| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHKiểm sao lưu và báo cáo sự cố | Mã tài liệu | QT-IT-05 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm mỗi sáng công ty biết bản sao lưu nào đã chạy, bản nào lỗi, bản nào không chạy, và sau mỗi sự cố có một báo cáo ngắn nêu nguyên nhân, tác động và việc ngăn lặp lại, để dữ liệu có thể khôi phục khi cần và cùng một lỗi không xảy ra hai lần.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho kết quả sao lưu hằng ngày của mọi hệ thống có dữ liệu cần giữ, và cho mọi sự cố IT ảnh hưởng tới công việc của nhân viên hoặc khách hàng.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc thực hiện sao lưu, khôi phục dữ liệu và sửa lỗi hệ thống (do người quản trị làm), thiết kế chính sách sao lưu mới, và xử lý khiếu nại của khách hàng về sự cố.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.
Người cầm lái đội: Người phụ trách IT. Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
Người duyệt theo thẩm quyền: Người phụ trách IT.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 7.1.3 | Cơ sở hạ tầng |
| 9.1 | Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá |
| 10.2 | Sự không phù hợp và hành động khắc phục |
| 6.1 | Hành động giải quyết rủi ro và cơ hội |
| 8.7 | Kiểm soát đầu ra không phù hợp |
- Chính sách sao lưu và khôi phục dữ liệu của công ty
- Danh sách hệ thống cần sao lưu và tần suất trong Sổ tài sản
- Quy chế bảo mật thông tin và sử dụng hệ thống của công ty
- Quy trình Tiếp nhận yêu cầu và hướng dẫn bước đầu
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Báo cáo sao lưu | Thông báo tự động của hệ thống nêu từng tác vụ sao lưu đã chạy thành công, lỗi hay không chạy. |
| Không có số | Tình trạng không nhận được báo cáo của một hệ thống nên không biết sao lưu có chạy hay không. |
| Báo cáo sự cố | Văn bản một trang nêu dòng thời gian, nguyên nhân đã xác định, tác động, việc đã làm và việc ngăn lặp lại. |
| Khôi phục | Việc đưa dữ liệu từ bản sao lưu trở lại hệ thống, chỉ do người quản trị thực hiện. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Duy · Trưởng IT | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Người quản trị | R · Thực hiện | Xử lý lỗi sao lưu, chạy lại sao lưu, khôi phục dữ liệu và cung cấp thông tin kỹ thuật cho báo cáo sự cố. |
| Người phụ trách IT | A · Chịu trách nhiệm cuối | Duyệt báo cáo sự cố và việc ngăn lặp lại, quyết định khôi phục khi có mất dữ liệu. |
| Trưởng bộ phận bị ảnh hưởng | C · Được hỏi ý kiến | Xác nhận tác động lên công việc của bộ phận trong báo cáo sự cố. |
| Lãnh đạo công ty | I · Được thông báo | Nhận tóm tắt sự cố nghiêm trọng và các đề xuất cần quyết. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Báo cáo sao lưu do hệ thống gửi vào hội thoại hoặc hộp thư riêng
- Danh sách hệ thống cần sao lưu và tần suất
- Ghi chú, tin nhắn và nhật ký của người quản trị trong sự cố
Đầu ra
- Tình trạng sao lưu một dòng cho mỗi hệ thống
- Báo cáo sự cố một trang kèm tối đa ba việc ngăn lặp lại
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Hệ thống sao lưu | Kết quả sao lưu đêm qua |
| Nhận từ | QT-IT-01 Tiếp nhận yêu cầu và hướng dẫn bước đầu | Sự cố ảnh hưởng tới công việc cần báo cáo |
| Giao cho | Người phụ trách IT | Tình trạng sao lưu và báo cáo sự cố một trang |
| Giao cho | Người quản trị | Lỗi sao lưu cần xử lý |
| Giao cho | QT-HT-05 Sự không phù hợp và hành động khắc phục | Sự cố ảnh hưởng tới công việc và nguyên nhân |
7. Lưu đồ
- 1Đọc báo cáo sao lưuDuy · Trưởng IT
- 2Xử lý trường hợp không có báo cáoDuy · Trưởng IT
- 3Tổng hợp tình trạng gửi người phụ trách ITDuy · Trưởng IT
- 4Xử lý lỗi sao lưuNgười quản trị
- 5Dựng dòng thời gian sau sự cốDuy · Trưởng IT
- 6Soạn báo cáo sự cố và đề xuất ngăn lặp lạiDuy · Trưởng IT
- 7Duyệt báo cáo sự cốNgười phụ trách IT
- 8Theo dõi việc ngăn lặp lạiDuy · Trưởng IT
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Đọc báo cáo sao lưu | Nhân viên AI Duy · Trưởng IT |
|
Bảng tình trạng sao lưu theo ngày | Trước 8:00 mỗi ngày làm việc | Mọi hệ thống trong danh sách đều phải có một dòng, kể cả khi không có báo cáo. |
| 2. Xử lý trường hợp không có báo cáo | Nhân viên AI Duy · Trưởng IT |
|
Cảnh báo gửi người quản trị | Cùng lúc với bước đọc báo cáo | Cấm suy diễn thành công từ việc vắng báo cáo. |
| 3. Tổng hợp tình trạng gửi người phụ trách IT | Nhân viên AI Duy · Trưởng IT |
|
Bản tin sao lưu buổi sáng | Trước 8:30 mỗi ngày làm việc | Không dùng từ chung chung như ổn hoặc bình thường khi chưa có đủ số liệu. |
| 4. Xử lý lỗi sao lưu | Con người Người quản trị |
|
Ghi chú xử lý trong phiếu | Trong ngày làm việc với hệ thống quan trọng (đề xuất ban đầu) | Nhân viên AI không chạy lại sao lưu và không khôi phục dữ liệu. |
| 5. Dựng dòng thời gian sau sự cố | Nhân viên AI Duy · Trưởng IT |
|
Dòng thời gian sự cố | Trong 2 ngày làm việc từ khi sự cố kết thúc | Mỗi mốc dẫn nguồn thông tin; mốc chưa xác nhận ghi rõ chưa xác nhận. |
| 6. Soạn báo cáo sự cố và đề xuất ngăn lặp lại | Nhân viên AI Duy · Trưởng IT |
|
Báo cáo sự cố dự thảo | Trong 1 ngày làm việc từ khi có dòng thời gian | Tự kiểm mỗi đề xuất ứng với nguyên nhân đã nêu, không đề xuất việc không liên quan. |
| 7. Duyệt báo cáo sự cố | Con người Người phụ trách IT |
|
Báo cáo sự cố đã duyệt | Trong 2 ngày làm việc | Quyết định khôi phục dữ liệu hay đổi hệ thống thuộc người phụ trách IT và người quản trị, không thuộc nhân viên AI. |
| 8. Theo dõi việc ngăn lặp lại | Nhân viên AI Duy · Trưởng IT |
|
Sổ sự cố và việc ngăn lặp lại | Rà hằng tuần, tổng hợp cuối tháng | Việc chưa xong không được đóng; chỉ đóng khi người làm xác nhận. |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Hệ thống gửi báo cáo muộn so với giờ đọc | Ghi tạm là không có số lúc 8:00 và cập nhật ngay khi báo cáo đến; nếu muộn lặp lại nhiều ngày thì đề xuất đổi giờ gửi. |
| Báo cáo ghi thành công nhưng dung lượng giảm bất thường | Đánh dấu nghi vấn, báo người quản trị kiểm tra nội dung bản sao lưu trước khi coi là ổn. |
| Mất dữ liệu cần khôi phục từ bản sao lưu | Báo ngay người phụ trách IT; người quản trị khôi phục sau khi được duyệt, nhân viên AI chỉ theo dõi và ghi lại. |
| Sự cố có dấu hiệu bị tấn công hoặc lộ dữ liệu | Chuyển ngay người phụ trách IT, không tự dựng báo cáo thường; xử lý theo quy trình sự cố bảo mật. |
| Sự cố xảy ra ngoài giờ làm việc | Người quản trị ghi lại nhật ký tại chỗ; nhân viên AI dựng dòng thời gian từ nhật ký ngay đầu ngày làm việc kế tiếp. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Tin vào sao lưu ổn trong khi thực tế không chạy | Không có báo cáo thì ghi là không có số và báo người quản trị; mọi hệ thống đều có một dòng mỗi sáng. |
| Bản sao lưu có nhưng không khôi phục được | Đề xuất người quản trị thử khôi phục mẫu định kỳ và ghi kết quả vào sổ. |
| Cùng một nguyên nhân gây sự cố nhiều lần | Sổ sự cố theo dõi nguyên nhân; việc ngăn lặp lại có người làm và hạn. |
| Báo cáo sự cố chứa thông tin nhạy cảm gửi rộng | Báo cáo chỉ lưu trong thư mục IT, bản gửi lãnh đạo bỏ chi tiết kỹ thuật nhạy cảm. |
11. Biểu mẫu
Bản tin sao lưu hằng ngày
Ngày · Hệ thống · Kết quả (thành công, lỗi, không chạy, không có số) · Giờ hoàn tất · Dung lượng · Ghi chú · Người xử lý
Báo cáo sự cố
Mã sự cố · Ngày giờ bắt đầu và kết thúc · Hệ thống bị ảnh hưởng · Dòng thời gian · Nguyên nhân đã xác định · Tác động · Việc đã làm · Việc ngăn lặp lại, người làm, hạn · Người duyệt
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bản tin sao lưu hằng ngày | Kho tài liệu công ty, thư mục IT theo tháng | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Người phụ trách IT |
| Báo cáo sự cố đã duyệt | Kho tài liệu công ty, thư mục IT theo năm | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Người phụ trách IT |
| Sổ sự cố và việc ngăn lặp lại | Kho tài liệu công ty, thư mục IT | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Người phụ trách IT |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ bản sao lưu thành công | Số tác vụ sao lưu thành công chia tổng số tác vụ trong tháng | Từ 98% (đề xuất ban đầu, công ty đặt lại) | Hằng tháng |
| Số sự cố lặp lại cùng nguyên nhân | Số sự cố có cùng nguyên nhân với một sự cố đã đóng trong quý | Bằng 0 (đề xuất ban đầu) | Hằng quý |
| Thời gian từ hết sự cố tới có báo cáo duyệt | Số ngày làm việc trung bình từ lúc kết thúc sự cố tới ngày báo cáo được duyệt | Không quá 5 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Hằng quý |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |