| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHBáo cáo hiệu quả hằng tuần | Mã tài liệu | QT-MKT-03 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm mỗi sáng thứ Hai Trưởng phòng Marketing có một báo cáo một trang về hiệu quả quảng cáo tuần trước, mọi con số đều có nguồn và khoảng ngày, nối được tới lead, cơ hội và doanh thu, để quyết định ngân sách dựa trên số thật chứ không dựa trên cảm giác.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho báo cáo hằng tuần tổng hợp chi tiêu, lượt nhấp, số lead từ các nền tảng quảng cáo, phân tích web và phần mềm quản lý khách hàng (CRM), chỉ ở chế độ đọc.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc đổi ngân sách hay giá thầu quảng cáo, báo cáo chất lượng lead theo nguồn cuối tháng (xem quy trình riêng), và báo cáo doanh thu chính thức của công ty.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Tự làm Tự làm trọn, báo kết quả. Chỉ dừng khi gặp điểm bất thường.
Người cầm lái đội: Trưởng phòng Marketing (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 7.4 | Trao đổi thông tin |
| 8.2 | Yêu cầu đối với sản phẩm và dịch vụ |
| 9.1 | Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá |
| 9.1.3 | Phân tích và đánh giá |
- Định nghĩa chỉ số và nguồn số liệu đã thống nhất trong Bộ não công ty
- Khuôn báo cáo có nguồn của công ty
- Bảng tham số ngưỡng bất thường của từng chỉ số
- Quy trình Chất lượng lead theo nguồn
- Hướng dẫn phân loại nguồn lead trong CRM
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Chi phí mỗi lead | Tổng chi tiêu quảng cáo của một kênh chia số lead mà kênh đó mang về trong cùng khoảng ngày. |
| Chi phí mỗi cơ hội | Tổng chi tiêu quảng cáo của một kênh chia số lead đã thành cơ hội bán hàng trong CRM. |
| Điểm bất thường | Chỉ số lệch đáng kể so với tuần trước hoặc kế hoạch, theo ngưỡng trong bảng tham số. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Thư · Trợ lý Đo lường | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Trưởng phòng Marketing (con người) | A · Chịu trách nhiệm cuối | Đọc báo cáo, quyết định hành động và phát hành báo cáo cho những người cần biết. |
| Người quản lý ngân sách quảng cáo | R · Thực hiện | Trực tiếp đổi ngân sách, giá thầu khi Trưởng phòng quyết; nhân viên AI không có quyền này. |
| Quản trị CRM | C · Được hỏi ý kiến | Xác nhận quy tắc phân loại nguồn lead và xử lý khi dữ liệu CRM lệch. |
| Giám đốc | I · Được thông báo | Nhận báo cáo tổng hợp khi có điểm bất thường đáng kể. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Số chi tiêu, lượt nhấp, số lead của từng nền tảng quảng cáo trong khoảng ngày báo cáo
- Số liệu phân tích web cùng khoảng ngày
- Dữ liệu lead, cơ hội và doanh thu theo nguồn trong CRM (chỉ đọc)
Đầu ra
- Báo cáo hiệu quả một trang kèm bảng số, mỗi số có nguồn và khoảng ngày
- Danh sách tối đa 3 việc cần người quyết, mỗi việc một nhãn ưu tiên
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Nền tảng quảng cáo, web và CRM | Số liệu của tuần |
| Giao cho | Trưởng phòng Marketing (con người) | Báo cáo hiệu quả tuần một trang kèm bảng số |
| Giao cho | QT-MKT-01 Lịch nội dung tuần | Nội dung hiệu quả nên lặp lại |
| Giao cho | QT-MKT-06 Chất lượng lead theo nguồn | Số theo nguồn của các tuần trong tháng |
7. Lưu đồ
- 1Xác định khoảng ngày và nguồnThư · Trợ lý Đo lường
- 2Lấy số quảng cáo và webThư · Trợ lý Đo lường
- 3Nối dữ liệu CRMThư · Trợ lý Đo lường
- 4Tính chỉ số và so sánhThư · Trợ lý Đo lường
- 5Soạn báo cáo một trangThư · Trợ lý Đo lường
- 6Xem và phát hành báo cáoTrưởng phòng Marketing (con người)
- 7Thực hiện thay đổi ngân sách nếu cóNgười quản lý ngân sách quảng cáo
- 8Lưu và ghi bài họcThư · Trợ lý Đo lường
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Xác định khoảng ngày và nguồn | Nhân viên AI Thư · Trợ lý Đo lường |
|
Phần đầu báo cáo ghi khoảng ngày | Thứ Hai 8:00, theo lịch định kỳ | Một chỉ số chỉ lấy từ một nguồn đã thống nhất trong Bộ não công ty. |
| 2. Lấy số quảng cáo và web | Nhân viên AI Thư · Trợ lý Đo lường |
|
Bảng số thô có nguồn | Trong 1 giờ làm việc | Nguồn không trả lời thì ghi chưa lấy được số, không báo không có gì và không ước lượng. |
| 3. Nối dữ liệu CRM | Nhân viên AI Thư · Trợ lý Đo lường |
|
Bảng nối lead, cơ hội, doanh thu theo kênh | — | Doanh thu chỉ lấy từ nguồn doanh thu đã thống nhất; hai nguồn lệch nhau thì nêu cả hai và nói là lệch. |
| 4. Tính chỉ số và so sánh | Nhân viên AI Thư · Trợ lý Đo lường |
|
Bảng chỉ số và danh sách điểm bất thường | — | Chỉ nêu điểm bất thường khi lệch đáng kể, không liệt kê mọi biến động. |
| 5. Soạn báo cáo một trang | Nhân viên AI Thư · Trợ lý Đo lường |
|
Báo cáo hiệu quả hằng tuần | Trước 9:00 sáng thứ Hai | Tự kiểm: mọi con số có nguồn, tổng cộng đúng, không còn ô trống. |
| 6. Xem và phát hành báo cáo | Con người Trưởng phòng Marketing (con người) |
|
Xác nhận đã đọc và quyết định trên báo cáo | Trong ngày thứ Hai | Nhân viên AI chỉ soạn nháp, không tự gửi báo cáo đi. |
| 7. Thực hiện thay đổi ngân sách nếu có | Con người Người quản lý ngân sách quảng cáo |
|
Nhật ký thay đổi ngân sách | Theo quyết định của Trưởng phòng | Không có quyết định thì không đổi; nhân viên AI không được thực hiện bước này. |
| 8. Lưu và ghi bài học | Nhân viên AI Thư · Trợ lý Đo lường |
|
Báo cáo đã lưu | Trong ngày phát hành | — |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Một nền tảng quảng cáo không trả số | Ghi rõ không lấy được số của nền tảng đó, phát hành báo cáo phần còn lại và báo người phụ trách kỹ thuật; không điền số ước lượng. |
| Số lead giữa nền tảng quảng cáo và CRM lệch nhau | Nêu cả hai con số và mức lệch, không chọn một bên; đề nghị Quản trị CRM kiểm quy tắc gán nguồn. |
| Lead trong CRM không có nguồn | Xếp vào mục không rõ nguồn và nêu số lượng; không tự gán cho kênh nào. |
| Tuần có chiến dịch kết thúc hoặc bắt đầu giữa kỳ | Ghi chú rõ ngày bắt đầu hoặc kết thúc, chỉ so các chỉ số cùng độ dài thời gian. |
| Điểm bất thường ảnh hưởng ngân sách lớn | Đưa lên đầu báo cáo và báo trực tiếp Trưởng phòng Marketing; việc đổi ngân sách vẫn do người quyết. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Dùng số không có nguồn làm căn cứ chi ngân sách | Mỗi con số ghi nguồn và khoảng ngày; số không lấy được ghi rõ chưa có. |
| Hai nguồn số liệu lệch nhau dẫn đến kết luận sai | Mỗi chỉ số chỉ lấy từ một nguồn thống nhất; lệch thì nêu cả hai. |
| Nhân viên AI vô tình thay đổi ngân sách hay giá thầu | Công cụ quảng cáo chỉ cấp quyền đọc; thay đổi ngân sách chỉ do người thực hiện theo quyết định. |
11. Biểu mẫu
Báo cáo hiệu quả hằng tuần
Khoảng ngày báo cáo · Chỉ số quan trọng · So với tuần trước · Điểm bất thường · Việc cần người quyết · Nhãn ưu tiên · Đề xuất chính
Bảng số có nguồn
Kênh · Chi tiêu · Lượt nhấp · Số lead · Số cơ hội · Doanh thu · Chi phí mỗi lead · Chi phí mỗi cơ hội · Nguồn số liệu · Thời điểm lấy
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Báo cáo hiệu quả hằng tuần | Kho tài liệu công ty, thư mục Marketing theo năm và tuần | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng phòng Marketing |
| Nhật ký thay đổi ngân sách | Kho tài liệu công ty, thư mục Marketing | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Người quản lý ngân sách quảng cáo |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Thời gian làm báo cáo | Số phút làm việc từ khi bắt đầu chạy tới khi báo cáo sẵn sàng để xem | Không quá 60 phút (đề xuất ban đầu) | Hằng tuần |
| Tỷ lệ con số có nguồn và khoảng ngày | Số con số có đủ nguồn và khoảng ngày chia tổng số con số trong báo cáo | 100% (đề xuất ban đầu) | Hằng tuần |
| Số quyết định ngân sách dựa trên báo cáo | Số quyết định ngân sách có dẫn chiếu báo cáo tuần | Từ 1 quyết định mỗi tháng (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |