| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHPhân loại và làm giàu lead mới | Mã tài liệu | QT-KD-01 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm mọi lead mới vào phần mềm quản lý khách hàng được đọc, làm giàu thông tin, chấm điểm theo tiêu chí công ty đặt và có người phụ trách rõ ràng trong thời gian ngắn, để không lead nào bị bỏ quên và người bán dành thời gian cho lead đáng theo đuổi nhất.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho mọi lead mới phát sinh từ form website, quảng cáo, giới thiệu, sự kiện hoặc chat, từ lúc vào phần mềm quản lý khách hàng tới khi có thẻ tóm tắt và người phụ trách được duyệt.
Không áp dụng: Không áp dụng cho yêu cầu hỗ trợ của khách đang dùng dịch vụ (chuyển Chăm sóc khách hàng), việc soạn báo giá (xem quy trình Soạn báo giá nháp) và việc liên hệ lead lần đầu, vốn do người bán thực hiện.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.
Người cầm lái đội: Trưởng nhóm Sales (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
Người duyệt theo thẩm quyền: Trưởng nhóm Sales (con người).
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 8.2 | Yêu cầu đối với sản phẩm và dịch vụ |
| 7.4 | Trao đổi thông tin |
| 9.1 | Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá |
- Tiêu chí chấm điểm lead do Trưởng nhóm Sales ban hành, lưu trong Bộ não công ty
- Quy tắc phân luồng cơ hội hay yêu cầu hỗ trợ (kỹ năng tiếp nhận đa kênh)
- Quy tắc phân chia khách theo khu vực, ngành hoặc nhóm sản phẩm của phòng Kinh doanh
- Chính sách bảo vệ thông tin cá nhân của khách hàng trong công ty
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Lead | Liên hệ mới của một cá nhân hoặc doanh nghiệp có thể trở thành khách, chưa được xác nhận nhu cầu. |
| Làm giàu thông tin | Bổ sung từ nguồn công khai các dữ kiện về doanh nghiệp: ngành, quy mô, sản phẩm đang dùng. |
| Thẻ lead | Bản tóm tắt 5 dòng ghi vào lead: ai, cần gì, điểm, bước tiếp theo, người phụ trách đề xuất. |
| Lead tồn | Lead chưa có người liên hệ hoặc chưa được chạm sau 24 giờ kể từ khi vào phần mềm. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Minh · Trợ lý Lead | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên kinh doanh | R · Thực hiện | Nhận lead được giao, liên hệ khách và cập nhật kết quả vào phần mềm. |
| Trưởng nhóm Sales (con người) | A · Chịu trách nhiệm cuối | Ban hành tiêu chí chấm điểm, duyệt người phụ trách và xử lý lead tồn. |
| Giám đốc kinh doanh | I · Được thông báo | Nhận báo cáo tỷ lệ lead tồn và thời gian phản hồi hằng tháng. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Lead mới trong phần mềm quản lý khách hàng kèm kênh nguồn
- Tiêu chí chấm điểm lead và quy tắc phân chia người phụ trách trong Bộ não công ty
- Thông tin công khai của doanh nghiệp: website, giới thiệu công ty, ngành nghề
Đầu ra
- Thẻ lead 5 dòng đã ghi vào lead: ai, cần gì, điểm, bước tiếp theo
- Đề xuất người phụ trách đã được Trưởng nhóm Sales duyệt
- Danh sách lead trùng hoặc rác kèm lý do, chờ người xác nhận
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Khách hàng tiềm năng (bên ngoài) | Thông tin để lại qua form, quảng cáo hoặc chat |
| Nhận từ | QT-LP-02 Phân luồng một liên hệ mới | Liên hệ là cơ hội bán hàng |
| Giao cho | Nhân viên kinh doanh | Thẻ lead: ai, cần gì, điểm, bước tiếp theo |
| Giao cho | Trưởng nhóm Sales (con người) | Lead chờ giao người phụ trách và lead tồn |
| Giao cho | QT-MKT-06 Chất lượng lead theo nguồn | Điểm chất lượng của lead theo nguồn |
7. Lưu đồ
- 1Tiếp nhận và kiểm trùngMinh · Trợ lý Lead
- 2Làm giàu thông tinMinh · Trợ lý Lead
- 3Chấm điểm leadMinh · Trợ lý Lead
- 4Ghi thẻ lead và đề xuất người phụ tráchMinh · Trợ lý Lead
- 5Duyệt người phụ tráchTrưởng nhóm Sales (con người)
- 6Báo người bán và theo dõi chạm đầu tiênMinh · Trợ lý Lead
- 7Báo cáo lead tồnMinh · Trợ lý Lead
- 8Xử lý lead tồnTrưởng nhóm Sales (con người)
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tiếp nhận và kiểm trùng | Nhân viên AI Minh · Trợ lý Lead |
|
Lead đã gắn nhãn: mới, trùng hoặc cần xác minh | Trong 30 phút kể từ khi lead vào | Nội dung là sự cố của khách đang dùng dịch vụ thì chuyển Chăm sóc khách hàng, không xử lý như cơ hội. |
| 2. Làm giàu thông tin | Nhân viên AI Minh · Trợ lý Lead |
|
Phần thông tin bổ sung trong ghi chú lead | Trong 2 giờ làm việc | Dữ kiện không tìm được thì ghi rõ chưa rõ, không điền cho đủ. |
| 3. Chấm điểm lead | Nhân viên AI Minh · Trợ lý Lead |
|
Bảng điểm lead | — | Hỏi giá hoặc hỏi còn hàng: không tự trả lời giá, chỉ xin thông tin liên hệ và chuyển người bán. |
| 4. Ghi thẻ lead và đề xuất người phụ trách | Nhân viên AI Minh · Trợ lý Lead |
|
Thẻ lead | Trong 4 giờ làm việc kể từ khi lead vào | Ghi chú được phép ghi thẳng vào lead; đổi trường người phụ trách thì chỉ đề xuất, chưa thực hiện. |
| 5. Duyệt người phụ trách | Con người Trưởng nhóm Sales (con người) |
|
Người phụ trách được ghi vào lead | Trong 2 giờ làm việc | Đổi người phụ trách luôn do con người quyết; im lặng không được coi là duyệt. |
| 6. Báo người bán và theo dõi chạm đầu tiên | Nhân viên AI Minh · Trợ lý Lead |
|
Nhắc việc trong phần mềm quản lý khách hàng | Nhắc sau 4 giờ, đưa vào lead tồn sau 24 giờ | Chỉ nhắc người bán và báo trưởng nhóm; không nhắn trực tiếp cho khách. |
| 7. Báo cáo lead tồn | Nhân viên AI Minh · Trợ lý Lead |
|
Danh sách lead tồn hằng ngày | 8:00 mỗi ngày làm việc | — |
| 8. Xử lý lead tồn | Con người Trưởng nhóm Sales (con người) |
|
Quyết định xử lý ghi trên danh sách lead tồn | Trong ngày nhận danh sách | Mọi lead đóng đều phải có lý do ghi lại. |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Lead là sự cố của khách đang dùng dịch vụ | Không chấm điểm bán hàng; chuyển Chăm sóc khách hàng kèm nội dung gốc, ghi vào lead là đã chuyển và lý do. |
| Khách cũ liên hệ lại qua kênh khác, số điện thoại lưu khác định dạng | Tra cả hai dạng số và email; có bản ghi cũ thì gắn lead vào bản ghi đó và báo người phụ trách cũ thay vì tạo mới. |
| Lead không có số điện thoại hoặc email, không dò được trùng | Chấm điểm với dữ kiện hiện có, ghi rõ không dò được trùng và đề nghị người bán xin thông tin liên hệ ở lần chạm đầu. |
| Hai người bán cùng nhận một lead hoặc lead có dấu hiệu gán chồng | Dừng đề xuất, báo Trưởng nhóm Sales chọn một người phụ trách duy nhất; nhân viên AI không tự chọn. |
| Chưa có tiêu chí chấm điểm trong Bộ não công ty | Chỉ làm giàu thông tin và ghi thẻ không điểm, báo Trưởng nhóm Sales bổ sung tiêu chí trước khi chấm. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Chấm điểm sai do thông tin làm giàu không chính xác | Mọi dữ kiện kèm nguồn; người bán kiểm lại ở lần chạm đầu và báo lệch để nhân viên AI sửa quy tắc. |
| Lead tốt bị bỏ quên vì không ai nhận | Nhắc sau 4 giờ, báo lead tồn mỗi sáng, theo dõi tỷ lệ lead không ai chạm sau 24 giờ. |
| Rò rỉ thông tin khách khi tra cứu | Chỉ dùng nguồn công khai và công cụ trong danh sách đã duyệt; không dán thông tin lead ra ngoài. |
11. Biểu mẫu
Thẻ lead
Mã lead · Ngày giờ vào · Kênh nguồn · Tên và chức vụ người liên hệ · Doanh nghiệp, ngành, quy mô · Nhu cầu khách nêu · Điểm và căn cứ từng tiêu chí · Bước tiếp theo đề xuất · Người phụ trách đề xuất · Người phụ trách được duyệt
Danh sách lead tồn
Mã lead · Ngày vào · Số giờ chưa được chạm · Điểm · Người phụ trách · Hướng xử lý của Trưởng nhóm Sales
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Thẻ lead và bảng điểm | Phần mềm quản lý khách hàng, ghi chú của lead | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng nhóm Sales |
| Danh sách lead tồn hằng ngày | Kho tài liệu công ty, thư mục Kinh doanh | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng nhóm Sales |
| Lý do đánh dấu lead trùng hoặc rác | Phần mềm quản lý khách hàng, ghi chú của lead | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng nhóm Sales |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Thời gian tới phản hồi đầu tiên | Số giờ làm việc trung bình từ khi lead vào tới lần chạm đầu của người bán | Không quá 4 giờ làm việc (đề xuất ban đầu) | Hằng tuần |
| Tỷ lệ lead không ai chạm sau 24 giờ | Số lead chưa được chạm sau 24 giờ chia tổng số lead mới trong kỳ | Dưới 5% (đề xuất ban đầu) | Hằng tuần |
| Tỷ lệ đề xuất người phụ trách được duyệt nguyên | Số đề xuất được duyệt không đổi chia tổng số đề xuất | Từ 85% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |