| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHKế hoạch chi và dòng tiền tuần | Mã tài liệu | QT-KT-05 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm đầu mỗi tuần công ty có bảng dòng tiền với các khoản chi tuần đó đã đủ chứng từ và phê duyệt, các khoản thu dự kiến và ngày nào có nguy cơ thiếu tiền, để người quyết chi có đủ thông tin quyết định đúng thứ tự ưu tiên.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho việc lập kế hoạch chi và dòng tiền tuần mỗi sáng thứ Hai: gom khoản phải trả đến hạn, khoản phải thu dự kiến, kiểm chứng từ và phê duyệt từng khoản chi, đề xuất danh sách chi.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc tạo lệnh chi, chuyển tiền và duyệt chi (luôn do con người), việc soát chứng từ của đề nghị thanh toán nội bộ (đã làm ở quy trình Đề nghị thanh toán và tạm ứng đủ chứng từ; khoản đã duyệt vào kế hoạch chi theo quy trình Đề nghị thanh toán đã duyệt sang chi và đối soát), và kế hoạch tài chính dài hạn.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.
Người cầm lái đội: Kế toán trưởng (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
Người duyệt theo thẩm quyền: Kế toán trưởng (con người).
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 7.5 | Thông tin dạng văn bản |
| 8.1 | Hoạch định và kiểm soát việc thực hiện |
| 8.4 | Kiểm soát quá trình, sản phẩm và dịch vụ do bên ngoài cung cấp |
| 9.1 | Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá |
- Quy chế chi tiêu và bảng hạn mức duyệt chi theo cấp
- Bảng tham số thuế và kế toán trong Bộ não công ty
- Quy trình Mua đến thanh toán
- Quy trình Nhắc công nợ theo tuổi nợ
- Luật Kế toán (tra bản đang có hiệu lực)
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Khoản đến hạn chi | Khoản phải trả mà hạn thanh toán rơi vào tuần đang lập kế hoạch. |
| Đủ điều kiện chi | Khoản đã khớp ba chứng từ gồm đơn mua, phiếu nhập và hoá đơn, và đã được phê duyệt đúng cấp. |
| Thu dự kiến | Khoản phải thu dự đoán sẽ về trong tuần dựa trên hạn thanh toán và lịch sử trả của khách. |
| Ngày thiếu hụt | Ngày trong tuần mà số dư dự kiến sau thu và chi xuống dưới mức tối thiểu công ty đặt. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Lộc · Trợ lý Thanh toán | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Kế toán thanh toán | R · Thực hiện | Rà danh sách chi đề xuất, lập lệnh chi cho các khoản được duyệt và thực hiện chi. |
| Kế toán trưởng (con người) | A · Chịu trách nhiệm cuối | Duyệt thứ tự ưu tiên chi và xử lý ngày thiếu hụt cùng Giám đốc. |
| Giám đốc | C · Được hỏi ý kiến | Duyệt khoản chi vượt hạn mức hoặc khoản cần hoãn khi thiếu hụt. |
| Bộ phận mua hàng | C · Được hỏi ý kiến | Xác nhận nhận hàng, thương lượng gia hạn thanh toán với nhà cung cấp khi cần. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Sổ công nợ phải trả và phải thu từ phần mềm kế toán (chỉ đọc)
- Số dư ngân hàng đầu tuần (chỉ đọc)
- Đơn mua, phiếu nhập, hoá đơn và xác nhận phê duyệt của từng khoản chi
Đầu ra
- Bảng dòng tiền tuần theo từng ngày kèm ngày thiếu hụt nếu có
- Danh sách chi đề xuất có đủ điều kiện và danh sách khoản chưa đủ điều kiện kèm lý do
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Phần mềm kế toán và số dư ngân hàng | Khoản phải trả, phải thu và số dư đầu tuần |
| Nhận từ | QT-LP-04 Khoản mua đủ điều kiện thanh toán | Khoản mua đã khớp ba chứng từ, đủ điều kiện vào kế hoạch chi |
| Nhận từ | QT-LP-13 Đề nghị thanh toán đã duyệt sang chi và đối soát | Khoản đề nghị đã duyệt, đủ điều kiện vào kế hoạch chi tuần |
| Giao cho | Kế toán trưởng (con người) | Bảng dòng tiền tuần và danh sách chi đề xuất |
| Giao cho | Kế toán thanh toán | Danh sách chi đã duyệt |
| Giao cho | QT-LP-10 Thống nhất danh sách đặt hàng | Tiền có thể chi trong tuần |
7. Lưu đồ
- 1Gom khoản phải trả và phải thu của tuầnLộc · Trợ lý Thanh toán
- 2Kiểm đủ chứng từ và phê duyệt từng khoản chiLộc · Trợ lý Thanh toán
- 3Lập bảng dòng tiền tuầnLộc · Trợ lý Thanh toán
- 4Đề xuất danh sách chi và thứ tự ưu tiênLộc · Trợ lý Thanh toán
- 5Soạn phiếu trìnhLộc · Trợ lý Thanh toán
- 6Duyệt kế hoạch chiKế toán trưởng (con người)
- 7Lập lệnh chi và thực hiện chiKế toán thanh toán
- 8Cập nhật kết quả cuối tuầnLộc · Trợ lý Thanh toán
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Gom khoản phải trả và phải thu của tuần | Nhân viên AI Lộc · Trợ lý Thanh toán |
|
Bảng khoản đến hạn của tuần | Trước 9 giờ sáng thứ Hai | Số dư ngân hàng chỉ đọc, ghi rõ ngày giờ lấy; không dùng số của tuần trước. |
| 2. Kiểm đủ chứng từ và phê duyệt từng khoản chi | Nhân viên AI Lộc · Trợ lý Thanh toán |
|
Cột điều kiện chi trong bảng khoản đến hạn | Trong buổi sáng thứ Hai | Tài khoản nhận tiền khác lần trước của nhà cung cấp: dừng khoản và báo Kế toán trưởng ngay. |
| 3. Lập bảng dòng tiền tuần | Nhân viên AI Lộc · Trợ lý Thanh toán |
|
Bảng dòng tiền tuần | Trong buổi sáng thứ Hai | Thu dự kiến ghi rõ căn cứ ước tính; khoản thu chưa chắc chắn không tính vào số chi đảm bảo. |
| 4. Đề xuất danh sách chi và thứ tự ưu tiên | Nhân viên AI Lộc · Trợ lý Thanh toán |
|
Danh sách chi đề xuất và danh sách chưa đủ điều kiện | Trong buổi sáng thứ Hai | Nhân viên AI không tạo lệnh chi và không chuyển tiền. |
| 5. Soạn phiếu trình | Nhân viên AI Lộc · Trợ lý Thanh toán |
|
Phiếu trình kế hoạch chi tuần | Trước 11 giờ sáng thứ Hai (đề xuất ban đầu) | Tự kiểm: tổng bảng khớp sổ, mỗi khoản có căn cứ, không còn chỗ trống. |
| 6. Duyệt kế hoạch chi | Con người Kế toán trưởng (con người) |
|
Xác nhận duyệt kế hoạch chi | Trong ngày thứ Hai | Người đề nghị không tự duyệt khoản của chính mình; im lặng không phải duyệt. |
| 7. Lập lệnh chi và thực hiện chi | Con người Kế toán thanh toán |
|
Lệnh chi hoặc uỷ nhiệm chi | Theo lịch chi đã duyệt | Chỉ chi khi có đủ xác nhận đúng cấp; chuyển tiền luôn do con người bấm. |
| 8. Cập nhật kết quả cuối tuần | Nhân viên AI Lộc · Trợ lý Thanh toán |
|
Bảng so kế hoạch và thực tế | Chiều thứ Sáu | — |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Khoản đến hạn nhưng thiếu chứng từ hoặc chưa khớp ba bên | Đưa vào danh sách chưa đủ điều kiện, báo bộ phận mua hàng bổ sung; không đưa vào danh sách chi cho đến khi khớp hoặc có quyết định của Kế toán trưởng. |
| Tuần có ngày thiếu hụt tiền | Nêu các phương án cho Kế toán trưởng và Giám đốc chọn: hoãn, thương lượng gia hạn, đẩy thu; nhân viên AI không tự quyết ưu tiên. |
| Nhà cung cấp đổi tài khoản nhận tiền | Dừng khoản, báo Kế toán trưởng và xác minh qua kênh liên hệ đã biết trước khi chấp nhận thay đổi; đây là dấu hiệu lừa đảo thường gặp. |
| Khoản chi gấp phát sinh giữa tuần | Thực hiện đúng quy trình duyệt cấp tương ứng; nhân viên AI cập nhật bảng dòng tiền ngay khi có duyệt. |
| Khoản thu dự kiến không về đúng hẹn | Cập nhật lại bảng, chuyển ngày thiếu hụt mới cho Kế toán trưởng và nhắc người phụ trách công nợ của khách. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Chi sai người nhận hoặc chi cho tài khoản lừa đảo | Tài khoản nhận tiền đổi so với lần trước bị dừng; lệnh chi luôn do con người lập và kiểm lần cuối. |
| Chi khoản chưa đủ chứng từ hoặc chưa được duyệt | Chỉ khoản đủ điều kiện được đưa vào danh sách chi; phê duyệt đúng cấp là điều kiện bắt buộc. |
| Thiếu tiền bất ngờ do dự báo thu quá lạc quan | Thu dự kiến ghi căn cứ và mức chắc chắn; kế hoạch chi dựa trên khoản thu chắc chắn. |
| Khoản tiền mặt vượt ngưỡng có thể không được khấu trừ thuế đầu vào | Gắn cờ trước khi chi, theo ngưỡng công ty đặt trong Bộ não công ty, và đề xuất chuyển khoản. |
11. Biểu mẫu
Bảng dòng tiền tuần
Tuần · Ngày · Số dư đầu ngày · Thu dự kiến · Chi đề xuất · Số dư cuối ngày · Mức tối thiểu · Ngày thiếu hụt · Căn cứ
Danh sách chi đề xuất
Nhà cung cấp · Số hoá đơn · Hạn thanh toán · Số tiền · Đủ ba chứng từ · Cấp phê duyệt · Hình thức thanh toán · Thứ tự ưu tiên · Cờ cảnh báo
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bảng dòng tiền và danh sách chi từng tuần | Kho tài liệu công ty, thư mục Kế toán, theo năm và tuần | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Kế toán thanh toán |
| Xác nhận duyệt kế hoạch chi | Kho tài liệu công ty, thư mục Kế toán | Theo thời hạn lưu chứng từ kế toán do pháp luật quy định (tra bảng tham số) | Kế toán trưởng |
| Lệnh chi và uỷ nhiệm chi | Ngân hàng điện tử và kho chứng từ kế toán | Theo thời hạn lưu chứng từ kế toán do pháp luật quy định (tra bảng tham số) | Kế toán thanh toán |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Số khoản chi trễ hạn | Số khoản đủ điều kiện nhưng chi sau hạn thanh toán trong kỳ | Bằng 0 (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Độ lệch dự báo dòng tiền | Chênh lệch tuyệt đối giữa số dư cuối tuần dự báo và thực tế chia số dư dự báo | Không quá 10% (đề xuất ban đầu) | Hằng tuần |
| Tỷ lệ khoản chi được duyệt ngay lần đầu | Số khoản trong danh sách chi được duyệt không phải sửa chia tổng số khoản đề xuất | Từ 90% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |