| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHChất lượng lead theo nguồn | Mã tài liệu | QT-MKT-06 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm mỗi cuối tháng, trước khi phân bổ ngân sách, Trưởng phòng Marketing có bảng xếp hạng nguồn lead dựa trên tỷ lệ thành cơ hội và thành đơn, kèm đề xuất tăng, giữ hay giảm có lý do và mức chắc chắn, để ngân sách đi vào nguồn mang lại khách thật chứ không chỉ nhiều lead.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho phân tích hằng tháng từ dữ liệu lead, cơ hội, đơn hàng theo nguồn và chiến dịch trong phần mềm quản lý khách hàng (CRM) cùng dữ liệu chiến dịch, ở chế độ chỉ đọc.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc quyết định hay thực hiện thay đổi ngân sách và giá thầu, báo cáo hiệu quả hằng tuần (xem quy trình riêng), và báo cáo doanh thu chính thức của công ty.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Tự làm Tự làm trọn, báo kết quả. Chỉ dừng khi gặp điểm bất thường.
Người cầm lái đội: Trưởng phòng Marketing (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 6.1 | Hành động giải quyết rủi ro và cơ hội |
| 7.4 | Trao đổi thông tin |
| 9.1 | Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá |
| 9.1.3 | Phân tích và đánh giá |
- Định nghĩa lead, cơ hội, đơn và nguồn lead trong Bộ não công ty
- Hướng dẫn phân loại nguồn lead trong CRM
- Báo cáo hiệu quả hằng tuần của tháng đang xét
- Khuôn báo cáo có nguồn của công ty
- Bảng tham số: cỡ mẫu tối thiểu để kết luận về một nguồn
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Tỷ lệ thành cơ hội | Số lead của một nguồn đã thành cơ hội bán hàng chia tổng số lead của nguồn đó trong kỳ. |
| Tỷ lệ thành đơn | Số lead của một nguồn đã ra đơn hàng chia tổng số lead của nguồn đó, tính trên nhóm lead đã đủ thời gian chín. |
| Mức độ chắc chắn | Mức tin cậy của đề xuất, phụ thuộc cỡ mẫu và độ đầy đủ của dữ liệu, ghi bằng ba mức cao, vừa, thấp. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Thư · Trợ lý Đo lường | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Trưởng phòng Marketing (con người) | A · Chịu trách nhiệm cuối | Đọc bảng xếp hạng và đề xuất, đưa kiến nghị phân bổ ngân sách tới người quyết. |
| Người quyết ngân sách | R · Thực hiện | Quyết định tăng, giữ hoặc giảm ngân sách theo từng nguồn. |
| Quản trị CRM | C · Được hỏi ý kiến | Xác nhận quy tắc gán nguồn và sửa dữ liệu lệch khi được báo. |
| Bộ phận bán hàng | C · Được hỏi ý kiến | Cho biết chất lượng thực của lead khi số liệu chưa phản ánh đủ. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Dữ liệu lead, cơ hội, đơn hàng theo nguồn và chiến dịch của tháng trong CRM (chỉ đọc)
- Dữ liệu chi tiêu theo chiến dịch từ báo cáo hằng tuần của tháng
- Định nghĩa nguồn, cơ hội, đơn và bảng cỡ mẫu tối thiểu trong Bộ não công ty
Đầu ra
- Bảng xếp hạng nguồn lead kèm tỷ lệ thành cơ hội, thành đơn và chi phí mỗi cơ hội
- Đề xuất tăng, giữ hoặc giảm ngân sách cho từng nguồn, có lý do và mức độ chắc chắn
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | CRM | Lead theo nguồn và kết quả chuyển đổi |
| Nhận từ | QT-MKT-03 Báo cáo hiệu quả hằng tuần | Số theo nguồn của các tuần trong tháng |
| Nhận từ | QT-KD-01 Phân loại và làm giàu lead mới | Điểm chất lượng của lead theo nguồn |
| Giao cho | Trưởng phòng Marketing (con người) | Bảng xếp hạng nguồn lead kèm đề xuất |
| Giao cho | Người quyết ngân sách | Đề xuất phân bổ ngân sách |
7. Lưu đồ
- 1Chốt kỳ và kiểm dữ liệu đầu vàoThư · Trợ lý Đo lường
- 2Gom lead theo nguồn và chiến dịchThư · Trợ lý Đo lường
- 3Tính tỷ lệ và chi phíThư · Trợ lý Đo lường
- 4Xếp hạng và đề xuấtThư · Trợ lý Đo lường
- 5Lập phiếu trình duyệtThư · Trợ lý Đo lường
- 6Xem xét và kiến nghịTrưởng phòng Marketing (con người)
- 7Quyết định ngân sáchNgười quyết ngân sách
- 8Lưu và theo dõi hiệu quả sau điều chỉnhThư · Trợ lý Đo lường
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Chốt kỳ và kiểm dữ liệu đầu vào | Nhân viên AI Thư · Trợ lý Đo lường |
|
Phần đầu báo cáo ghi kỳ và độ đầy đủ dữ liệu | Ngày cuối tháng 9:00, theo lịch định kỳ | Dữ liệu thiếu nhiều thì ghi rõ và hạ mức chắc chắn của mọi kết luận. |
| 2. Gom lead theo nguồn và chiến dịch | Nhân viên AI Thư · Trợ lý Đo lường |
|
Bảng lead theo nguồn và chiến dịch | Trong 2 giờ làm việc | Một chỉ số chỉ lấy từ một nguồn đã thống nhất; hai nguồn lệch nhau thì nêu cả hai. |
| 3. Tính tỷ lệ và chi phí | Nhân viên AI Thư · Trợ lý Đo lường |
|
Bảng tỷ lệ và chi phí theo nguồn | — | Nguồn có cỡ mẫu dưới mức tối thiểu trong bảng tham số thì không kết luận mạnh. |
| 4. Xếp hạng và đề xuất | Nhân viên AI Thư · Trợ lý Đo lường |
|
Bảng xếp hạng nguồn lead kèm đề xuất | Trong cùng buổi chạy định kỳ | Không đề xuất tăng ngân sách cho nguồn có mức chắc chắn thấp mà không nêu rõ rủi ro. |
| 5. Lập phiếu trình duyệt | Nhân viên AI Thư · Trợ lý Đo lường |
|
Phiếu trình duyệt phân bổ ngân sách | Trong 1 ngày làm việc | Dòng lệch chuẩn hoặc dữ liệu thiếu đưa lên đầu phiếu. |
| 6. Xem xét và kiến nghị | Con người Trưởng phòng Marketing (con người) |
|
Kiến nghị phân bổ ngân sách | Trong 2 ngày làm việc | Nhân viên AI chỉ đề xuất; người xem xét và người quyết là con người. |
| 7. Quyết định ngân sách | Con người Người quyết ngân sách |
|
Quyết định phân bổ ngân sách tháng | Trước ngày bắt đầu kỳ ngân sách mới | Chỉ thay đổi khi có quyết định bằng văn bản hoặc tin xác nhận. |
| 8. Lưu và theo dõi hiệu quả sau điều chỉnh | Nhân viên AI Thư · Trợ lý Đo lường |
|
Hồ sơ phân tích lead tháng | Trong ngày có quyết định | — |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Nguồn có quá ít lead để tính tỷ lệ có ý nghĩa | Ghi không đủ cỡ mẫu để kết luận, đề xuất giữ và theo dõi thêm; không xếp hạng như nguồn đủ dữ liệu. |
| Lead tháng này chưa đủ thời gian chín để ra đơn | Tính tỷ lệ thành đơn trên nhóm lead các tháng trước đã đủ thời gian, ghi rõ cách tính, tháng này chỉ báo tỷ lệ thành cơ hội. |
| Số lead trong CRM lệch với số của nền tảng quảng cáo | Nêu cả hai con số và mức lệch, nhờ Quản trị CRM kiểm quy tắc gán nguồn; hạ mức chắc chắn của kết luận liên quan. |
| Dữ liệu CRM thiếu nguồn ở nhiều lead | Báo tỷ lệ thiếu nguồn ở đầu báo cáo, không đề xuất mạnh; đề nghị bổ sung quy tắc nhập nguồn cho bán hàng. |
| Người quyết ngân sách vắng mặt trước hạn đầu kỳ mới | Nhắc một lần rồi báo người được uỷ quyền; chưa có quyết định thì giữ nguyên ngân sách kỳ trước, nhân viên AI không tự đổi. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Kết luận dựa trên mẫu quá nhỏ làm chuyển ngân sách sai | Ghi cỡ mẫu cạnh mọi tỷ lệ và áp bảng cỡ mẫu tối thiểu trước khi đề xuất tăng giảm. |
| Dữ liệu nguồn lead sai làm xếp hạng lệch | Kiểm độ đầy đủ dữ liệu ở đầu quy trình và nêu rõ phần không rõ nguồn. |
| Nhân viên AI vượt vai trò, tự đổi ngân sách | Công cụ chỉ cấp quyền đọc; quyết định và thực hiện thay đổi ngân sách luôn là bước của con người. |
11. Biểu mẫu
Bảng xếp hạng nguồn lead
Nguồn và chiến dịch · Số lead · Tỷ lệ thành cơ hội · Tỷ lệ thành đơn · Chi tiêu · Chi phí mỗi cơ hội · Chi phí mỗi đơn · Cỡ mẫu · Đề xuất tăng giữ giảm · Lý do · Mức độ chắc chắn
Phiếu trình duyệt phân bổ ngân sách
Kỳ phân tích · Kết luận chính · Điểm cần chú ý · Đề xuất theo nguồn · Độ đầy đủ dữ liệu · Người xem xét · Người quyết ngân sách · Kết quả quyết định
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Hồ sơ phân tích lead tháng | Kho tài liệu công ty, thư mục Marketing theo năm và tháng | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng phòng Marketing |
| Quyết định phân bổ ngân sách tháng | Kho tài liệu công ty, thư mục Marketing | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Người quyết ngân sách |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Chi phí mỗi cơ hội trước và sau điều chỉnh | Tổng chi tiêu chia số cơ hội của nguồn, so tháng điều chỉnh với tháng liền sau | Giảm so với tháng trước điều chỉnh (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Tỷ lệ lead có nguồn rõ | Số lead có nguồn xác định chia tổng số lead trong kỳ | Từ 95% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Thời gian từ cuối tháng tới có phiếu trình duyệt | Số ngày làm việc từ ngày cuối tháng tới khi phiếu được trình | Không quá 2 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |