Dùng thử miễn phí
← Mua hàng · Danh mục quy trình

So sánh báo giá nhà cung cấp

Bảo đảm việc chọn nhà cung cấp dựa trên so sánh cùng một thước đo của ít nhất ba báo giá, tính theo tổng chi phí nhận hàng tại kho và rủi ro của từng nhà cung cấp, để người quyết định chọn có căn cứ, không chọn theo đơn giá hoặc theo thói quen.

Nhận bộ file Word
[TÊN CÔNG TY]QUY TRÌNHSo sánh báo giá nhà cung cấpMã tài liệuQT-MH-02
Phiên bản1.0
Ngày hiệu lực[ngày ban hành]
Soạn thảoSoát xétPhê duyệt
[họ tên, chức danh][họ tên, chức danh][họ tên, chức danh]

Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.

1. Mục đích

Bảo đảm việc chọn nhà cung cấp dựa trên so sánh cùng một thước đo của ít nhất ba báo giá, tính theo tổng chi phí nhận hàng tại kho và rủi ro của từng nhà cung cấp, để người quyết định chọn có căn cứ, không chọn theo đơn giá hoặc theo thói quen.

2. Phạm vi áp dụng

Áp dụng: Áp dụng cho mọi nhu cầu mua đã có đề nghị mua được duyệt và đã có từ hai báo giá trở lên của các nhà cung cấp cho cùng một mặt hàng hoặc dịch vụ.

Không áp dụng: Không áp dụng cho việc gom nhu cầu (xem quy trình Gom nhu cầu mua), soạn đơn mua, và chấm điểm nhà cung cấp theo quý. Việc liên hệ nhà cung cấp để xin báo giá hoặc đàm phán do con người thực hiện.

Mức tự chủ của nhân viên AI: Tự làm Tự làm trọn, báo kết quả. Chỉ dừng khi gặp điểm bất thường.

Người cầm lái đội: Trưởng nhóm Mua hàng (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.

3. Tài liệu viện dẫn

Điều khoản ISO 9001:2015Nội dung
8.4Kiểm soát quá trình, sản phẩm và dịch vụ do bên ngoài cung cấp
8.1Hoạch định và kiểm soát việc thực hiện
7.5Thông tin dạng văn bản
6.1Hành động giải quyết rủi ro và cơ hội
  • Quy chế mua sắm nội bộ: số báo giá tối thiểu theo giá trị
  • Danh mục nhà cung cấp được duyệt
  • Tiêu chí chọn nhà cung cấp trong Bộ não công ty
  • Quy trình Gom nhu cầu mua thành đề nghị mua
  • Quy trình Chấm điểm nhà cung cấp theo quý

4. Thuật ngữ

Thuật ngữNghĩa
Cùng thước đoĐưa mọi báo giá về cùng điều kiện: thuế, vận chuyển, thanh toán, thời gian giao, bảo hành, để so được với nhau.
Tổng chi phí nhận hàng tại khoGiá hàng cộng thuế, phí vận chuyển, phí khác, tính tới khi hàng nằm tại kho công ty.
Nhà cung cấp được duyệtNhà cung cấp đã qua đánh giá ban đầu và nằm trong danh mục của công ty.
Nguồn duy nhấtTrường hợp chỉ có một nhà cung cấp đáp ứng được mặt hàng.

5. Trách nhiệm

Vai tròRACITrách nhiệm
Nhân viên AI Thịnh · Trợ lý Nguồn hàngR · Thực hiệnThực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết.
Nhân viên Mua hàngR · Thực hiệnLiên hệ nhà cung cấp xin báo giá, dán báo giá vào hồ sơ, hỏi lại điểm chưa rõ.
Trưởng nhóm Mua hàng (con người)A · Chịu trách nhiệm cuốiQuyết định chọn nhà cung cấp trong hạn mức hoặc trình cấp cao hơn, chịu trách nhiệm về lý do chọn.
Người đề nghị muaC · Được hỏi ý kiếnXác nhận quy cách kỹ thuật đáp ứng nhu cầu sử dụng.
Giám đốcI · Được thông báoĐược báo khi chọn nhà cung cấp ngoài danh mục hoặc không chọn phương án rẻ nhất.

6. Đầu vào và đầu ra

Đầu vào

  • Đề nghị mua đã duyệt kèm quy cách yêu cầu
  • Các báo giá nhà cung cấp do người mua dán vào
  • Thông tin công khai về nhà cung cấp từ web và lịch sử mua của công ty

Đầu ra

  • Bảng so sánh một trang và ba câu hỏi nên hỏi lại nhà cung cấp
  • Quyết định chọn nhà cung cấp kèm lý do
  • Thông báo còn thiếu báo giá khi chưa đủ ba

Nhận từ đâu, giao cho ai

ChiềuNơi gửi hoặc nơi nhậnNội dung
Nhận từNhân viên Mua hàngCác báo giá nhà cung cấp cho cùng một nhu cầu
Nhận từQT-MH-01 Gom nhu cầu mua thành đề nghị muaĐề nghị mua đã duyệt cần so sánh báo giá
Nhận từQT-HT-04 Đánh giá và chấp thuận nhà cung cấpDanh sách nhà cung cấp được chấp thuận
Giao choTrưởng nhóm Mua hàng (con người)Bảng so sánh một trang và ba câu hỏi nên hỏi lại
Giao choQT-MH-03 Soạn đơn mua nhápNhà cung cấp và báo giá đã được chọn

7. Lưu đồ

  1. 1Nhận báo giá và kiểm đủ số lượngThịnh · Trợ lý Nguồn hàng
  2. 2Đưa các báo giá về cùng thước đoThịnh · Trợ lý Nguồn hàng
  3. 3Tính tổng chi phí nhận hàng tại khoThịnh · Trợ lý Nguồn hàng
  4. 4Tra nhà cung cấp và nêu rủi roThịnh · Trợ lý Nguồn hàng
  5. 5Lập bảng so sánh và câu hỏi hỏi lạiThịnh · Trợ lý Nguồn hàng
  6. 6Hỏi lại nhà cung cấpNhân viên Mua hàng
  7. 7Chọn nhà cung cấpTrưởng nhóm Mua hàng (con người)
  8. 8Ghi nhận kết quả và học lạiThịnh · Trợ lý Nguồn hàng

Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết

8. Nội dung quy trình

BướcNgười làmNội dungHồ sơThời hạnĐiểm kiểm soát
1. Nhận báo giá và kiểm đủ số lượngNhân viên AI Thịnh · Trợ lý Nguồn hàng
  • Gom các báo giá người mua đã dán vào theo từng đề nghị mua, ghi nhà cung cấp, ngày báo giá và thời hạn hiệu lực.
  • Đếm số báo giá hợp lệ; dưới ba báo giá thì ghi rõ còn thiếu và dừng ở bước đề xuất, không tự khuyến nghị chọn.
Danh sách báo giá của đề nghị muaTrong 4 giờ làm việc từ khi nhậnBáo giá hết hiệu lực hoặc không ghi rõ mặt hàng không được tính vào số báo giá hợp lệ.
2. Đưa các báo giá về cùng thước đoNhân viên AI Thịnh · Trợ lý Nguồn hàng
  • Chuẩn hoá từng báo giá: đơn giá đã gồm thuế hay chưa, phí vận chuyển, điều khoản thanh toán, thời gian giao, bảo hành.
  • Quy cách khác nhau thì ghi rõ khác ở điểm nào, không coi hai mặt hàng khác quy cách là cùng một thứ.
Cột chuẩn hoá trong bảng so sánh—Điều kiện nào báo giá không nêu thì ghi chưa rõ và đưa vào câu hỏi hỏi lại, không tự điền.
3. Tính tổng chi phí nhận hàng tại khoNhân viên AI Thịnh · Trợ lý Nguồn hàng
  • Tính cho từng phương án: giá hàng, thuế, vận chuyển, phí khác và chi phí tài chính nếu điều khoản thanh toán khác nhau.
  • So với giá mua lần trước và nêu chênh lệch theo tiền và theo phần trăm.
Dòng tổng chi phí trong bảng so sánh—Con số tính ra phải cộng lại được từ chính báo giá; không dùng số ước lượng.
4. Tra nhà cung cấp và nêu rủi roNhân viên AI Thịnh · Trợ lý Nguồn hàng
  • Tra thông tin công khai về nhà cung cấp và đối chiếu lịch sử giao hàng, lệch hoá đơn của công ty nếu có.
  • Nêu điểm khác biệt đáng chú ý và rủi ro của từng nhà cung cấp, mỗi nhận định ghi kèm nguồn.
  • Nêu nhà cung cấp chưa nằm trong danh mục được duyệt và việc phải làm để đưa vào danh mục.
Phần rủi ro trong bảng so sánhTrong 1 ngày làm việcNhận định không có nguồn thì bỏ. Không đưa thông tin nội bộ của công ty ra khi tra cứu web.
5. Lập bảng so sánh và câu hỏi hỏi lạiNhân viên AI Thịnh · Trợ lý Nguồn hàng
  • Lập bảng so sánh một trang: các phương án cạnh nhau, tổng chi phí, thời gian giao, điều khoản, rủi ro chính.
  • Soạn ba câu hỏi nên hỏi lại nhà cung cấp, dưới dạng nháp để người mua gửi, không tự gửi.
Bảng so sánh báo giáTrong 1 ngày làm việc từ khi đủ báo giáBảng nêu dữ kiện, không viết câu khuyến nghị chọn nhà cung cấp nào.
6. Hỏi lại nhà cung cấpCon người Nhân viên Mua hàng
  • Gửi các câu hỏi cho nhà cung cấp qua kênh chính thức và ghi lại câu trả lời.
  • Dán câu trả lời bổ sung vào hồ sơ để cập nhật bảng so sánh.
Thư hoặc tin trao đổi với nhà cung cấpTrong 2 ngày làm việcMọi trao đổi với nhà cung cấp do con người thực hiện; không cam kết giá hay số lượng khi chưa có duyệt.
7. Chọn nhà cung cấpCon người Trưởng nhóm Mua hàng (con người)
  • Đọc bảng so sánh đã cập nhật và chọn một nhà cung cấp, ghi lý do chọn.
  • Không chọn phương án rẻ nhất thì ghi rõ lý do, và báo Giám đốc khi chọn nhà cung cấp ngoài danh mục.
  • Giá trị vượt hạn mức của Trưởng nhóm thì trình cấp có thẩm quyền theo bảng hạn mức.
Quyết định chọn nhà cung cấp kèm lý doTrong 2 ngày làm việc từ khi bảng so sánh đủNgười chọn không phải người có lợi ích riêng với nhà cung cấp; có xung đột lợi ích thì tự khai và chuyển người khác.
8. Ghi nhận kết quả và học lạiNhân viên AI Thịnh · Trợ lý Nguồn hàng
  • Ghi nhà cung cấp được chọn và lý do vào hồ sơ đề nghị mua rồi chuyển sang bước soạn đơn mua.
  • Cập nhật giá được chọn vào lịch sử giá để làm tham chiếu cho lần sau.
Hồ sơ đề nghị mua đã cập nhậtTrong ngày có quyết định—

9. Xử lý ngoại lệ

Tình huốngCách xử lý
Chỉ có một hoặc hai nhà cung cấp báo giáGhi rõ còn thiếu, người mua tìm thêm nguồn; nếu thật sự không còn nguồn khác, Trưởng nhóm ghi lý do ngoại lệ và trình cấp có thẩm quyền theo bảng hạn mức.
Mặt hàng chỉ có một nguồn duy nhấtGhi nhận là nguồn duy nhất, đưa vào danh sách phụ thuộc để Trưởng nhóm xem khi chấm điểm quý.
Báo giá hết hiệu lực trước khi chọnNgười mua xin nhà cung cấp gia hạn hoặc báo giá mới; bảng so sánh được cập nhật lại, không dùng giá hết hiệu lực.
Nhà cung cấp mới chưa có trong danh mục được duyệtNêu rõ trong bảng; trước khi phát hành đơn phải hoàn tất đánh giá ban đầu theo quy chế, do con người thực hiện.
Báo giá có điều khoản thanh toán trả trước toàn bộ hoặc đổi tài khoản nhận tiềnGắn cờ rủi ro ở đầu bảng, chuyển Trưởng nhóm; tài khoản nhận tiền khác thông tin đã lưu phải xác minh qua kênh thứ hai trước khi dùng.

10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát

Rủi roBiện pháp kiểm soát
Chọn theo đơn giá thấp mà bỏ qua phí ẩn dẫn tới tổng chi phí cao hơnBảng so sánh luôn có dòng tổng chi phí nhận hàng tại kho; phương án được chọn phải có số này.
Xung đột lợi ích hoặc thông đồng với nhà cung cấpNgười liên hệ nhà cung cấp và người chọn khác nhau khi giá trị vượt ngưỡng công ty đặt; có khai báo xung đột lợi ích.
Nhà cung cấp giả hoặc không đủ năng lựcTra thông tin công khai, đối chiếu lịch sử, đánh giá ban đầu theo quy chế trước khi đưa vào danh mục.
Lộ giá của nhà cung cấp này cho nhà cung cấp khácBảng so sánh chỉ lưu nội bộ trong thư mục Mua hàng; không gửi ra ngoài.

11. Biểu mẫu

BM-MH-02-01

Bảng so sánh báo giá

Số đề nghị mua · Mặt hàng và quy cách · Nhà cung cấp · Ngày và hiệu lực báo giá · Đơn giá · Thuế · Phí vận chuyển · Điều khoản thanh toán · Thời gian giao · Bảo hành · Tổng chi phí nhận hàng tại kho · Rủi ro và nguồn

BM-MH-02-02

Phiếu quyết định chọn nhà cung cấp

Số đề nghị mua · Nhà cung cấp được chọn · Số báo giá hợp lệ · Lý do chọn · Lý do không chọn phương án rẻ nhất · Khai báo xung đột lợi ích · Người quyết định và ngày

12. Hồ sơ lưu

Hồ sơNơi lưuThời hạn lưuNgười chịu trách nhiệm
Bảng so sánh báo giá và các báo giá gốcKho tài liệu công ty, thư mục Mua hàng theo đề nghị muaTheo bảng thời hạn lưu của công tyTrưởng nhóm Mua hàng
Phiếu quyết định chọn nhà cung cấpKho tài liệu công ty, thư mục Mua hàng theo đề nghị muaTheo bảng thời hạn lưu của công tyTrưởng nhóm Mua hàng

13. Chỉ số theo dõi

Chỉ sốCách tínhMục tiêuTần suất
Tỷ lệ đơn mua có đủ ba báo giáSố đơn mua có từ ba báo giá hợp lệ trở lên chia tổng số đơn mua trong kỳTừ 90% (đề xuất ban đầu)Hằng tháng
Chênh lệch giá mua so với lần trướcTổng chi phí nhận hàng lần này trừ lần mua trước của cùng mặt hàng, chia lần trướcKhông tăng quá mức công ty đặt khi chưa có lý do (đề xuất ban đầu)Hằng tháng
Thời gian từ đủ báo giá tới có quyết định chọnSố ngày làm việc trung bình từ ngày đủ báo giá tới ngày có phiếu quyết địnhKhông quá 3 ngày làm việc (đề xuất ban đầu)Hằng tháng

14. Lịch sử sửa đổi

Phiên bảnNgàyNội dung sửa đổiNgười duyệt
1.0[ngày ban hành]Ban hành lần đầu[họ tên]

Áp dụng quy trình này vào công ty bạn

Mstar chỉnh quy trình theo mẫu biểu, hạn mức và phần mềm của bạn, nạp vào đội nhân viên AI và bàn giao bộ file Word để ban hành.