Dùng thử miễn phí
← Cấp hệ thống · Danh mục quy trình

Bối cảnh, rủi ro và cơ hội

Bảo đảm công ty nhìn thấy trước điều có thể làm hỏng kết quả và điều có thể tận dụng: bối cảnh, yêu cầu của các bên quan tâm, rủi ro và cơ hội được ghi vào một sổ duy nhất, được chấm mức theo cùng một thang, có hành động, người làm và hạn, và được lãnh đạo xem lại định kỳ.

Nhận bộ file Word
[TÊN CÔNG TY]QUY TRÌNHBối cảnh, rủi ro và cơ hộiMã tài liệuQT-HT-01
Phiên bản1.0
Ngày hiệu lực[ngày ban hành]
Soạn thảoSoát xétPhê duyệt
[họ tên, chức danh][họ tên, chức danh][họ tên, chức danh]

Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.

1. Mục đích

Bảo đảm công ty nhìn thấy trước điều có thể làm hỏng kết quả và điều có thể tận dụng: bối cảnh, yêu cầu của các bên quan tâm, rủi ro và cơ hội được ghi vào một sổ duy nhất, được chấm mức theo cùng một thang, có hành động, người làm và hạn, và được lãnh đạo xem lại định kỳ.

2. Phạm vi áp dụng

Áp dụng: Áp dụng cho việc nhận biết bối cảnh và các bên quan tâm, lập và cập nhật sổ rủi ro và cơ hội của toàn công ty, mỗi quý một lần và khi có thay đổi lớn về khách hàng, nhà cung cấp, nhân sự, pháp luật hoặc hệ thống.

Không áp dụng: Không áp dụng cho rủi ro riêng của từng hợp đồng (xem quy trình Soát hợp đồng theo danh mục điều khoản), sự cố đã xảy ra (xem quy trình Sự không phù hợp và hành động khắc phục), và việc quyết định mức rủi ro chấp nhận được, vốn thuộc lãnh đạo.

Mức tự chủ của nhân viên AI: Người quyết Chuẩn bị đủ hồ sơ và phương án. Quyết định là của con người.

Người duyệt theo thẩm quyền: Giám đốc.

3. Tài liệu viện dẫn

Điều khoản ISO 9001:2015Nội dung
4.1Hiểu tổ chức và bối cảnh của tổ chức
4.2Hiểu nhu cầu và mong đợi của các bên quan tâm
6.1Hành động giải quyết rủi ro và cơ hội
9.1.3Phân tích và đánh giá
10.3Cải tiến liên tục
  • Hồ sơ công ty trong Bộ não công ty
  • Thang chấm khả năng xảy ra và mức ảnh hưởng do công ty quy định
  • Mục Rủi ro và biện pháp kiểm soát của từng quy trình
  • Quy trình Sự không phù hợp và hành động khắc phục
  • Quy trình Xem xét của lãnh đạo

4. Thuật ngữ

Thuật ngữNghĩa
Bối cảnhCác vấn đề bên trong và bên ngoài ảnh hưởng tới khả năng công ty đạt kết quả mong muốn.
Bên quan tâmNgười hoặc tổ chức có thể ảnh hưởng hoặc bị ảnh hưởng bởi công ty: khách hàng, nhân viên, nhà cung cấp, cơ quan quản lý, chủ sở hữu.
Rủi roĐiều chưa chắc chắn có thể làm kết quả lệch khỏi mong muốn theo hướng xấu.
Cơ hộiĐiều kiện thuận lợi có thể tận dụng để đạt kết quả tốt hơn.
Sổ rủi ro và cơ hộiBảng duy nhất ghi từng rủi ro, cơ hội cùng mức, hành động, người làm, hạn và trạng thái.

5. Trách nhiệm

Vai tròRACITrách nhiệm
Nhân viên AI Vinh · Trợ lý Phân tíchR · Thực hiệnThực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết.
Nhân viên AI Phương · Chánh văn phòngR · Thực hiệnThực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết.
Giám đốcA · Chịu trách nhiệm cuốiQuyết định mức rủi ro chấp nhận được, chọn hành động và phân nguồn lực.
Người phụ trách hệ thống chất lượngR · Thực hiệnĐiều phối việc rà soát định kỳ, giữ thang chấm mức, bảo đảm mỗi hành động có người làm và hạn.
Trưởng bộ phậnR · Thực hiệnNêu rủi ro, cơ hội và thay đổi bối cảnh của bộ phận; thực hiện hành động được giao.

6. Đầu vào và đầu ra

Đầu vào

  • Hồ sơ công ty và ghi nhận về khách hàng, nhà cung cấp, đối thủ, pháp luật
  • Mục rủi ro trong các quy trình đang áp dụng
  • Sổ sự không phù hợp, khiếu nại và kết quả đánh giá nội bộ
  • Rủi ro và cơ hội do trưởng bộ phận nêu

Đầu ra

  • Bảng bối cảnh và các bên quan tâm đã cập nhật
  • Sổ rủi ro và cơ hội có mức, hành động, người làm và hạn
  • Báo cáo tình trạng hành động gửi kỳ xem xét của lãnh đạo

Nhận từ đâu, giao cho ai

ChiềuNơi gửi hoặc nơi nhậnNội dung
Nhận từTrưởng bộ phậnRủi ro, cơ hội và thay đổi bối cảnh của bộ phận
Nhận từQT-MKT-04 Theo dõi đối thủ và ngànhThay đổi của thị trường và đối thủ
Nhận từQT-MH-05 Chấm điểm nhà cung cấp theo quýNhà cung cấp mà công ty phụ thuộc quá cao
Nhận từQT-PC-05 Rà dữ liệu cá nhân trong một quy trìnhRủi ro về dữ liệu cá nhân của quy trình mới
Nhận từQT-LP-01 Dựng hồ sơ công ty cho Bộ nãoBối cảnh công ty và các mục còn thiếu
Nhận từQT-HT-05 Sự không phù hợp và hành động khắc phụcSự không phù hợp lặp lại cần đưa vào sổ rủi ro
Nhận từQT-HT-07 Xem xét của lãnh đạoRủi ro và cơ hội mới do lãnh đạo nêu
Giao choGiám đốcSổ rủi ro và cơ hội kèm hành động đề xuất
Giao choTrưởng bộ phậnHành động đã được giao kèm hạn
Giao choQT-HT-07 Xem xét của lãnh đạoHiệu lực của hành động xử lý rủi ro và cơ hội

7. Lưu đồ

  1. 1Rà bối cảnh và các bên quan tâmVinh · Trợ lý Phân tích
  2. 2Gom rủi ro và cơ hội từ các phòngPhương · Chánh văn phòng
  3. 3Chấm mức theo thang của công tyVinh · Trợ lý Phân tích
  4. 4Đề xuất hành độngVinh · Trợ lý Phân tích
  5. 5Xác nhận nội dung của bộ phậnTrưởng bộ phận
  6. 6Quyết định mức chấp nhận và hành độngGiám đốc
  7. 7Theo hành động tới khi xongPhương · Chánh văn phòng
  8. 8Đánh giá hiệu lực và báo cáoVinh · Trợ lý Phân tích

Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết

8. Nội dung quy trình

BướcNgười làmNội dungHồ sơThời hạnĐiểm kiểm soát
1. Rà bối cảnh và các bên quan tâmNhân viên AI Vinh · Trợ lý Phân tích
  • Đọc hồ sơ công ty, bản tin đối thủ, thay đổi về khách hàng lớn, nhà cung cấp chính và quy định mới do các phòng nêu.
  • Cập nhật bảng bối cảnh: vấn đề bên trong, vấn đề bên ngoài, từng bên quan tâm và điều họ cần ở công ty.
  • Mục nào chưa có thông tin thì ghi là chưa có và nêu người cần hỏi.
Bảng bối cảnh và các bên quan tâmMỗi quý, trước kỳ rà soátMỗi nhận định ghi nguồn và thời điểm; dữ kiện tách khỏi nhận định.
2. Gom rủi ro và cơ hội từ các phòngNhân viên AI Phương · Chánh văn phòng
  • Gọi từng trưởng nhóm nêu rủi ro và cơ hội mới của phòng theo khuôn: điều gì có thể xảy ra, vì sao, ảnh hưởng tới gì.
  • Gom thêm từ mục rủi ro của các quy trình, sổ sự không phù hợp và khiếu nại lặp lại.
Danh sách rủi ro và cơ hội thôTrong 3 ngày làm việc (đề xuất ban đầu)Phòng nào chưa nêu thì ghi là chưa nêu, không điền thay.
3. Chấm mức theo thang của công tyNhân viên AI Vinh · Trợ lý Phân tích
  • Gộp mục trùng; với mỗi mục đề xuất mức khả năng xảy ra và mức ảnh hưởng theo thang trong Bộ não công ty, kèm lý do bằng dữ kiện.
  • Xếp thứ tự theo mức và đánh dấu mục chưa có biện pháp kiểm soát nào.
Sổ rủi ro và cơ hội bản dự thảo—Thang chấm chưa có thì dừng và hỏi người phụ trách hệ thống chất lượng; mức do nhân viên AI nêu chỉ là đề xuất.
4. Đề xuất hành độngNhân viên AI Vinh · Trợ lý Phân tích
  • Với mỗi mục ở mức cao, nêu tối đa ba phương án: tránh, giảm, chuyển giao hay chấp nhận với rủi ro; theo đuổi hay bỏ qua với cơ hội.
  • Mỗi phương án ghi giả định, nguồn lực cần có và cách biết là có hiệu lực.
Bảng phương án cho các mục mức caoTrong 2 ngày làm việc (đề xuất ban đầu)Không trình một con số dự báo như sự thật; ghi rõ giả định.
5. Xác nhận nội dung của bộ phậnCon người Trưởng bộ phận
  • Đọc các mục thuộc bộ phận mình, sửa mô tả, mức và phương án cho đúng thực tế.
  • Nhận làm người thực hiện hoặc đề xuất người phù hợp hơn.
Ý kiến của trưởng bộ phận trên sổTrong 3 ngày làm việc (đề xuất ban đầu)Im lặng không phải là đồng ý: mục chưa có ý kiến được nêu rõ khi trình.
6. Quyết định mức chấp nhận và hành độngCon người Giám đốc
  • Xem sổ, quyết định mục nào chấp nhận, mục nào phải có hành động, chọn phương án và phân nguồn lực.
  • Giao người làm và hạn cho từng hành động.
Quyết định ghi trên sổ rủi ro và cơ hộiTrong kỳ rà soát của quýChỉ lãnh đạo quyết định mức rủi ro chấp nhận được.
7. Theo hành động tới khi xongNhân viên AI Phương · Chánh văn phòng
  • Ghi từng hành động đã quyết vào danh sách việc và nhắc người làm một lần khi gần hạn.
  • Hành động quá hạn thì nêu trong báo cáo tuần cho ban lãnh đạo.
Danh sách hành động và trạng tháiHằng tuầnKhông tự đóng hành động: người làm báo xong kèm bằng chứng.
8. Đánh giá hiệu lực và báo cáoNhân viên AI Vinh · Trợ lý Phân tích
  • Trước kỳ xem xét của lãnh đạo, so tình trạng từng mục với kỳ trước: mức thay đổi thế nào, hành động có tác dụng không.
  • Soạn báo cáo một trang gửi kỳ xem xét của lãnh đạo, nêu mục mới, mục đã đóng và mục không cải thiện.
Báo cáo rủi ro và cơ hội của kỳTrước kỳ xem xét ít nhất 5 ngày làm việc (đề xuất ban đầu)Mục không cải thiện sau hai kỳ phải được nêu riêng.

9. Xử lý ngoại lệ

Tình huốngCách xử lý
Thay đổi lớn giữa kỳ như mất khách hàng lớn, nhà cung cấp chính ngừng, quy định mớiKhông chờ kỳ rà soát: cập nhật ngay mục liên quan và trình Giám đốc trong tuần.
Hai bộ phận chấm mức khác nhau cho cùng một rủi roNêu cả hai mức kèm lý do và để Giám đốc quyết; không tự chọn.
Chưa có thang chấm mứcDùng tạm ba mức cao, vừa, thấp và đề nghị người phụ trách hệ thống chất lượng ban hành thang chính thức.
Rủi ro liên quan tới pháp luật hoặc dữ liệu cá nhânChuyển phòng Pháp chế rà trước khi trình; nhân viên AI không kết luận về tuân thủ.

10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát

Rủi roBiện pháp kiểm soát
Sổ thành hình thức, không ai dùngMỗi mục mức cao phải có hành động, người làm, hạn; tình trạng được nêu ở kỳ xem xét của lãnh đạo.
Bỏ sót rủi ro vì chỉ nghe một phíaGom từ nhiều nguồn: các phòng, các quy trình, sổ sự không phù hợp, khiếu nại.
Coi mức do nhân viên AI đề xuất là kết luậnMức chỉ có hiệu lực sau khi trưởng bộ phận xác nhận và Giám đốc quyết.

11. Biểu mẫu

BM-HT-01-01

Bảng bối cảnh và các bên quan tâm

Vấn đề bên trong · Vấn đề bên ngoài · Bên quan tâm · Điều họ cần ở công ty · Nguồn thông tin · Ngày cập nhật

BM-HT-01-02

Sổ rủi ro và cơ hội

Mã · Mô tả · Nguồn phát hiện · Quy trình liên quan · Khả năng xảy ra · Mức ảnh hưởng · Mức · Biện pháp đang có · Hành động · Người làm · Hạn · Trạng thái · Đánh giá hiệu lực

12. Hồ sơ lưu

Hồ sơNơi lưuThời hạn lưuNgười chịu trách nhiệm
Sổ rủi ro và cơ hộiKho tài liệu công ty, thư mục Hệ thống chất lượngTheo bảng thời hạn lưu của công tyNgười phụ trách hệ thống chất lượng
Bảng bối cảnh và các bên quan tâmKho tài liệu công ty, thư mục Hệ thống chất lượngTheo bảng thời hạn lưu của công tyNgười phụ trách hệ thống chất lượng

13. Chỉ số theo dõi

Chỉ sốCách tínhMục tiêuTần suất
Hành động xử lý rủi ro đúng hạnSố hành động xong đúng hạn chia tổng số hành động đến hạn trong quýTừ 85% (đề xuất ban đầu)Hằng quý
Mục mức cao chưa có hành độngSố mục ở mức cao chưa có hành động, người làm và hạnBằng 0 (đề xuất ban đầu)Hằng quý
Sự cố không nằm trong sổSố sự không phù hợp nghiêm trọng xảy ra mà trước đó chưa có trong sổGiảm dần theo quý (đề xuất ban đầu)Hằng quý

14. Lịch sử sửa đổi

Phiên bảnNgàyNội dung sửa đổiNgười duyệt
1.0[ngày ban hành]Ban hành lần đầu[họ tên]

Áp dụng quy trình này vào công ty bạn

Mstar chỉnh quy trình theo mẫu biểu, hạn mức và phần mềm của bạn, nạp vào đội nhân viên AI và bàn giao bộ file Word để ban hành.