Dùng thử miễn phí
← Cấp hệ thống · Danh mục quy trình

Đánh giá và chấp thuận nhà cung cấp

Bảo đảm công ty chỉ mua của những nhà cung cấp đã được đánh giá: nhà cung cấp mới qua tiêu chí của công ty trước khi vào danh sách được chấp thuận, nhà cung cấp đang dùng được đánh giá lại định kỳ bằng số liệu thật, và mức kiểm soát tương xứng với ảnh hưởng của họ tới khách hàng.

Nhận bộ file Word
[TÊN CÔNG TY]QUY TRÌNHĐánh giá và chấp thuận nhà cung cấpMã tài liệuQT-HT-04
Phiên bản1.0
Ngày hiệu lực[ngày ban hành]
Soạn thảoSoát xétPhê duyệt
[họ tên, chức danh][họ tên, chức danh][họ tên, chức danh]

Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.

1. Mục đích

Bảo đảm công ty chỉ mua của những nhà cung cấp đã được đánh giá: nhà cung cấp mới qua tiêu chí của công ty trước khi vào danh sách được chấp thuận, nhà cung cấp đang dùng được đánh giá lại định kỳ bằng số liệu thật, và mức kiểm soát tương xứng với ảnh hưởng của họ tới khách hàng.

2. Phạm vi áp dụng

Áp dụng: Áp dụng cho việc đánh giá ban đầu, chấp thuận, đánh giá lại và đưa ra khỏi danh sách đối với nhà cung cấp hàng hoá, dịch vụ thuê ngoài, vận chuyển và các bên làm thay một phần quá trình của công ty.

Không áp dụng: Không áp dụng cho việc so sánh báo giá cho từng lần mua (xem quy trình So sánh báo giá nhà cung cấp), chấm điểm quý (xem quy trình Chấm điểm nhà cung cấp theo quý, là đầu vào của quy trình này), và soát hợp đồng (thuộc phòng Pháp chế).

Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.

Người duyệt theo thẩm quyền: Trưởng nhóm Mua hàng (con người).

3. Tài liệu viện dẫn

Điều khoản ISO 9001:2015Nội dung
8.4Kiểm soát quá trình, sản phẩm và dịch vụ do bên ngoài cung cấp
7.5Thông tin dạng văn bản
6.1Hành động giải quyết rủi ro và cơ hội
9.1.3Phân tích và đánh giá
  • Tiêu chí đánh giá nhà cung cấp và danh sách mặt hàng, dịch vụ quan trọng trong Bộ não công ty
  • Danh sách nhà cung cấp được chấp thuận
  • Quy trình Chấm điểm nhà cung cấp theo quý
  • Quy trình So sánh báo giá nhà cung cấp
  • Quy trình Soát hợp đồng theo danh mục điều khoản

4. Thuật ngữ

Thuật ngữNghĩa
Nhà cung cấp bên ngoàiTổ chức hoặc cá nhân ngoài công ty cung cấp hàng hoá, dịch vụ hoặc làm thay một phần quá trình.
Danh sách được chấp thuậnDanh sách nhà cung cấp đã qua đánh giá, kèm phạm vi được mua và điều kiện.
Đánh giá ban đầuViệc xem xét một nhà cung cấp mới theo tiêu chí của công ty trước lần mua đầu tiên.
Đánh giá lạiViệc xem xét định kỳ một nhà cung cấp đang dùng dựa trên kết quả thực tế.
Mức kiểm soátCách và mức độ công ty kiểm tra hàng hoá, dịch vụ của một nhà cung cấp, tuỳ theo ảnh hưởng tới khách hàng.

5. Trách nhiệm

Vai tròRACITrách nhiệm
Nhân viên AI Thịnh · Trợ lý Nguồn hàngR · Thực hiệnThực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết.
Nhân viên AI Cường · Trưởng nhóm Mua hàngR · Thực hiệnThực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết.
Trưởng nhóm Mua hàng (con người)A · Chịu trách nhiệm cuốiDuyệt việc chấp thuận, chấp thuận có điều kiện hay đưa nhà cung cấp ra khỏi danh sách trong thẩm quyền.
Nhân viên Mua hàngR · Thực hiệnLiên hệ nhà cung cấp, thu hồ sơ, mẫu thử và thông báo kết quả.
Bộ phận sử dụngC · Được hỏi ý kiếnNêu yêu cầu kỹ thuật và đánh giá mẫu thử hoặc lần mua thử.
Giám đốcC · Được hỏi ý kiếnQuyết định với nhà cung cấp của mặt hàng, dịch vụ quan trọng hoặc khi chỉ có một nguồn.

6. Đầu vào và đầu ra

Đầu vào

  • Hồ sơ nhà cung cấp: giấy phép, năng lực, khách hàng tham chiếu, điều kiện thương mại
  • Tiêu chí đánh giá và danh sách mặt hàng, dịch vụ quan trọng
  • Kết quả mẫu thử hoặc lần mua thử do bộ phận sử dụng đánh giá
  • Bảng điểm quý của nhà cung cấp đang dùng

Đầu ra

  • Phiếu đánh giá nhà cung cấp kèm đề xuất
  • Danh sách nhà cung cấp được chấp thuận đã cập nhật
  • Mức kiểm soát áp dụng cho từng nhà cung cấp
  • Thông báo kết quả để nhân viên Mua hàng gửi nhà cung cấp

Nhận từ đâu, giao cho ai

ChiềuNơi gửi hoặc nơi nhậnNội dung
Nhận từNhân viên Mua hàngHồ sơ nhà cung cấp mới cần đánh giá
Nhận từNhà cung cấp (bên ngoài)Hồ sơ năng lực, giấy phép, mẫu thử, báo giá
Nhận từQT-MH-05 Chấm điểm nhà cung cấp theo quýKết quả đánh giá lại định kỳ
Giao choTrưởng nhóm Mua hàng (con người)Phiếu đánh giá nhà cung cấp và đề xuất
Giao choQT-MH-02 So sánh báo giá nhà cung cấpDanh sách nhà cung cấp được chấp thuận
Giao choQT-HT-07 Xem xét của lãnh đạoKết quả hoạt động của nhà cung cấp bên ngoài

7. Lưu đồ

  1. 1Thu hồ sơ nhà cung cấpNhân viên Mua hàng
  2. 2Kiểm hồ sơ và tra thông tin công khaiThịnh · Trợ lý Nguồn hàng
  3. 3Đánh giá mẫu thử hoặc lần mua thửBộ phận sử dụng
  4. 4Chấm theo tiêu chí và xác định mức kiểm soátCường · Trưởng nhóm Mua hàng
  5. 5Duyệt kết quả đánh giáTrưởng nhóm Mua hàng (con người)
  6. 6Cập nhật danh sách được chấp thuậnCường · Trưởng nhóm Mua hàng
  7. 7Đánh giá lại định kỳCường · Trưởng nhóm Mua hàng
  8. 8Kết luận sau đánh giá lạiTrưởng nhóm Mua hàng (con người)

Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết

8. Nội dung quy trình

BướcNgười làmNội dungHồ sơThời hạnĐiểm kiểm soát
1. Thu hồ sơ nhà cung cấpCon người Nhân viên Mua hàng
  • Liên hệ nhà cung cấp, thu hồ sơ theo danh mục của công ty và mẫu thử nếu cần.
  • Đưa hồ sơ vào hội thoại với nhân viên AI và báo bắt đầu đánh giá.
Bộ hồ sơ nhà cung cấpTrước khi phát sinh đơn mua đầu tiênMọi liên hệ với nhà cung cấp do con người làm.
2. Kiểm hồ sơ và tra thông tin công khaiNhân viên AI Thịnh · Trợ lý Nguồn hàng
  • Kiểm hồ sơ được đưa vào đã đủ theo danh mục chưa: giấy phép còn hiệu lực, thông tin pháp nhân, điều kiện thanh toán, bảo hành, khách hàng tham chiếu.
  • Tra thông tin công khai về nhà cung cấp và nêu điểm cần chú ý kèm nguồn; mục thiếu thì liệt kê để hỏi lại.
Bảng kiểm hồ sơ nhà cung cấpTrong 2 ngày làm việc (đề xuất ban đầu)Thông tin từ web là dữ liệu tham khảo, ghi nguồn và ngày tra; không coi là kết luận.
3. Đánh giá mẫu thử hoặc lần mua thửCon người Bộ phận sử dụng
  • Thử hàng hoá hoặc dịch vụ theo yêu cầu kỹ thuật của mình và ghi kết quả đạt hay không đạt từng tiêu chí.
  • Nêu điều kiện cần có nếu chấp thuận.
Kết quả đánh giá mẫu thửTheo thời hạn thống nhất với phòng Mua hàngNgười đánh giá mẫu không phải là người chọn nhà cung cấp.
4. Chấm theo tiêu chí và xác định mức kiểm soátNhân viên AI Cường · Trưởng nhóm Mua hàng
  • Chấm từng tiêu chí của công ty từ hồ sơ, kết quả mẫu thử và điều kiện thương mại; tiêu chí chưa có dữ liệu thì ghi là chưa có.
  • Đề xuất mức kiểm soát theo ảnh hưởng tới khách hàng: kiểm khi nhận hàng, mua thử có giới hạn, hay cần hợp đồng khung.
Phiếu đánh giá nhà cung cấpTrong 2 ngày làm việc sau khi đủ dữ liệuMặt hàng, dịch vụ quan trọng hoặc nguồn duy nhất phải đánh dấu để Giám đốc quyết.
5. Duyệt kết quả đánh giáCon người Trưởng nhóm Mua hàng (con người)
  • Đọc phiếu, chọn chấp thuận, chấp thuận có điều kiện, hoặc không chấp thuận kèm lý do.
  • Trường hợp đã đánh dấu thì trình Giám đốc quyết.
Kết luận trên phiếu đánh giáTrong 3 ngày làm việc (đề xuất ban đầu)Chọn nhà cung cấp là quyết định của con người.
6. Cập nhật danh sách được chấp thuậnNhân viên AI Cường · Trưởng nhóm Mua hàng
  • Ghi nhà cung cấp vào danh sách kèm phạm vi được mua, điều kiện, mức kiểm soát và ngày đánh giá lại.
  • Soạn thông báo kết quả để nhân viên Mua hàng gửi nhà cung cấp.
Danh sách nhà cung cấp được chấp thuậnTrong ngày có kết luậnĐơn mua nháp chỉ được soạn cho nhà cung cấp có trong danh sách và đúng phạm vi.
7. Đánh giá lại định kỳNhân viên AI Cường · Trưởng nhóm Mua hàng
  • Tới ngày đánh giá lại, lấy bảng điểm các quý: giao đúng hạn, hàng lỗi, lệch hoá đơn, biến động giá, khiếu nại.
  • Đề xuất giữ, giữ có điều kiện kèm yêu cầu cải tiến, hoặc đưa ra khỏi danh sách; nêu nguồn thay thế nếu có.
Phiếu đánh giá lạiTheo chu kỳ công ty quy định, và khi có sự cố nghiêm trọngĐề xuất đưa ra khỏi danh sách phải kèm số liệu của ít nhất hai kỳ hoặc một sự cố nghiêm trọng đã ghi nhận.
8. Kết luận sau đánh giá lạiCon người Trưởng nhóm Mua hàng (con người)
  • Chọn giữ, giữ có điều kiện hay đưa ra khỏi danh sách và giao nhân viên Mua hàng trao đổi với nhà cung cấp.
  • Ghi yêu cầu cải tiến và hạn kiểm lại.
Kết luận trên phiếu đánh giá lạiTrong 5 ngày làm việc (đề xuất ban đầu)Thay đổi quan hệ với nhà cung cấp do con người thông báo.

9. Xử lý ngoại lệ

Tình huốngCách xử lý
Cần mua gấp của nhà cung cấp chưa đánh giáChỉ mua một lần với giới hạn do Trưởng nhóm Mua hàng duyệt, ghi là mua thử, và hoàn tất đánh giá trước lần mua thứ hai.
Chỉ có một nguồn cho mặt hàng quan trọngChấp thuận kèm cảnh báo phụ thuộc, đưa vào sổ rủi ro và cơ hội, và nêu việc tìm nguồn thứ hai.
Giấy phép của nhà cung cấp hết hạnĐánh dấu tạm dừng trong danh sách và báo nhân viên Mua hàng yêu cầu bổ sung; đơn mua mới chờ tới khi có bản còn hiệu lực.
Nhà cung cấp do khách hàng chỉ địnhGhi rõ là theo chỉ định, vẫn theo dõi kết quả giao hàng và báo khách hàng khi có vấn đề thông qua người phụ trách.

10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát

Rủi roBiện pháp kiểm soát
Mua của nhà cung cấp kém làm hỏng cam kết với kháchĐánh giá trước khi mua và đặt mức kiểm soát theo ảnh hưởng tới khách hàng.
Danh sách chấp thuận lỗi thờiMỗi nhà cung cấp có ngày đánh giá lại; bảng điểm quý là đầu vào bắt buộc.
Thiên vị khi chọn nhà cung cấpChấm theo tiêu chí viết sẵn, mỗi điểm có căn cứ; người đánh giá mẫu khác người kết luận.

11. Biểu mẫu

BM-HT-04-01

Phiếu đánh giá nhà cung cấp

Tên nhà cung cấp · Hàng hoá hoặc dịch vụ · Mức quan trọng · Tiêu chí · Điểm và căn cứ · Kết quả mẫu thử · Mức kiểm soát đề xuất · Kết luận · Điều kiện kèm theo · Người duyệt và ngày duyệt · Ngày đánh giá lại

BM-HT-04-02

Danh sách nhà cung cấp được chấp thuận

Tên nhà cung cấp · Phạm vi được mua · Trạng thái · Điều kiện · Mức kiểm soát · Ngày chấp thuận · Ngày đánh giá lại · Người phụ trách

12. Hồ sơ lưu

Hồ sơNơi lưuThời hạn lưuNgười chịu trách nhiệm
Phiếu đánh giá và đánh giá lạiKho tài liệu công ty, thư mục Mua hàng, theo nhà cung cấpTheo bảng thời hạn lưu của công tyTrưởng nhóm Mua hàng
Danh sách nhà cung cấp được chấp thuậnKho tài liệu công ty, thư mục Mua hàngTheo bảng thời hạn lưu của công tyTrưởng nhóm Mua hàng
Hồ sơ nhà cung cấpKho tài liệu công ty, thư mục Mua hàng, theo nhà cung cấpTheo bảng thời hạn lưu của công tyNhân viên Mua hàng

13. Chỉ số theo dõi

Chỉ sốCách tínhMục tiêuTần suất
Đơn mua từ nhà cung cấp ngoài danh sáchSố đơn mua phát hành cho nhà cung cấp chưa được chấp thuận trong kỳBằng 0, trừ mua thử đã duyệt (đề xuất ban đầu)Hằng quý
Nhà cung cấp đánh giá lại đúng hạnSố nhà cung cấp được đánh giá lại đúng ngày chia số tới hạn trong kỳTừ 95% (đề xuất ban đầu)Hằng quý
Nhà cung cấp phải cải tiếnSố nhà cung cấp ở trạng thái giữ có điều kiện đã đạt yêu cầu khi kiểm lại chia tổng số ở trạng thái đóTừ 80% (đề xuất ban đầu)Hằng quý

14. Lịch sử sửa đổi

Phiên bảnNgàyNội dung sửa đổiNgười duyệt
1.0[ngày ban hành]Ban hành lần đầu[họ tên]

Áp dụng quy trình này vào công ty bạn

Mstar chỉnh quy trình theo mẫu biểu, hạn mức và phần mềm của bạn, nạp vào đội nhân viên AI và bàn giao bộ file Word để ban hành.