việc và nguyên nhân |
| Nhận từ | QT-KHO-04 Kiểm kê cuốn chiếu | Lệch kiểm kê lặp lại ở cùng nhóm hàng |
| Nhận từ | QT-KHO-05 Hàng trả về và hàng lỗi | Hàng lỗi và nguyên nhân ban đầu |
| Nhận từ | QT-LP-12 Xử lý một ca đổi trả | Ca đổi trả do lỗi của công ty |
| Nhận từ | QT-HT-06 Đánh giá nội bộ | Phát hiện đánh giá cần hành động khắc phục |
| Giao cho | Trưởng bộ phận | Phiếu hành động khắc phục có người làm và hạn |
| Giao cho | Người phụ trách hệ thống chất lượng | Sổ sự không phù hợp và hành động quá hạn |
| Giao cho | QT-HT-01 Bối cảnh, rủi ro và cơ hội | Sự không phù hợp lặp lại cần đưa vào sổ rủi ro |
| Giao cho | QT-HT-03 Kiểm soát thông tin dạng văn bản | Quy trình, biểu mẫu cần sửa sau hành động khắc phục |
| Giao cho | QT-HT-02 Năng lực, đào tạo và nhận thức | Nhu cầu đào tạo rút ra từ nguyên nhân gốc |
| Giao cho | QT-HT-07 Xem xét của lãnh đạo | Tình trạng sự không phù hợp và hành động khắc phục |
7. Lưu đồ
- 1Ghi nhận và phân loạiPhương · Chánh văn phòng
- 2Xử lý tức thời đầu ra không phù hợpTrưởng bộ phận
- 3Kiểm lặp lại và phạm viKim · Trợ lý Số liệu
- 4Chuẩn bị phân tích nguyên nhân gốcPhương · Chánh văn phòng
- 5Xác định nguyên nhân gốc và hành độngTrưởng bộ phận
- 6Duyệt hành động khắc phụcNgười phụ trách hệ thống chất lượng
- 7Theo hành động và chuyển việc liên quanPhương · Chánh văn phòng
- 8Kiểm hiệu lựcKim · Trợ lý Số liệu
- 9Xác nhận hiệu lực và đóngNgười phụ trách hệ thống chất lượng
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Ghi nhận và phân loại | Nhân viên AI Phương · Chánh văn phòng |
|
Dòng mới trong sổ sự không phù hợp | Trong ngày nhận báo cáo | Ghi nguyên văn dữ kiện, không suy đoán nguyên nhân ở bước này; mức do nhân viên AI nêu chỉ là đề xuất. |
| 2. Xử lý tức thời đầu ra không phù hợp | Con người Trưởng bộ phận |
|
Biện pháp xử lý tức thời và kết quả kiểm lại | Ngay khi phát hiện | Huỷ hàng, hoàn tiền, báo khách và nhân nhượng luôn do con người quyết và làm. |
| 3. Kiểm lặp lại và phạm vi | Nhân viên AI Kim · Trợ lý Số liệu |
|
Ghi chú lặp lại và phạm vi ảnh hưởng | Trong 1 ngày làm việc | Con số kèm kỳ và nguồn; không có dữ liệu thì ghi là không có. |
| 4. Chuẩn bị phân tích nguyên nhân gốc | Nhân viên AI Phương · Chánh văn phòng |
|
Phiếu hành động khắc phục, phần dữ kiện | Trong 2 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Không kết luận lỗi thuộc về cá nhân nào. |
| 5. Xác định nguyên nhân gốc và hành động | Con người Trưởng bộ phận |
|
Phiếu hành động khắc phục, phần nguyên nhân và hành động | Trong 5 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Hành động phải nhắm vào nguyên nhân, không chỉ sửa hiện tượng. |
| 6. Duyệt hành động khắc phục | Con người Người phụ trách hệ thống chất lượng |
|
Xác nhận duyệt trên phiếu | Trong 2 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Im lặng không phải là duyệt. |
| 7. Theo hành động và chuyển việc liên quan | Nhân viên AI Phương · Chánh văn phòng |
|
Trạng thái hành động và phiếu chuyển giao | Hằng tuần | Không tự đóng hành động khi chưa có bằng chứng đã làm. |
| 8. Kiểm hiệu lực | Nhân viên AI Kim · Trợ lý Số liệu |
|
Kết quả kiểm hiệu lực | Theo hạn ghi trên phiếu | Chưa đủ dữ liệu thì ghi là chưa kết luận được và đề nghị kéo dài theo dõi. |
| 9. Xác nhận hiệu lực và đóng | Con người Người phụ trách hệ thống chất lượng |
|
Kết luận đóng trên phiếu | Trong 3 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Chỉ đóng khi có bằng chứng hành động có hiệu lực. |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Sự không phù hợp đã tới tay khách hàng | Báo ngay trưởng bộ phận và Giám đốc; việc thông báo và thoả thuận với khách do con người làm, sau đó ghi kết quả vào sổ. |
| Không xác định được nguyên nhân gốc | Ghi là chưa xác định, áp dụng biện pháp kiểm soát tạm thời và theo dõi thêm một kỳ trước khi phân tích lại. |
| Sai sót do nhân viên AI trả lời hoặc làm sai | Ghi như mọi sự không phù hợp, kèm hội thoại làm bằng chứng; hành động thường là sửa chỉ dẫn hoặc bổ sung Bộ não công ty, do người có quyền quản trị làm. |
| Hành động khắc phục quá hạn hai lần | Nêu riêng trong báo cáo tuần và chuyển Giám đốc quyết định nguồn lực hoặc đổi người làm. |
| Cùng một lỗi lặp lại sau khi đã đóng | Mở lại phiếu cũ, ghi là hành động không có hiệu lực và đưa vào sổ rủi ro và cơ hội. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Che sự không phù hợp vì sợ bị trách | Sổ ghi sự việc, không ghi lỗi cá nhân; số lượng báo cáo không dùng để phạt. |
| Chỉ sửa hiện tượng, lỗi lặp lại | Bắt buộc có nguyên nhân gốc và kiểm hiệu lực bằng số liệu trước khi đóng. |
| Đầu ra sai vẫn tới khách | Bước xử lý tức thời do trưởng bộ phận làm ngay khi phát hiện, trước mọi phân tích. |
| Phiếu mở mãi không ai theo | Hành động quá hạn được nêu hằng tuần và được báo ở kỳ xem xét của lãnh đạo. |
11. Biểu mẫu
Sổ sự không phù hợp
Mã · Ngày phát hiện · Quy trình liên quan · Mô tả so với yêu cầu · Người phát hiện · Đã tới khách hàng chưa · Mức nghiêm trọng · Xử lý tức thời · Số phiếu hành động · Trạng thái
Phiếu hành động khắc phục
Mã sự không phù hợp · Dòng thời gian · Lặp lại và phạm vi · Nguyên nhân gốc · Hành động · Người làm · Hạn · Cách đo hiệu lực · Tài liệu cần sửa · Nhu cầu đào tạo · Kết quả kiểm hiệu lực · Người duyệt và ngày đóng
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Sổ sự không phù hợp | Kho tài liệu công ty, thư mục Hệ thống chất lượng | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Người phụ trách hệ thống chất lượng |
| Phiếu hành động khắc phục kèm bằng chứng | Kho tài liệu công ty, thư mục Hệ thống chất lượng | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Người phụ trách hệ thống chất lượng |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Hành động khắc phục đúng hạn | Số hành động xong đúng hạn chia số hành động đến hạn trong kỳ | Từ 85% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Sự không phù hợp lặp lại | Số sự không phù hợp cùng nguyên nhân với một phiếu đã đóng | Bằng 0 (đề xuất ban đầu) | Hằng quý |
| Thời gian đóng một phiếu | Số ngày làm việc trung bình từ ghi nhận tới khi đóng | Không quá 30 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Hằng quý |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |