| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHSoạn đơn mua nháp | Mã tài liệu | QT-MH-03 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm đơn mua được lập đúng từng con số với đề nghị mua đã duyệt và báo giá được chọn, nêu đủ điều kiện giao nhận và thanh toán, và chỉ được phát hành khi người có thẩm quyền duyệt, vì phát hành đơn mua là cam kết tiền của công ty với bên ngoài.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho mọi đơn mua hàng hoá, vật tư, dịch vụ sau khi đề nghị mua đã được duyệt và đã chọn nhà cung cấp, kể cả đơn theo hợp đồng khung.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc chọn nhà cung cấp (xem quy trình So sánh báo giá), việc theo dõi giao hàng và đối chiếu hoá đơn, và việc soạn hợp đồng mới với nhà cung cấp, vốn thuộc phòng Pháp chế.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.
Người cầm lái đội: Trưởng nhóm Mua hàng (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
Người duyệt theo thẩm quyền: Trưởng nhóm Mua hàng (con người).
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 8.4 | Kiểm soát quá trình, sản phẩm và dịch vụ do bên ngoài cung cấp |
| 8.2 | Yêu cầu đối với sản phẩm và dịch vụ |
| 7.5 | Thông tin dạng văn bản |
| 8.1 | Hoạch định và kiểm soát việc thực hiện |
- Mẫu đơn mua của công ty trong Bộ não công ty
- Bảng hạn mức duyệt chi theo cấp
- Hợp đồng khung và điều khoản mua hàng chuẩn
- Quy trình So sánh báo giá nhà cung cấp
- Quy trình Theo dõi giao hàng và đối chiếu ba bên
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Đơn mua | Văn bản công ty gửi nhà cung cấp để đặt hàng, ghi hàng, giá, hạn giao và điều kiện; sau khi phát hành là cam kết của công ty. |
| Phát hành đơn mua | Hành vi người có thẩm quyền ký duyệt và gửi đơn mua cho nhà cung cấp. |
| Phạt chậm giao | Điều khoản bồi thường khi nhà cung cấp giao trễ hạn, nếu hai bên đã thoả thuận. |
| Hợp đồng khung | Thoả thuận dài hạn với nhà cung cấp, các đơn mua cụ thể lập theo điều kiện đã thống nhất. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Hoà · Trợ lý Đơn mua | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên Mua hàng | R · Thực hiện | Kiểm đơn nháp, trình duyệt, gửi đơn đã duyệt cho nhà cung cấp và nhận xác nhận. |
| Trưởng nhóm Mua hàng (con người) | A · Chịu trách nhiệm cuối | Duyệt phát hành đơn trong hạn mức, chịu trách nhiệm đơn đúng với đề nghị đã duyệt. |
| Giám đốc | C · Được hỏi ý kiến | Duyệt đơn vượt hạn mức của Trưởng nhóm. |
| Kế toán | I · Được thông báo | Được nhận bản đơn đã phát hành để đối chiếu hoá đơn và lập kế hoạch chi. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Đề nghị mua đã duyệt và phiếu quyết định chọn nhà cung cấp
- Báo giá được chọn còn hiệu lực
- Mẫu đơn mua, điều khoản mua chuẩn và bảng hạn mức duyệt chi
Đầu ra
- Đơn mua đã duyệt và đã gửi nhà cung cấp
- Danh sách điểm cần người duyệt xem, kèm nhà cung cấp xác nhận đơn
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | QT-MH-01 Gom nhu cầu mua thành đề nghị mua | Đề nghị mua đã duyệt |
| Nhận từ | QT-MH-02 So sánh báo giá nhà cung cấp | Nhà cung cấp và báo giá đã được chọn |
| Nhận từ | QT-LP-10 Thống nhất danh sách đặt hàng | Đề nghị mua đã duyệt để soạn đơn mua |
| Giao cho | Trưởng nhóm Mua hàng (con người) | Đơn mua nháp và danh sách điểm cần xem |
| Giao cho | Nhân viên Mua hàng | Đơn mua đã duyệt để gửi nhà cung cấp |
| Giao cho | Kế toán | Cam kết chi của đơn mua |
| Giao cho | QT-MH-04 Theo dõi giao hàng và đối chiếu ba bên | Đơn mua đã phát hành cần theo dõi |
7. Lưu đồ
- 1Lấy số liệu từ hồ sơ đã duyệtHoà · Trợ lý Đơn mua
- 2Điền mẫu đơn muaHoà · Trợ lý Đơn mua
- 3So hạn mức và đánh dấu điểm lệchHoà · Trợ lý Đơn mua
- 4Người mua kiểm bản nhápNhân viên Mua hàng
- 5Duyệt phát hành đơn muaTrưởng nhóm Mua hàng (con người)
- 6Gửi đơn cho nhà cung cấpNhân viên Mua hàng
- 7Mở theo dõi và lưu hồ sơHoà · Trợ lý Đơn mua
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Lấy số liệu từ hồ sơ đã duyệt | Nhân viên AI Hoà · Trợ lý Đơn mua |
|
Phần số liệu của đơn mua nháp | Trong 4 giờ làm việc từ khi đề nghị được duyệt | Nếu đề nghị đã duyệt và báo giá lệch nhau thì dừng và hỏi, không tự chọn số nào. |
| 2. Điền mẫu đơn mua | Nhân viên AI Hoà · Trợ lý Đơn mua |
|
Đơn mua nháp | Trong 1 ngày làm việc | Không còn chỗ trống hay chỗ trong ngoặc vuông; tài khoản nhận tiền khác hồ sơ đã lưu thì gắn cờ. |
| 3. So hạn mức và đánh dấu điểm lệch | Nhân viên AI Hoà · Trợ lý Đơn mua |
|
Phiếu trình duyệt đơn mua | Trong cùng ngày soạn đơn | Tự kiểm ba điểm trước khi trình: đủ, đúng nguồn, sạch. |
| 4. Người mua kiểm bản nháp | Con người Nhân viên Mua hàng |
|
Xác nhận của người mua trên đơn nháp | Trong 1 ngày làm việc | — |
| 5. Duyệt phát hành đơn mua | Con người Trưởng nhóm Mua hàng (con người) |
|
Chữ ký hoặc xác nhận duyệt trên đơn mua | Trong 2 ngày làm việc | Người soạn đơn không tự duyệt đơn của mình; im lặng không được coi là duyệt. |
| 6. Gửi đơn cho nhà cung cấp | Con người Nhân viên Mua hàng |
|
Thư gửi đơn và xác nhận của nhà cung cấp | Trong ngày được duyệt | Chỉ gửi bản đã duyệt, không gửi bản nháp; nhà cung cấp đổi giá hoặc hạn giao thì quay lại bước duyệt. |
| 7. Mở theo dõi và lưu hồ sơ | Nhân viên AI Hoà · Trợ lý Đơn mua |
|
Đơn mua đã phát hành trong danh sách đơn mở | Trong ngày phát hành | — |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Nhà cung cấp xác nhận đơn với giá hoặc hạn giao khác đơn đã phát hành | Không chấp nhận ngầm; chuyển Trưởng nhóm quyết định đồng ý, đàm phán lại hay huỷ, và lập lại phiếu trình nếu đồng ý thay đổi. |
| Cần sửa đơn sau khi đã phát hành | Lập đơn điều chỉnh có số riêng, nêu rõ dòng thay đổi và lý do, trình duyệt như đơn mới; không sửa đè lên đơn cũ. |
| Đơn vượt hạn mức hoặc khác báo giá | Đánh dấu ở đầu phiếu trình, nêu số vượt và lý do; chuyển cấp duyệt cao hơn, không chia nhỏ đơn để lọt hạn mức. |
| Nhà cung cấp mới, chưa có hồ sơ pháp lý và tài khoản nhận tiền | Dừng ở bản nháp; người mua hoàn tất hồ sơ nhà cung cấp và đánh giá ban đầu theo quy chế trước khi phát hành. |
| Cần mua gấp ngoài giờ | Vẫn phải có duyệt đúng cấp qua kênh đã quy định; nhân viên AI chuẩn bị đơn nháp sẵn, không phát hành thay người. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Đơn phát hành sai giá, sai số lượng so với đề nghị đã duyệt | Số liệu lấy trực tiếp từ hồ sơ đã duyệt; người mua và người duyệt đều đối chiếu với báo giá gốc. |
| Phát hành vượt thẩm quyền hoặc chia nhỏ đơn để né hạn mức | Cấp duyệt xác định theo bảng hạn mức và cộng dồn theo nhà cung cấp, mặt hàng trong kỳ. |
| Gửi nhầm bản nháp hoặc gửi cho địa chỉ thư không đúng | Chỉ gửi bản có xác nhận duyệt, tới địa chỉ lưu trong hồ sơ nhà cung cấp; người mua kiểm lại địa chỉ trước khi gửi. |
| Lừa đảo mạo danh nhà cung cấp đổi tài khoản nhận tiền | Tài khoản nhận tiền chỉ lấy từ hồ sơ đã lưu; thay đổi phải xác minh bằng kênh thứ hai do con người thực hiện. |
11. Biểu mẫu
Đơn mua
Số đơn mua · Ngày lập · Nhà cung cấp và địa chỉ · Mặt hàng và quy cách · Số lượng · Đơn giá · Thuế · Tổng giá trị · Hạn giao · Nơi nhận hàng · Điều khoản thanh toán · Bảo hành và phạt chậm giao · Số đề nghị mua liên quan · Người duyệt và ngày duyệt
Phiếu trình duyệt đơn mua
Việc · Số chính · Căn cứ · Điểm cần chú ý · Người duyệt theo hạn mức · Việc sau khi duyệt
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Đơn mua đã phát hành kèm xác nhận của nhà cung cấp | Kho tài liệu công ty, thư mục Mua hàng theo năm | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng nhóm Mua hàng |
| Danh sách đơn mua đang mở | Kho tài liệu công ty, thư mục Mua hàng | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Nhân viên Mua hàng |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ đơn mua phải sửa sau khi phát hành | Số đơn phải lập đơn điều chỉnh chia tổng số đơn đã phát hành | Không quá 3% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Thời gian từ duyệt đề nghị tới phát hành đơn | Số ngày làm việc trung bình từ ngày duyệt đề nghị mua tới ngày gửi đơn cho nhà cung cấp | Không quá 2 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Tỷ lệ đơn được nhà cung cấp xác nhận đúng | Số đơn nhà cung cấp xác nhận đúng giá và hạn giao chia tổng số đơn đã gửi | Từ 95% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |