| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHHàng trả về và hàng lỗi | Mã tài liệu | QT-KHO-05 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm mọi ca hàng khách trả hoặc hàng lỗi phát hiện trong kho được ghi theo một khuôn thống nhất, phân loại đúng hướng xử lý, chuyển đúng người về tiền hoàn và nhà cung cấp, và nhận ra sớm khi lỗi lặp lại ở cùng một lô.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho hàng khách trả lại, hàng đổi, và hàng phát hiện lỗi hoặc hư hỏng trong kho hoặc lúc nhận; từ lúc ghi nhận tới khi có hướng xử lý và chuyển giao cho Kế toán hoặc Mua hàng.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc quyết định hoàn tiền cho khách, huỷ hàng và trả nhà cung cấp (do người có thẩm quyền quyết), và hàng thiếu thừa lúc nhập (xem quy trình Đối chiếu hàng nhập).
Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.
Người cầm lái đội: Thủ kho. Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
Người duyệt theo thẩm quyền: Thủ kho.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 8.5.2 | Nhận biết và truy xuất nguồn gốc |
| 8.5.5 | Hoạt động sau giao hàng |
| 8.6 | Thông qua sản phẩm và dịch vụ |
| 8.7 | Kiểm soát đầu ra không phù hợp |
| 10.2 | Sự không phù hợp và hành động khắc phục |
- Chính sách đổi trả và bảo hành của công ty
- Quy chế kiểm soát hàng không phù hợp
- Quy trình Hoàn tiền và bồi hoàn cho khách
- Bảng tham số kho trong Bộ não công ty: ngưỡng lỗi lặp lại, thẩm quyền duyệt huỷ hàng
- Hợp đồng và điều khoản đổi trả với nhà cung cấp
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Hàng trả về | Hàng đã bán cho khách và được khách gửi hoặc mang trả lại công ty. |
| Hàng lỗi | Hàng không đạt yêu cầu về chất lượng, quy cách hoặc nguyên vẹn, phát hiện trong kho hoặc sau khi giao. |
| Phiếu hàng trả | Hồ sơ theo khuôn ghi đơn gốc, mã hàng, lô, lý do và tình trạng thực tế của một ca hàng trả hoặc hàng lỗi. |
| Lỗi lặp lại cùng lô | Từ hai ca hàng lỗi trở lên (theo ngưỡng công ty đặt) cùng một lô hoặc cùng nhà cung cấp, cho thấy lỗi ở nguồn. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Tùng · Trợ lý Nhập xuất | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên AI Hân · Trợ lý Tồn kho | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Thủ kho | A · Chịu trách nhiệm cuối | Kiểm thực tế hàng trả, quyết định phân loại, thực hiện nhập lại, trả nhà cung cấp hoặc huỷ theo quyết định. |
| Nhân viên kiểm hàng | R · Thực hiện | Mô tả tình trạng thực tế của hàng bằng ảnh và ghi chú, không suy đoán nguyên nhân. |
| Kế toán | C · Được hỏi ý kiến | Nhận phiếu chuyển giao phần tiền hoàn, xác nhận và thực hiện hoàn tiền theo quy trình. |
| Nhân viên Mua hàng | C · Được hỏi ý kiến | Làm việc với nhà cung cấp về hàng lỗi cùng lô và quyết định đổi hay trả. |
| Giám đốc | I · Được thông báo | Duyệt huỷ hàng giá trị lớn và nhận báo cáo lỗi lặp lại. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Thông tin ca hàng trả hoặc hàng lỗi: đơn gốc, mã hàng, lô, lý do khách nêu
- Mô tả và ảnh tình trạng thực tế do người kiểm hàng cung cấp
- Chính sách đổi trả và ngưỡng lỗi lặp lại trong Bộ não công ty
Đầu ra
- Phiếu hàng trả theo khuôn và đề xuất hướng xử lý
- Phiếu chuyển giao phần tiền hoàn cho Kế toán và báo cáo lỗi cùng lô cho Mua hàng
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Nhân viên kiểm hàng | Tình trạng thực tế của hàng trả về hoặc hàng lỗi |
| Nhận từ | QT-LP-12 Xử lý một ca đổi trả | Hàng trả về cần ghi tình trạng |
| Giao cho | Thủ kho | Phiếu hàng trả theo khuôn và đề xuất hướng xử lý |
| Giao cho | Nhân viên Mua hàng | Hàng lỗi cần trả nhà cung cấp |
| Giao cho | QT-HT-05 Sự không phù hợp và hành động khắc phục | Hàng lỗi và nguyên nhân ban đầu |
7. Lưu đồ
- 1Ghi nhận ca hàng theo khuônTùng · Trợ lý Nhập xuất
- 2Kiểm thực tếNhân viên kiểm hàng
- 3Đối chiếu đơn gốc và chính sáchTùng · Trợ lý Nhập xuất
- 4Phân loại và đề xuất hướng xử lýTùng · Trợ lý Nhập xuất
- 5Thủ kho quyết hướng xử lýThủ kho
- 6Chuyển phần tiền hoàn cho Kế toánTùng · Trợ lý Nhập xuất
- 7Gom lỗi lặp lại gửi Mua hàngHân · Trợ lý Tồn kho
- 8Đóng ca và lưu hồ sơTùng · Trợ lý Nhập xuất
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Ghi nhận ca hàng theo khuôn | Nhân viên AI Tùng · Trợ lý Nhập xuất |
|
Phiếu hàng trả | Trong ngày nhận ca | Ca thiếu đơn gốc hoặc lô thì đánh dấu thiếu thông tin, không tự điền. |
| 2. Kiểm thực tế | Con người Nhân viên kiểm hàng |
|
Mô tả và ảnh tình trạng trên phiếu hàng trả | Trong 1 ngày làm việc | Hàng trả được để riêng khu hàng chờ xử lý, không để lẫn hàng bán. |
| 3. Đối chiếu đơn gốc và chính sách | Nhân viên AI Tùng · Trợ lý Nhập xuất |
|
Kết quả đối chiếu trên phiếu hàng trả | Trong 4 giờ làm việc từ khi có mô tả | Chính sách và thời hạn đổi trả chỉ lấy từ Bộ não công ty; không nêu thời hạn theo trí nhớ. |
| 4. Phân loại và đề xuất hướng xử lý | Nhân viên AI Tùng · Trợ lý Nhập xuất |
|
Phiếu trình hướng xử lý | Trong 2 giờ làm việc | Hàng nghi ảnh hưởng an toàn hoặc có dấu hiệu bất thường không được đề xuất nhập lại bán. |
| 5. Thủ kho quyết hướng xử lý | Con người Thủ kho |
|
Quyết định xử lý ghi trên phiếu hàng trả | Trong 2 ngày làm việc | Huỷ hàng và nhập lại số tồn chỉ do thủ kho hoặc người có thẩm quyền thực hiện. |
| 6. Chuyển phần tiền hoàn cho Kế toán | Nhân viên AI Tùng · Trợ lý Nhập xuất |
|
Phiếu chuyển giao hoàn tiền | Trong ngày thủ kho quyết | Nhân viên AI không tự xác nhận hay thông báo với khách rằng tiền đã được hoàn. |
| 7. Gom lỗi lặp lại gửi Mua hàng | Nhân viên AI Hân · Trợ lý Tồn kho |
|
Báo cáo lỗi lặp lại theo lô | Hằng tuần | Báo cáo chỉ nêu dữ kiện; việc yêu cầu đổi trả hay bồi hoàn với nhà cung cấp do Mua hàng quyết. |
| 8. Đóng ca và lưu hồ sơ | Nhân viên AI Tùng · Trợ lý Nhập xuất |
|
Phiếu hàng trả đã đóng | Trong ngày hoàn tất xử lý | — |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Khách trả hàng không còn đơn gốc hoặc không có hoá đơn | Ghi nhận thiếu chứng từ, chuyển thủ kho và Kinh doanh xác minh bằng dữ liệu bán; không tự quyết nhận hay từ chối. |
| Hàng trả về đã bị sử dụng hoặc hư hỏng do khách | Nêu mô tả khách quan và đối chiếu chính sách; việc từ chối hay giải quyết một phần do thủ kho và Kinh doanh quyết, và được thông báo với khách bởi người phụ trách. |
| Hàng lỗi phát hiện cùng lô với nhiều ca | Chuyển báo cáo lỗi lặp lại cho Mua hàng, đề xuất thủ kho tạm khoá bán lô đó chờ quyết định; không tự khoá lô. |
| Hàng nghi ảnh hưởng an toàn người dùng | Dừng mọi đề xuất nhập lại, báo ngay thủ kho và Giám đốc, cách ly hàng cùng lô theo quy chế. |
| Hàng trả đã quá thời hạn đổi trả theo chính sách | Ghi rõ quá hạn và số ngày, chuyển thủ kho và Kinh doanh quyết theo chính sách; không tự từ chối. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Hàng lỗi hoặc hàng đã dùng được nhập lại và bán tiếp | Hàng trả được để khu chờ xử lý; nhập lại bán chỉ khi thủ kho xác nhận sau khi kiểm. |
| Hoàn tiền sai hoặc hoàn khi hàng chưa kiểm | Phiếu chuyển giao hoàn tiền chỉ lập sau quyết định của thủ kho; Kế toán và người duyệt xác nhận hoàn. |
| Lỗi lặp lại ở cùng lô không được phát hiện nên nhà cung cấp không chịu trách nhiệm | Gom ca theo lô và nhà cung cấp mỗi tuần, báo Mua hàng khi vượt ngưỡng. |
| Huỷ hàng không có biên bản gây thất thoát | Mọi huỷ hàng có quyết định của người có thẩm quyền và biên bản kèm ảnh. |
11. Biểu mẫu
Phiếu hàng trả và hàng lỗi
Số phiếu · Ngày nhận · Đơn gốc · Khách hàng · Mã hàng · Lô · Lý do khách nêu · Tình trạng thực tế · Hướng xử lý đề xuất · Quyết định của thủ kho
Phiếu chuyển giao hoàn tiền
Số phiếu chuyển giao · Ngày lập · Đơn gốc · Số tiền có thể hoàn · Tình trạng hàng · Quyết định của thủ kho · Người nhận ở Kế toán · Kết quả hoàn
Báo cáo lỗi lặp lại theo lô
Tuần báo cáo · Nhà cung cấp · Lô · Số ca lỗi · Loại lỗi · Số lượng · Giá trị ước tính · Ảnh kèm theo · Đề nghị với Mua hàng
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Phiếu hàng trả và hàng lỗi | Kho tài liệu công ty, thư mục Kho theo năm và tháng | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Thủ kho |
| Biên bản huỷ hàng | Kho tài liệu công ty, thư mục Kho và Kế toán | Theo thời hạn lưu chứng từ kế toán do pháp luật quy định (tra bảng tham số) | Thủ kho |
| Báo cáo lỗi lặp lại theo lô | Kho tài liệu công ty, thư mục Kho và Mua hàng | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Nhân viên Mua hàng |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Thời gian xử lý một ca hàng trả | Số ngày làm việc trung bình từ lúc ghi nhận ca tới lúc đóng ca | Không quá 3 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Tỷ lệ hàng lỗi theo nhà cung cấp | Số lượng hàng lỗi của một nhà cung cấp chia tổng số lượng nhập từ nhà cung cấp đó trong kỳ | Theo dõi xu hướng, đặt ngưỡng cảnh báo sau 3 tháng (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Ca có đủ thông tin theo khuôn | Số phiếu có đủ đơn gốc, lô, tình trạng và ảnh chia tổng số phiếu | Từ 95% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |