| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHLịch nội dung tuần | Mã tài liệu | QT-MKT-01 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm mỗi tuần phòng Marketing có một lịch nội dung rõ kênh, định dạng, thông điệp và lời kêu gọi, chốt trước khi tuần bắt đầu, để bài được chuẩn bị kịp, đăng đúng lịch và bám chủ đề tháng cùng sản phẩm cần đẩy.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho việc lên kế hoạch 5–7 bài của tuần kế tiếp trên các kênh công ty đang vận hành: mạng xã hội, website, email và các kênh nội dung khác do phòng Marketing quản lý.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc viết nội dung chi tiết từng bài (xem quy trình Một nội dung gốc, nhiều kênh), kiểm thương hiệu trước khi đăng, hay kế hoạch chiến dịch quảng cáo trả phí cần duyệt ngân sách riêng.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.
Người cầm lái đội: Trưởng phòng Marketing (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
Người duyệt theo thẩm quyền: Trưởng phòng Marketing (con người).
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 6.2 | Mục tiêu chất lượng và hoạch định để đạt được mục tiêu |
| 7.4 | Trao đổi thông tin |
| 8.1 | Hoạch định và kiểm soát việc thực hiện |
| 9.1 | Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá |
- Chủ đề tháng và kế hoạch marketing năm trong Bộ não công ty
- Hướng dẫn thương hiệu của công ty
- Lịch sự kiện và danh mục sản phẩm cần đẩy
- Bảng tham số kênh: tần suất và khung giờ đăng đề xuất
- Quy trình Kiểm thương hiệu trước khi đăng
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Lịch nội dung | Bảng liệt kê từng bài của tuần: ngày, kênh, định dạng, thông điệp chính, lời kêu gọi, người phụ trách và hạn chuẩn bị. |
| Chủ đề tháng | Trục thông điệp phòng Marketing đã chốt cho cả tháng, mọi bài trong tháng phải phục vụ trục này. |
| Lời kêu gọi | Hành động cụ thể mong người xem làm sau khi đọc bài, như đăng ký, liên hệ hay tải tài liệu. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Linh · Trưởng phòng Marketing | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Trưởng phòng Marketing (con người) | A · Chịu trách nhiệm cuối | Duyệt lịch nội dung tuần, quyết định thứ tự ưu tiên khi có nhiều đề xuất. |
| Người phụ trách nội dung | R · Thực hiện | Nhận lịch đã duyệt, chuẩn bị ảnh, video và tài nguyên cho các bài được đánh dấu. |
| Người phụ trách kênh | C · Được hỏi ý kiến | Góp ý về khung giờ, tần suất và đặc thù từng kênh; là người bấm đăng khi bài đã duyệt. |
| Bộ phận bán hàng | I · Được thông báo | Được báo các bài đẩy sản phẩm để chuẩn bị tiếp nhận khách quan tâm. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Chủ đề tháng và kế hoạch marketing năm trong Bộ não công ty
- Danh sách sản phẩm cần đẩy và các sự kiện sắp tới
- Lịch nội dung tuần hiện tại và kết quả đăng của tuần đó
Đầu ra
- Bảng lịch nội dung tuần sau đã được duyệt, có người phụ trách và hạn từng bài
- Danh sách bài cần ảnh hoặc video để chuẩn bị sớm
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Bộ phận bán hàng | Chương trình bán và chủ đề khách hay hỏi |
| Nhận từ | QT-MKT-03 Báo cáo hiệu quả hằng tuần | Nội dung hiệu quả nên lặp lại |
| Nhận từ | QT-MKT-04 Theo dõi đối thủ và ngành | Chủ đề nên đưa vào lịch nội dung |
| Giao cho | Người phụ trách nội dung | Lịch nội dung tuần đã duyệt |
| Giao cho | QT-MKT-02 Một nội dung gốc, nhiều kênh | Bài gốc theo lịch cần làm bản theo kênh |
7. Lưu đồ
- 1Thu thập đầu vàoLinh · Trưởng phòng Marketing
- 2Rà soát tuần vừa quaLinh · Trưởng phòng Marketing
- 3Đề xuất 5–7 bài cho tuần sauLinh · Trưởng phòng Marketing
- 4Đánh dấu bài cần ảnh hoặc videoLinh · Trưởng phòng Marketing
- 5Tự kiểm và lập phiếu trình duyệtLinh · Trưởng phòng Marketing
- 6Duyệt lịchTrưởng phòng Marketing (con người)
- 7Giao chuẩn bị tài nguyênNgười phụ trách nội dung
- 8Chốt lịch và lưuLinh · Trưởng phòng Marketing
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Thu thập đầu vào | Nhân viên AI Linh · Trưởng phòng Marketing |
|
— | Thứ Sáu 15:00, theo lịch định kỳ | Thiếu chủ đề tháng hoặc danh sách sản phẩm thì dừng và hỏi Trưởng phòng Marketing, không tự đoán chủ đề. |
| 2. Rà soát tuần vừa qua | Nhân viên AI Linh · Trưởng phòng Marketing |
|
Cột ghi chú tuần trước trong bảng lịch | — | Số bài đăng đúng lịch chỉ lấy từ lịch và kênh đăng, không dựa vào trí nhớ. |
| 3. Đề xuất 5–7 bài cho tuần sau | Nhân viên AI Linh · Trưởng phòng Marketing |
|
Bảng lịch nội dung tuần (bản nháp) | Trong cùng buổi chạy định kỳ | Bài không bám được chủ đề tháng hoặc sản phẩm nào thì bỏ khỏi đề xuất. |
| 4. Đánh dấu bài cần ảnh hoặc video | Nhân viên AI Linh · Trưởng phòng Marketing |
|
Cột tài nguyên trong bảng lịch | — | Ảnh có người hoặc tên khách chỉ được ghi dùng khi đã có xác nhận đồng ý của người đó. |
| 5. Tự kiểm và lập phiếu trình duyệt | Nhân viên AI Linh · Trưởng phòng Marketing |
|
Phiếu trình duyệt lịch tuần | Thứ Sáu trước 17:00 | Hồ sơ còn ô trống hoặc câu hỏi bỏ lửng thì không được trình. |
| 6. Duyệt lịch | Con người Trưởng phòng Marketing (con người) |
|
Xác nhận duyệt trên bảng lịch | Trước 12:00 ngày làm việc kế tiếp | Im lặng không được coi là duyệt; quá hạn thì nhắc một lần rồi báo lại cho người duyệt thay thế được uỷ quyền. |
| 7. Giao chuẩn bị tài nguyên | Con người Người phụ trách nội dung |
|
Trạng thái tài nguyên trong bảng lịch | Theo hạn từng bài trong lịch | — |
| 8. Chốt lịch và lưu | Nhân viên AI Linh · Trưởng phòng Marketing |
|
Lịch nội dung tuần bản chính thức | Trong ngày duyệt | — |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Chưa có chủ đề tháng hoặc chủ đề đã lỗi thời | Dừng lập lịch, gửi Trưởng phòng Marketing câu hỏi cụ thể về chủ đề; chỉ lập lịch tạm cho các bài giữ nguyên giá trị như bài hướng dẫn, ghi rõ là lịch tạm. |
| Sự kiện hoặc tin nóng phát sinh giữa tuần | Đề xuất bài chèn kèm bài nào lùi lại; lịch chỉ đổi sau khi Trưởng phòng Marketing duyệt lại bản sửa. |
| Tuần có nhiều sản phẩm cùng cần đẩy | Xếp ưu tiên theo hướng dẫn trong kế hoạch tháng, nêu phương án còn lại ở phần cần chú ý để Trưởng phòng quyết. |
| Tài nguyên ảnh hoặc video không kịp hạn | Đề xuất đổi định dạng bài sang chữ hoặc ảnh sẵn có, hoặc lùi sang tuần sau; người duyệt quyết. |
| Người duyệt vắng mặt quá thời hạn | Nhắc một lần, sau đó báo người được uỷ quyền duyệt thay theo bảng thẩm quyền. Lịch chưa duyệt thì chưa bài nào được coi là chốt. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Lịch rời chủ đề tháng nên thông điệp rời rạc | Mỗi bài phải ghi bám chủ đề hoặc sản phẩm nào; bài không bám được thì loại. |
| Bài trễ vì tài nguyên chuẩn bị muộn | Đánh dấu bài cần ảnh, video ngay khi lập lịch và đặt hạn lùi trước ngày đăng. |
| Dùng tên, hình ảnh hoặc lời chứng thực của khách khi chưa được đồng ý | Bài có yếu tố khách phải ghi trạng thái xác nhận đồng ý; chưa có thì không đưa vào lịch. |
11. Biểu mẫu
Bảng lịch nội dung tuần
Ngày đăng · Kênh · Định dạng · Thông điệp chính · Lời kêu gọi · Bám chủ đề hoặc sản phẩm nào · Cần ảnh hoặc video · Hạn chuẩn bị tài nguyên · Người phụ trách · Trạng thái duyệt
Phiếu trình duyệt lịch tuần
Tuần áp dụng · Số bài đề xuất · Căn cứ chủ đề · Điểm cần chú ý · Người duyệt · Kết quả duyệt · Ngày duyệt
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Lịch nội dung tuần bản chính thức | Kho tài liệu công ty, thư mục Marketing theo năm và tuần | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng phòng Marketing |
| Phiếu trình duyệt và kết quả duyệt | Kho tài liệu công ty, thư mục Marketing | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng phòng Marketing |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ bài đăng đúng lịch | Số bài đăng đúng ngày và kênh đã chốt chia tổng số bài trong lịch | Từ 90% (đề xuất ban đầu) | Hằng tuần |
| Thời gian lập kế hoạch | Số giờ làm việc từ lúc bắt đầu thu thập đầu vào tới khi trình duyệt | Không quá 2 giờ (đề xuất ban đầu) | Hằng tuần |
| Tỷ lệ lịch được duyệt ngay lần đầu | Số lịch duyệt không phải sửa chia tổng số lịch đã trình | Từ 80% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |