| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHThống nhất danh sách đặt hàng | Mã tài liệu | QT-LP-10 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm Mua hàng nhận mỗi tuần một đề nghị mua đã thống nhất, ghép từ nhu cầu đặt lại của Kho, dự báo bán của Kinh doanh và khả năng chi của Kế toán, để đặt đúng mã, đúng số lượng, không đặt vượt khả năng chi và không nhận yêu cầu rời từ từng người.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho mô hình thương mại, chu kỳ đặt hàng hằng tuần: từ danh sách mã cần đặt lại của Kho đến đề nghị mua đã thống nhất và được người có thẩm quyền duyệt.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc phát hành đơn mua và xác nhận giá hay số lượng với nhà cung cấp (việc của Mua hàng), và không áp dụng cho khoản mua đột xuất ngoài kế hoạch tuần.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.
Người duyệt theo thẩm quyền: Người có thẩm quyền duyệt mua.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 4.4 | Hệ thống quản lý chất lượng và các quá trình của hệ thống |
| 7.4 | Trao đổi thông tin |
| 8.1 | Hoạch định và kiểm soát việc thực hiện |
| 8.4 | Kiểm soát quá trình, sản phẩm và dịch vụ do bên ngoài cung cấp |
| 9.1.3 | Phân tích và đánh giá |
- Khuôn chuyển giao liên phòng (phiếu chuyển giao sáu dòng)
- Bảng tham số tồn tối thiểu, thời gian giao hàng và cách tính số ngày còn đủ hàng
- Hạn mức duyệt mua theo cấp trong Bộ não công ty
- Quy trình Mua đến thanh toán
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Phiếu chuyển giao sáu dòng | Phiếu gồm mục tiêu, bối cảnh, đầu vào, đầu ra, xong khi, không được; thiếu dòng nào thì chưa được chuyển. |
| Số ngày còn đủ hàng | Số ngày tồn hiện tại đủ đáp ứng nhu cầu bán dự kiến. |
| Đề nghị mua | Danh sách mã, số lượng và nhà cung cấp dự kiến để người có thẩm quyền duyệt; chưa phải đơn mua. |
| Mã cắt giảm | Mã bị giảm hoặc hoãn đặt vì tiền có thể chi trong tuần không đủ. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Hân · Trợ lý Tồn kho | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên AI Khoa · Trợ lý Pipeline | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên AI Lộc · Trợ lý Thanh toán | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên AI Hoà · Trợ lý Đơn mua | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên AI Bình · Thủ kho trưởng | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên AI Cường · Trưởng nhóm Mua hàng | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Người phụ trách mua hàng | R · Thực hiện | Phát hành đơn mua sau khi đề nghị được duyệt. |
| Người có thẩm quyền duyệt mua | A · Chịu trách nhiệm cuối | Duyệt đề nghị mua theo hạn mức và chịu trách nhiệm về vốn đặt hàng. |
| Thủ kho | C · Được hỏi ý kiến | Xác nhận số tồn và nhu cầu đặt lại là đúng thực tế. |
| Kế toán trưởng (con người) | C · Được hỏi ý kiến | Xác nhận tiền có thể chi trong tuần. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Số tồn từ phần mềm kho, ngưỡng đặt lại và thời gian giao hàng của từng mã
- Dự báo bán: đơn lớn sắp chốt và chương trình bán sắp chạy
- Số tiền có thể chi trong tuần từ kế hoạch chi
- Bảng nhà cung cấp và giá đã thoả thuận
Đầu ra
- Đề nghị mua đã thống nhất, mã cắt giảm được đánh dấu kèm lý do
- Phiếu trình duyệt đề nghị mua cho người có thẩm quyền
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | QT-KT-05 Kế hoạch chi và dòng tiền tuần | Tiền có thể chi trong tuần |
| Nhận từ | QT-KHO-02 Cảnh báo tồn thấp và đề xuất đặt lại | Danh sách mã cần đặt lại kèm số ngày còn đủ hàng |
| Nhận từ | QT-KD-05 Rà pipeline hằng tuần | Đơn lớn sắp chốt và chương trình bán sắp chạy |
| Giao cho | Người có thẩm quyền duyệt mua | Một đề nghị mua đã thống nhất |
| Giao cho | Người phụ trách mua hàng | Danh sách mã phải cắt giảm vì thiếu tiền |
| Giao cho | QT-MH-03 Soạn đơn mua nháp | Đề nghị mua đã duyệt để soạn đơn mua |
7. Lưu đồ
- 1Lập danh sách mã cần đặt lạiHân · Trợ lý Tồn kho
- 2Nêu thay đổi nhu cầu từ bán hàngKhoa · Trợ lý Pipeline
- 3Nêu tiền có thể chiLộc · Trợ lý Thanh toán
- 4Gộp thành đề nghị muaHoà · Trợ lý Đơn mua
- 5Thủ kho xem trướcBình · Thủ kho trưởng
- 6Trưởng nhóm Mua hàng xem trướcCường · Trưởng nhóm Mua hàng
- 7Duyệt đề nghị muaNgười có thẩm quyền duyệt mua
- 8Phát hành đơn muaNgười phụ trách mua hàng
- 9Xác nhận nhận đủ và đóng phiếuHoà · Trợ lý Đơn mua
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Lập danh sách mã cần đặt lại | Nhân viên AI Hân · Trợ lý Tồn kho |
|
Danh sách đặt lại và phiếu chuyển giao | Sáng thứ Hai hằng tuần (đề xuất ban đầu) | Số tồn chỉ lấy từ phần mềm kho, không lấy từ bảng tính riêng. |
| 2. Nêu thay đổi nhu cầu từ bán hàng | Nhân viên AI Khoa · Trợ lý Pipeline |
|
Bảng dự báo bán theo mã | Trong ngày nhận phiếu | Dự báo là giả định, ghi rõ nguồn; không nêu như sự thật. |
| 3. Nêu tiền có thể chi | Nhân viên AI Lộc · Trợ lý Thanh toán |
|
Bảng tiền có thể chi | Trong ngày nhận phiếu | Số liệu tài chính chỉ nêu mức cần thiết cho việc đặt hàng. |
| 4. Gộp thành đề nghị mua | Nhân viên AI Hoà · Trợ lý Đơn mua |
|
Đề nghị mua nháp | Trong 1 ngày làm việc từ khi đủ ba nguồn | Mã nào không đủ căn cứ thì ghi rõ thiếu căn cứ nào, không tự điền. |
| 5. Thủ kho xem trước | Nhân viên AI Bình · Thủ kho trưởng |
|
Ý kiến của Thủ kho | Trong 1 ngày làm việc | Mọi điều chỉnh phải ghi rõ lý do, không sửa âm thầm. |
| 6. Trưởng nhóm Mua hàng xem trước | Nhân viên AI Cường · Trưởng nhóm Mua hàng |
|
Phiếu trình duyệt đề nghị mua | Trong 1 ngày làm việc | Đề nghị chỉ được trình khi cả ba nguồn đã có số hoặc được ghi rõ là chưa có. |
| 7. Duyệt đề nghị mua | Con người Người có thẩm quyền duyệt mua |
|
Đề nghị mua đã duyệt | Trong 1 ngày làm việc | Giá trị vượt hạn mức thì chuyển cấp cao hơn; im lặng không phải là duyệt. |
| 8. Phát hành đơn mua | Con người Người phụ trách mua hàng |
|
Đơn mua đã phát hành | Theo lịch đặt hàng của công ty | Không ai phát hành đơn mua từ phòng này. |
| 9. Xác nhận nhận đủ và đóng phiếu | Nhân viên AI Hoà · Trợ lý Đơn mua |
|
Phiếu đã đóng | Cùng ngày phát hành đơn | Việc chỉ đóng khi bên nhận xác nhận đã nhận đủ. |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Tiền có thể chi không đủ cho toàn bộ đề nghị | Đánh dấu mã cắt giảm theo thứ tự ưu tiên nêu cách tính và hệ quả; người có thẩm quyền quyết mã nào đặt trước. |
| Dự báo bán chưa chắc chắn | Ghi rõ là giả định, nêu hai kịch bản số lượng và để người duyệt chọn; không trình một con số như sự thật. |
| Số tồn trong phần mềm khác thực tế kho | Dừng cho mã đó, báo Thủ kho kiểm kê lại; không đặt theo số chưa chắc. |
| Mã hết hàng gấp ngoài kế hoạch tuần | Lập phiếu riêng gọi Trưởng nhóm Mua hàng, không chờ kỳ tuần, và vẫn qua duyệt như thường. |
| Nhà cung cấp đổi giá hoặc thời gian giao | Nêu thay đổi trong phiếu trình duyệt và tính lại số ngày còn đủ hàng của mã bị ảnh hưởng. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Đặt thừa gây tồn đọng vốn hoặc đặt thiếu gây đứt hàng | Cách tính số ngày còn đủ hàng được ghi rõ và ghép với dự báo bán trước khi đề nghị. |
| Đặt vượt khả năng chi | Kế toán nêu số tiền có thể chi trước khi gộp; mã vượt bị đánh dấu cắt giảm. |
| Yêu cầu rời từ từng người làm Mua hàng đặt trùng | Mua hàng chỉ nhận một danh sách đã thống nhất từ phòng này. |
11. Biểu mẫu
Phiếu chuyển giao sáu dòng
Số phiếu · Ngày chuyển · Người chuyển · Người nhận · Mục tiêu · Bối cảnh (mã khách, mã đơn, mã phiếu) · Đầu vào · Đầu ra · Xong khi · Không được · Xác nhận đã nhận đủ
Đề nghị mua tuần
Tuần · Mã hàng · Nhà cung cấp dự kiến · Tồn hiện tại · Số ngày còn đủ hàng · Nhu cầu dự báo · Số lượng đề xuất · Giá đã thoả thuận · Thành tiền · Cờ cắt giảm và lý do · Kết quả duyệt
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Đề nghị mua tuần đã duyệt | Kho tài liệu công ty, thư mục Mua hàng theo năm và tuần | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng nhóm Mua hàng |
| Phiếu chuyển giao đã đóng | Kho tài liệu công ty, thư mục Tồn kho đến đặt hàng | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Thủ kho trưởng |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ mã đứt hàng | Số mã hết hàng khi có đơn chia tổng số mã đang bán | Không quá 3% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Tỷ lệ đề nghị mua được duyệt ngay lần đầu | Số đề nghị được duyệt không phải sửa chia tổng số đề nghị đã trình | Từ 85% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Số yêu cầu mua rời ngoài danh sách thống nhất | Số yêu cầu mua đến Mua hàng không qua phòng này trong kỳ | Bằng 0 (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |