| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHChấm điểm nhà cung cấp theo quý | Mã tài liệu | QT-MH-05 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm nhà cung cấp được đánh giá định kỳ bằng số liệu thực tế về giao hàng, chất lượng, hoá đơn và giá, để công ty gia hạn, đàm phán lại, tìm nguồn thứ hai hoặc ngừng hợp tác có căn cứ và giảm sự phụ thuộc vào một nguồn duy nhất.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho mọi nhà cung cấp trong danh mục được duyệt có phát sinh mua trong quý, và cho việc xem xét trước khi gia hạn hợp đồng khung.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc đánh giá ban đầu nhà cung cấp mới, việc chọn nhà cung cấp cho từng đơn cụ thể, và việc chấm điểm nhân viên. Quyết định thay đổi quan hệ với nhà cung cấp do con người đưa ra.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Tự làm Tự làm trọn, báo kết quả. Chỉ dừng khi gặp điểm bất thường.
Người cầm lái đội: Trưởng nhóm Mua hàng (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 8.4 | Kiểm soát quá trình, sản phẩm và dịch vụ do bên ngoài cung cấp |
| 9.1.3 | Phân tích và đánh giá |
| 10.2 | Sự không phù hợp và hành động khắc phục |
| 6.1 | Hành động giải quyết rủi ro và cơ hội |
| 9.3 | Xem xét của lãnh đạo |
- Tiêu chí chấm điểm nhà cung cấp trong Bộ não công ty
- Danh mục nhà cung cấp được duyệt
- Hợp đồng khung với từng nhà cung cấp
- Quy trình Theo dõi giao hàng và đối chiếu ba bên
- Danh sách mặt hàng quan trọng của công ty
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Bảng điểm nhà cung cấp | Bảng xếp hạng nhà cung cấp theo tiêu chí công ty đặt, dựa trên số liệu của quý. |
| Nguồn duy nhất | Mặt hàng chỉ mua được từ một nhà cung cấp. |
| Mặt hàng quan trọng | Mặt hàng mà thiếu hàng làm gián đoạn hoạt động hoặc ảnh hưởng khách hàng, theo danh sách của công ty. |
| Hành động khắc phục | Việc yêu cầu nhà cung cấp sửa nguyên nhân của một sai lỗi lặp lại. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Cường · Trưởng nhóm Mua hàng | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Trưởng nhóm Mua hàng (con người) | A · Chịu trách nhiệm cuối | Xem bảng điểm, quyết định đề xuất với nhà cung cấp và chịu trách nhiệm kết quả đánh giá. |
| Nhân viên Mua hàng | R · Thực hiện | Bổ sung số liệu còn thiếu, làm việc với nhà cung cấp theo quyết định. |
| Giám đốc | C · Được hỏi ý kiến | Duyệt quyết định ngừng hợp tác hoặc đổi nhà cung cấp chiến lược. |
| Thủ kho | C · Được hỏi ý kiến | Cung cấp số liệu hàng lỗi, hàng trả và thời gian giao thực tế. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Số liệu quý: tỷ lệ giao đúng hạn, tỷ lệ hàng lỗi hoặc trả, số lần lệch hoá đơn, biến động giá
- Tiêu chí chấm điểm và danh sách mặt hàng quan trọng trong Bộ não công ty
- Hợp đồng khung sắp hết hạn và ghi chú sự cố trong quý
Đầu ra
- Bảng điểm nhà cung cấp một trang
- Danh sách nhà cung cấp phụ thuộc quá cao
- Tối đa ba đề xuất kèm quyết định của người phụ trách
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | QT-MH-04 Theo dõi giao hàng và đối chiếu ba bên | Số giao đúng hạn, hàng lỗi, lệch hoá đơn của quý |
| Giao cho | Trưởng nhóm Mua hàng (con người) | Bảng điểm nhà cung cấp và tối đa ba đề xuất |
| Giao cho | QT-HT-04 Đánh giá và chấp thuận nhà cung cấp | Kết quả đánh giá lại định kỳ |
| Giao cho | QT-HT-01 Bối cảnh, rủi ro và cơ hội | Nhà cung cấp mà công ty phụ thuộc quá cao |
7. Lưu đồ
- 1Gom số liệu của quýCường · Trưởng nhóm Mua hàng
- 2Chấm điểm theo tiêu chí công tyCường · Trưởng nhóm Mua hàng
- 3Rà phụ thuộc và rủi ro nguồn cungCường · Trưởng nhóm Mua hàng
- 4Soạn đề xuấtCường · Trưởng nhóm Mua hàng
- 5Xem xét và quyết địnhTrưởng nhóm Mua hàng (con người)
- 6Trao đổi kết quả với nhà cung cấpNhân viên Mua hàng
- 7Cập nhật danh mục và theo dõiCường · Trưởng nhóm Mua hàng
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Gom số liệu của quý | Nhân viên AI Cường · Trưởng nhóm Mua hàng |
|
Bảng số liệu nhà cung cấp theo quý | Trong 2 ngày làm việc đầu quý | Nhà cung cấp có quá ít giao dịch trong quý theo ngưỡng công ty đặt được đánh dấu mẫu nhỏ, không xếp hạng cứng. |
| 2. Chấm điểm theo tiêu chí công ty | Nhân viên AI Cường · Trưởng nhóm Mua hàng |
|
Bảng điểm nhà cung cấp | Trong 1 ngày làm việc | Mọi điểm truy được về số liệu gốc; điểm không có số liệu gốc thì không tính. |
| 3. Rà phụ thuộc và rủi ro nguồn cung | Nhân viên AI Cường · Trưởng nhóm Mua hàng |
|
Danh sách phụ thuộc và sự cố lặp lại | — | — |
| 4. Soạn đề xuất | Nhân viên AI Cường · Trưởng nhóm Mua hàng |
|
Phiếu trình bảng điểm nhà cung cấp | Trong 1 ngày làm việc | Đề xuất chỉ nêu phương án và căn cứ, không thay người phụ trách quyết định. |
| 5. Xem xét và quyết định | Con người Trưởng nhóm Mua hàng (con người) |
|
Quyết định xem xét nhà cung cấp quý | Trong 5 ngày làm việc đầu quý | Không quyết định dựa trên một sự cố đơn lẻ mà không xem xu hướng của quý. |
| 6. Trao đổi kết quả với nhà cung cấp | Con người Nhân viên Mua hàng |
|
Thư yêu cầu khắc phục và phản hồi của nhà cung cấp | Trong 5 ngày làm việc từ khi có quyết định | Nhân viên AI không gửi bất cứ thứ gì cho nhà cung cấp, kể cả kết quả đánh giá. |
| 7. Cập nhật danh mục và theo dõi | Nhân viên AI Cường · Trưởng nhóm Mua hàng |
|
Danh mục nhà cung cấp đã cập nhật | Trong 2 ngày làm việc từ khi có quyết định | — |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Nhà cung cấp mới, chưa đủ dữ liệu của một quý | Ghi chưa đủ dữ liệu, theo dõi tiếp sang quý sau; không xếp hạng và không loại chỉ vì thiếu số. |
| Số liệu giữa phòng Mua hàng và phòng Kho không khớp | Dừng chấm nhà cung cấp đó, nêu rõ chênh lệch và chuyển Trưởng nhóm cùng Thủ kho thống nhất số trước khi tính. |
| Hợp đồng khung sắp hết hạn trước kỳ đánh giá | Soạn bảng điểm riêng ngay khi có yêu cầu; Pháp chế làm việc về điều khoản hợp đồng, phòng Mua hàng chỉ cung cấp kết quả đánh giá. |
| Nhà cung cấp là nguồn duy nhất của mặt hàng quan trọng nhưng điểm thấp | Không đề xuất ngừng; đề xuất kế hoạch tìm nguồn thứ hai và khắc phục song song, Trưởng nhóm trình Giám đốc. |
| Nhà cung cấp phản đối kết quả đánh giá | Người mua gửi số liệu gốc cho nhà cung cấp xem; số nào nhà cung cấp chứng minh sai thì sửa và chấm lại, có ghi nhận. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Chấm điểm dựa trên số liệu thiếu hoặc sai | Mỗi điểm truy được về số liệu gốc; số chưa có ghi rõ chưa có; hai phòng thống nhất số trước khi chấm. |
| Phụ thuộc một nguồn duy nhất cho mặt hàng quan trọng | Danh sách phụ thuộc rà mỗi quý; mặt hàng quan trọng chỉ một nguồn phải có kế hoạch tìm nguồn thứ hai. |
| Quyết định thiên vị do quan hệ cá nhân với nhà cung cấp | Quyết định dựa trên bảng điểm và số liệu; người có xung đột lợi ích khai báo và không tham gia quyết định. |
11. Biểu mẫu
Bảng điểm nhà cung cấp
Quý · Nhà cung cấp · Tỷ lệ giao đúng hạn · Tỷ lệ hàng lỗi hoặc trả · Số lần lệch hoá đơn · Biến động giá · Điểm tổng theo tiêu chí · Xếp hạng · Ghi chú mẫu nhỏ hoặc thiếu số
Phiếu quyết định xem xét nhà cung cấp
Quý · Nhà cung cấp · Đề xuất · Căn cứ số liệu · Quyết định · Người quyết định và ngày · Hạn khắc phục · Người theo dõi
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bảng điểm nhà cung cấp theo quý | Kho tài liệu công ty, thư mục Mua hàng theo quý | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng nhóm Mua hàng |
| Phiếu quyết định xem xét và thư khắc phục | Kho tài liệu công ty, thư mục Mua hàng theo quý | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng nhóm Mua hàng |
| Danh mục nhà cung cấp được duyệt | Kho tài liệu công ty, thư mục Mua hàng | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng nhóm Mua hàng |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Số mặt hàng quan trọng chỉ có một nguồn | Số mặt hàng quan trọng chỉ có một nhà cung cấp tại cuối quý | Giảm so với quý trước (đề xuất ban đầu) | Hằng quý |
| Tỷ lệ giao đúng hạn toàn bộ nhà cung cấp | Tổng số lần giao đúng hạn chia tổng số lần giao của mọi nhà cung cấp trong quý | Từ 90% (đề xuất ban đầu) | Hằng quý |
| Tỷ lệ nhà cung cấp có mặt trong bảng điểm quý | Số nhà cung cấp được chấm điểm chia số nhà cung cấp có mua trong quý | 100% (đề xuất ban đầu) | Hằng quý |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |