| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHXử lý một ca đổi trả | Mã tài liệu | QT-LP-12 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm một ca đổi trả đi trọn qua Chăm sóc khách hàng, Giao vận, Kho và Kế toán mà không rơi bước nào: khách được hướng dẫn rõ, hàng về được ghi đúng tình trạng, hoá đơn điều chỉnh và hoàn tiền có người duyệt, và ca có một người giữ từ đầu đến cuối.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho mô hình thương mại với mọi ca khách muốn đổi hoặc trả hàng đã mua, từ lúc tiếp nhận đến khi hoàn tất đổi hàng hoặc hoàn tiền và hoá đơn điều chỉnh.
Không áp dụng: Không áp dụng cho khiếu nại không liên quan đến đổi trả (xem quy trình xử lý khiếu nại), việc bảo hành kỹ thuật, và không bao gồm việc quyết hoàn tiền hay trả lời khách, vốn do con người làm.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.
Người duyệt theo thẩm quyền: Trưởng bộ phận Chăm sóc khách hàng.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 4.4 | Hệ thống quản lý chất lượng và các quá trình của hệ thống |
| 7.4 | Trao đổi thông tin |
| 8.2 | Yêu cầu đối với sản phẩm và dịch vụ |
| 8.5.5 | Hoạt động sau giao hàng |
| 8.7 | Kiểm soát đầu ra không phù hợp |
- Chính sách đổi trả của công ty trong Bộ não công ty
- Khuôn chuyển giao liên phòng (phiếu chuyển giao sáu dòng)
- Quy trình nhập kho hàng trả về và phân loại hàng
- Quy chế duyệt hoàn tiền theo hạn mức
- Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng (tra bản đang có hiệu lực)
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Phiếu chuyển giao sáu dòng | Phiếu gồm mục tiêu, bối cảnh, đầu vào, đầu ra, xong khi, không được; thiếu dòng nào thì chưa được chuyển. |
| Ca đổi trả | Một yêu cầu của khách muốn đổi hoặc trả hàng đã mua, theo dõi bằng một mã ca duy nhất. |
| Ngoài chính sách | Ca không thoả điều kiện đổi trả của công ty, cần người có thẩm quyền quyết. |
| Hoá đơn điều chỉnh | Hoá đơn phát hành để điều chỉnh hoá đơn gốc khi hàng được đổi hoặc trả. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Ngân · Trợ lý Tiếp nhận | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên AI An · Trưởng ca | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên AI Sang · Trợ lý Điều phối giao | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên AI Tùng · Trợ lý Nhập xuất | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên AI Phúc · Trợ lý Doanh thu & Hoá đơn | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Trưởng bộ phận Chăm sóc khách hàng | A · Chịu trách nhiệm cuối | Quyết ca ngoài chính sách và chịu trách nhiệm cả ca từ đầu đến cuối. |
| Nhân viên Chăm sóc khách hàng | R · Thực hiện | Trả lời khách và báo kết quả cho khách. |
| Nhân viên kho | R · Thực hiện | Kiểm hàng trả về, mô tả tình trạng thực tế. |
| Kế toán | R · Thực hiện | Duyệt hoàn tiền theo hạn mức, phát hành hoá đơn điều chỉnh và chuyển tiền. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Thông tin ca từ khách: đơn gốc, mặt hàng, lý do, mong muốn, ảnh nếu có
- Chính sách đổi trả trong Bộ não công ty
- Đơn gốc và hoá đơn gốc
- Hàng khách gửi về
Đầu ra
- Phiếu đổi trả có tình trạng hàng và phân loại
- Hoá đơn điều chỉnh nháp và phiếu đề nghị hoàn tiền
- Kết quả báo cho khách và ca đã đóng
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Khách hàng (bên ngoài) | Yêu cầu đổi trả, hàng lỗi |
| Nhận từ | QT-CS-01 Phân loại và tạo phiếu | Yêu cầu đổi trả hoặc hàng lỗi của khách |
| Giao cho | QT-KHO-05 Hàng trả về và hàng lỗi | Hàng trả về cần ghi tình trạng |
| Giao cho | Kế toán | Nháp hoá đơn điều chỉnh và phiếu đề nghị hoàn tiền |
| Giao cho | Nhân viên Chăm sóc khách hàng | Hướng xử lý để trả lời khách |
| Giao cho | QT-HT-05 Sự không phù hợp và hành động khắc phục | Ca đổi trả do lỗi của công ty |
7. Lưu đồ
- 1Ghi ca và đối chiếu chính sáchNgân · Trợ lý Tiếp nhận
- 2Giữ ca và chuyển giaoAn · Trưởng ca
- 3Quyết ca ngoài chính sáchTrưởng bộ phận Chăm sóc khách hàng
- 4Đề xuất cách lấy hàng vềSang · Trợ lý Điều phối giao
- 5Trả lời kháchNhân viên Chăm sóc khách hàng
- 6Ghi tình trạng hàng vềTùng · Trợ lý Nhập xuất
- 7Soạn hoá đơn điều chỉnh và đề nghị hoàn tiềnPhúc · Trợ lý Doanh thu & Hoá đơn
- 8Duyệt hoàn tiền và phát hành hoá đơn điều chỉnhKế toán
- 9Báo khách và đóng caAn · Trưởng ca
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Ghi ca và đối chiếu chính sách | Nhân viên AI Ngân · Trợ lý Tiếp nhận |
|
Phiếu ca đổi trả | Trong 2 giờ làm việc từ khi nhận (đề xuất ban đầu) | Không tự từ chối khách và không hứa hoàn tiền. |
| 2. Giữ ca và chuyển giao | Nhân viên AI An · Trưởng ca |
|
Phiếu chuyển giao sáu dòng | Trong 2 giờ làm việc từ khi có ca | Ca ngoài chính sách phải qua người có thẩm quyền. |
| 3. Quyết ca ngoài chính sách | Con người Trưởng bộ phận Chăm sóc khách hàng |
|
Quyết định ca ngoài chính sách | Trong 1 ngày làm việc | Quyết định luôn có lý do bằng văn bản. |
| 4. Đề xuất cách lấy hàng về | Nhân viên AI Sang · Trợ lý Điều phối giao |
|
Đề xuất lấy hàng về | Trong 4 giờ làm việc (đề xuất ban đầu) | Không tạo vận đơn và không gọi hãng; chỉ đề xuất. |
| 5. Trả lời khách | Con người Nhân viên Chăm sóc khách hàng |
|
Tin trả lời khách | Theo cam kết phản hồi của công ty | Mọi tin gửi khách do người gửi; không hứa hoàn tiền trước khi có duyệt. |
| 6. Ghi tình trạng hàng về | Nhân viên AI Tùng · Trợ lý Nhập xuất |
|
Phiếu nhập hàng trả | Trong ngày hàng về | Chỉ ghi tình trạng người kiểm đã mô tả, không điều chỉnh số tồn. |
| 7. Soạn hoá đơn điều chỉnh và đề nghị hoàn tiền | Nhân viên AI Phúc · Trợ lý Doanh thu & Hoá đơn |
|
Hoá đơn điều chỉnh nháp và phiếu đề nghị hoàn tiền | Trong 1 ngày làm việc từ khi có phiếu nhập hàng trả | Số tiền hoàn lấy từ đơn gốc và phân loại hàng, không từ lời khách. |
| 8. Duyệt hoàn tiền và phát hành hoá đơn điều chỉnh | Con người Kế toán |
|
Hoá đơn điều chỉnh đã phát hành và chứng từ hoàn tiền | Theo quy chế hoàn tiền của công ty | Hoàn tiền luôn có người duyệt; vượt hạn mức thì chuyển cấp cao hơn. |
| 9. Báo khách và đóng ca | Nhân viên AI An · Trưởng ca |
|
Ca đã đóng | Trong ngày hoàn tiền | Việc chỉ đóng khi các bên nhận xác nhận đã nhận đủ. |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Ca ngoài chính sách đổi trả | Chuyển Trưởng bộ phận Chăm sóc khách hàng quyết kèm phương án; không tự từ chối khách. |
| Hàng về khác với hàng khách mô tả | Kho ghi tình trạng thực tế kèm ảnh, báo Trưởng ca; người có thẩm quyền quyết cách xử lý với khách. |
| Hàng thất lạc trên đường về | Điều phối nêu mốc thời gian và bằng chứng gửi; khiếu nại hãng do người làm, ca giữ ở trạng thái chờ. |
| Số tiền hoàn vượt hạn mức của người duyệt | Chuyển cấp có thẩm quyền theo bảng hạn mức, kèm căn cứ và phương án; không chia nhỏ khoản hoàn. |
| Khách đã nhận lại hàng đổi nhưng ca chưa đóng | Trưởng ca rà trạng thái từng phòng, bổ sung phần còn thiếu rồi mới đóng; không đóng ca khi hoàn tiền hoặc hoá đơn còn treo. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Ca rơi giữa các phòng, khách chờ lâu | Một ca có một người giữ từ đầu đến cuối và mỗi phòng nhận bằng phiếu sáu dòng có xác nhận. |
| Hoàn tiền sai hoặc hoàn tiền cho hàng chưa về | Hoàn tiền chỉ sau khi có phiếu nhập hàng trả và do người duyệt. |
| Hoá đơn điều chỉnh sai hoặc thiếu | Soạn từ đơn gốc và phân loại hàng, kế toán duyệt trước khi phát hành. |
| Từ chối sai khách trong chính sách | Chỉ người có thẩm quyền từ chối ca ngoài chính sách và phải kèm lý do. |
11. Biểu mẫu
Phiếu chuyển giao sáu dòng
Số phiếu · Ngày chuyển · Người chuyển · Người nhận · Mục tiêu · Bối cảnh (mã khách, mã đơn, mã phiếu) · Đầu vào · Đầu ra · Xong khi · Không được · Xác nhận đã nhận đủ
Phiếu ca đổi trả
Mã ca · Đơn gốc · Mặt hàng và số lượng · Lý do khách nêu · Mong muốn của khách · Ảnh đính kèm · Kết luận chính sách · Người giữ ca · Trạng thái từng phòng
Phiếu đề nghị hoàn tiền
Mã ca · Hoá đơn gốc · Số tiền hoàn · Hình thức hoàn · Tình trạng hàng và phân loại · Hạn mức duyệt · Người duyệt và ngày · Số hoá đơn điều chỉnh
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Phiếu ca đổi trả và phiếu chuyển giao | Kho tài liệu công ty, thư mục Chăm sóc khách hàng, theo năm và tháng | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng bộ phận Chăm sóc khách hàng |
| Phiếu nhập hàng trả và ảnh tình trạng | Kho tài liệu công ty, thư mục Kho | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Thủ kho trưởng |
| Hoá đơn điều chỉnh và chứng từ hoàn tiền | Kho tài liệu công ty, thư mục Kế toán, phân quyền | Theo thời hạn lưu chứng từ kế toán do pháp luật quy định (tra bảng tham số) | Kế toán trưởng |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Thời gian xử lý một ca từ tiếp nhận đến hoàn tất | Số ngày làm việc trung bình từ lúc ghi ca đến lúc đóng ca | Không quá 7 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Tỷ lệ ca có đủ phiếu ở cả bốn phòng khi đóng | Số ca đóng đủ phiếu chia tổng số ca đóng | 100% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Số ca hoàn tiền không có người duyệt | Số ca hoàn tiền thiếu xác nhận duyệt | Bằng 0 (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |