Dùng thử miễn phí
← Marketing · Danh mục quy trình

Theo dõi đối thủ và ngành

Bảo đảm phòng Marketing luôn nắm thay đổi của đối thủ và xu hướng ngành bằng một bản tin ngắn, có nguồn, tách rõ dữ kiện với nhận định, để kịp điều chỉnh thông điệp và chào bán mà không phản ứng dựa trên tin đồn.

Nhận bộ file Word
[TÊN CÔNG TY]QUY TRÌNHTheo dõi đối thủ và ngànhMã tài liệuQT-MKT-04
Phiên bản1.0
Ngày hiệu lực[ngày ban hành]
Soạn thảoSoát xétPhê duyệt
[họ tên, chức danh][họ tên, chức danh][họ tên, chức danh]

Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.

1. Mục đích

Bảo đảm phòng Marketing luôn nắm thay đổi của đối thủ và xu hướng ngành bằng một bản tin ngắn, có nguồn, tách rõ dữ kiện với nhận định, để kịp điều chỉnh thông điệp và chào bán mà không phản ứng dựa trên tin đồn.

2. Phạm vi áp dụng

Áp dụng: Áp dụng cho việc rà định kỳ hằng tuần, hoặc khi đối thủ ra sản phẩm mới, trên các nguồn công khai: website, bảng giá, bài đăng mới của danh sách đối thủ đã chốt.

Không áp dụng: Không áp dụng cho việc thu thập thông tin ngoài nguồn công khai, đăng nhập bằng tài khoản không phải của công ty, hay việc phản hồi, đăng bài đáp trả đối thủ.

Mức tự chủ của nhân viên AI: Tự làm Tự làm trọn, báo kết quả. Chỉ dừng khi gặp điểm bất thường.

Người cầm lái đội: Trưởng phòng Marketing (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.

3. Tài liệu viện dẫn

Điều khoản ISO 9001:2015Nội dung
4.4Hệ thống quản lý chất lượng và các quá trình của hệ thống
6.1Hành động giải quyết rủi ro và cơ hội
7.1.6Tri thức của tổ chức
9.1Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá
  • Danh sách đối thủ và nguồn theo dõi trong Bộ não công ty
  • Bản tin đối thủ kỳ trước
  • Hướng dẫn thương hiệu và thông điệp định vị của công ty
  • Khuôn báo cáo có nguồn của công ty
  • Chính sách sử dụng thông tin công khai của công ty

4. Thuật ngữ

Thuật ngữNghĩa
Dữ kiệnĐiều quan sát được, kiểm lại được qua đường dẫn công khai và thời điểm quan sát.
Nhận địnhSuy luận của nhân viên AI về ý nghĩa hoặc ảnh hưởng của dữ kiện; luôn ghi rõ là nhận định.
Bản tin đối thủVăn bản một trang tóm tắt thay đổi của đối thủ so với lần trước kèm gợi ý phản ứng.

5. Trách nhiệm

Vai tròRACITrách nhiệm
Nhân viên AI Nam · Trợ lý Nghiên cứuR · Thực hiệnThực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết.
Trưởng phòng Marketing (con người)A · Chịu trách nhiệm cuốiĐọc bản tin, quyết định phản ứng và chọn thay đổi thông điệp nếu cần.
Người phụ trách nội dungR · Thực hiệnDùng thông tin đã duyệt để chỉnh nội dung khi Trưởng phòng quyết.
Bộ phận bán hàngC · Được hỏi ý kiếnBổ sung thông tin thực tế từ khách khi bản tin nêu đối thủ đổi giá hoặc chào bán.
Giám đốcI · Được thông báoNhận bản tin khi có thay đổi lớn ảnh hưởng chiến lược.

6. Đầu vào và đầu ra

Đầu vào

  • Danh sách đối thủ và nguồn công khai cần rà
  • Bản tin đối thủ kỳ trước để so sánh
  • Tín hiệu bổ sung từ bán hàng khi đối thủ ra sản phẩm mới

Đầu ra

  • Bản tin một trang: thay đổi của đối thủ, có nguồn, kèm gợi ý phản ứng
  • Danh sách thay đổi chưa kiểm chứng được để theo dõi tiếp

Nhận từ đâu, giao cho ai

ChiềuNơi gửi hoặc nơi nhậnNội dung
Nhận từĐối thủ và nguồn tin ngành (bên ngoài)Thông tin công khai trên web
Giao choTrưởng phòng Marketing (con người)Bản tin đối thủ một trang và gợi ý phản ứng
Giao choQT-MKT-01 Lịch nội dung tuầnChủ đề nên đưa vào lịch nội dung
Giao choQT-HT-01 Bối cảnh, rủi ro và cơ hộiThay đổi của thị trường và đối thủ

7. Lưu đồ

  1. 1Chốt danh sách ràNam · Trợ lý Nghiên cứu
  2. 2Rà website, bảng giá và bài đăngNam · Trợ lý Nghiên cứu
  3. 3So với kỳ trướcNam · Trợ lý Nghiên cứu
  4. 4Tách dữ kiện và nhận địnhNam · Trợ lý Nghiên cứu
  5. 5Soạn bản tin một trangNam · Trợ lý Nghiên cứu
  6. 6Đọc và quyết phản ứngTrưởng phòng Marketing (con người)
  7. 7Lưu bản tin và cập nhật mốc so sánhNam · Trợ lý Nghiên cứu

Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết

8. Nội dung quy trình

BướcNgười làmNội dungHồ sơThời hạnĐiểm kiểm soát
1. Chốt danh sách ràNhân viên AI Nam · Trợ lý Nghiên cứu
  • Mở danh sách đối thủ và nguồn theo dõi, thêm đối thủ nếu bán hàng báo có tín hiệu mới.
  • Ghi khoảng thời gian rà để các so sánh sau có mốc rõ.
Phần đầu bản tin ghi danh sách và khoảng thời gianThứ Tư 9:00, theo lịch định kỳChỉ rà nguồn công khai; không dùng tài khoản hay tên giả để vào nội dung đóng.
2. Rà website, bảng giá và bài đăngNhân viên AI Nam · Trợ lý Nghiên cứu
  • Đọc trang sản phẩm, bảng giá và bài đăng mới của từng đối thủ, chụp lại đoạn liên quan.
  • Ghi đường dẫn và thời điểm quan sát cho mỗi phát hiện.
Bảng phát hiện thô có đường dẫnTrong 3 giờ làm việcNguồn không truy cập được thì ghi không lấy được, không suy diễn từ lần trước.
3. So với kỳ trướcNhân viên AI Nam · Trợ lý Nghiên cứu
  • Đối chiếu từng phát hiện với bản tin kỳ trước: cái gì mới, cái gì đổi, đổi thế nào.
  • Loại các thay đổi nhỏ không ảnh hưởng thông điệp hay chào bán của công ty.
Bảng thay đổi so với kỳ trước—Chỉ giữ thay đổi có thể dẫn lại tới nguồn công khai đã ghi.
4. Tách dữ kiện và nhận địnhNhân viên AI Nam · Trợ lý Nghiên cứu
  • Viết dữ kiện thành câu ngắn kèm nguồn và thời điểm quan sát.
  • Viết nhận định riêng, mỗi nhận định ghi rõ cơ sở và mức độ chắc chắn.
  • Điều chưa kiểm chứng được xếp vào danh sách theo dõi, không đưa vào phần dữ kiện.
Phần dữ kiện và phần nhận định trong bản tin—Số liệu về đối thủ chỉ trích nguyên văn từ nguồn, không làm tròn hay suy ra.
5. Soạn bản tin một trangNhân viên AI Nam · Trợ lý Nghiên cứu
  • Trình bày theo khuôn: thay đổi quan trọng nhất, việc cần người quyết, một gợi ý phản ứng đáng làm nhất.
  • Gắn đúng một nhãn ưu tiên cho mỗi việc, tối đa 3 việc.
Bản tin đối thủTrước 12:00 thứ TưTự kiểm: mỗi dữ kiện có nguồn, mỗi nhận định được gắn nhãn.
6. Đọc và quyết phản ứngCon người Trưởng phòng Marketing (con người)
  • Đọc bản tin, xác nhận điều đáng chú ý và quyết có phản ứng hay không.
  • Nếu cần phản ứng, giao việc cụ thể cho người phụ trách nội dung hoặc bán hàng.
Quyết định ghi trên bản tinTrong 2 ngày làm việcMọi phản hồi hoặc bài đăng liên quan đối thủ do con người quyết và thực hiện; nhân viên AI không đăng hay gửi gì.
7. Lưu bản tin và cập nhật mốc so sánhNhân viên AI Nam · Trợ lý Nghiên cứu
  • Lưu bản tin vào kho tài liệu và cập nhật dữ liệu mốc để kỳ sau so sánh.
  • Ghi các nguồn mới hữu ích hoặc nguồn hay lỗi vào Bộ não công ty.
Bản tin đã lưuTrong ngày phát hành—

9. Xử lý ngoại lệ

Tình huốngCách xử lý
Đối thủ đổi giá hoặc ra sản phẩm mới ngoài lịchChạy rà ngoài lịch ngay, soạn bản tin ngắn và báo Trưởng phòng Marketing; vẫn chỉ dùng nguồn công khai và ghi rõ thời điểm quan sát.
Thông tin chỉ có từ một nguồn không rõ uy tín hoặc tin đồnXếp vào danh sách chưa kiểm chứng, không đưa vào phần dữ kiện; theo dõi cho tới khi có nguồn công khai thứ hai.
Trang của đối thủ không truy cập được hoặc bị chặnGhi rõ không lấy được số liệu của trang đó; không cố vượt qua hạn chế truy cập.
Phát hiện thông tin có vẻ nội bộ của đối thủ bị lộKhông đưa vào bản tin; báo Trưởng phòng Marketing để xin ý kiến về việc xử lý phù hợp.
Bán hàng nêu thông tin về đối thủ khác với bản tinGhi cả hai, đánh dấu lệch và để người đọc quyết; bổ sung nguồn khi bán hàng có tài liệu công khai.

10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát

Rủi roBiện pháp kiểm soát
Nhầm nhận định thành dữ kiện nên phản ứng saiTách hai phần rõ ràng và gắn nhãn cho nhận định; dữ kiện luôn có nguồn.
Thu thập thông tin ngoài phạm vi công khai gây rủi ro pháp lý và danh tiếngChỉ rà nguồn công khai; nhân viên AI không được cấp quyền đăng nhập, gửi hay sửa dữ liệu.
Bản tin quá dài nên không ai đọcGiới hạn một trang, tối đa 3 việc cần quyết và chỉ nêu thay đổi đáng kể.

11. Biểu mẫu

BM-MKT-04-01

Bản tin đối thủ

Khoảng thời gian rà · Đối thủ · Dữ kiện thay đổi · Nguồn và thời điểm quan sát · Nhận định và mức chắc chắn · Gợi ý phản ứng · Nhãn ưu tiên

BM-MKT-04-02

Danh sách thay đổi chưa kiểm chứng

Đối thủ · Nội dung nghe được · Nguồn · Ngày ghi nhận · Cách kiểm chứng · Trạng thái

12. Hồ sơ lưu

Hồ sơNơi lưuThời hạn lưuNgười chịu trách nhiệm
Bản tin đối thủ hằng tuầnKho tài liệu công ty, thư mục Marketing theo nămTheo bảng thời hạn lưu của công tyTrưởng phòng Marketing
Dữ liệu mốc so sánh đối thủBộ não công ty, mục đối thủTheo bảng thời hạn lưu của công tyTrưởng phòng Marketing

13. Chỉ số theo dõi

Chỉ sốCách tínhMục tiêuTần suất
Số thông tin dùng được mỗi thángSố thông tin trong bản tin được người đọc đánh dấu đã dùng cho quyết định hoặc nội dungTừ 4 thông tin (đề xuất ban đầu)Hằng tháng
Tỷ lệ dữ kiện có nguồnSố dữ kiện có đường dẫn và thời điểm chia tổng số dữ kiện trong bản tin100% (đề xuất ban đầu)Hằng tháng

14. Lịch sử sửa đổi

Phiên bảnNgàyNội dung sửa đổiNgười duyệt
1.0[ngày ban hành]Ban hành lần đầu[họ tên]

Áp dụng quy trình này vào công ty bạn

Mstar chỉnh quy trình theo mẫu biểu, hạn mức và phần mềm của bạn, nạp vào đội nhân viên AI và bàn giao bộ file Word để ban hành.