| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHKhoản mua đủ điều kiện thanh toán | Mã tài liệu | QT-LP-04 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm chỉ những khoản mua có đơn mua, phiếu nhận hàng và hoá đơn khớp nhau mới được đưa vào kế hoạch chi, để công ty không trả tiền cho hàng chưa nhận, hoá đơn sai hoặc tài khoản lạ, và mọi khoản lệch đều có người xử lý.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho mọi khoản mua hàng hoá hoặc dịch vụ từ nhà cung cấp, từ lúc đối chiếu ba chứng từ đến lúc khoản được đưa vào kế hoạch chi tuần và được người chuyển tiền.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc chọn nhà cung cấp, phát hành đơn mua (xem quy trình của Mua hàng) và thanh toán các khoản nhân viên đã chi hộ hoặc tạm ứng.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.
Người duyệt theo thẩm quyền: Kế toán trưởng (con người).
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 4.4 | Hệ thống quản lý chất lượng và các quá trình của hệ thống |
| 7.4 | Trao đổi thông tin |
| 8.4 | Kiểm soát quá trình, sản phẩm và dịch vụ do bên ngoài cung cấp |
| 8.6 | Thông qua sản phẩm và dịch vụ |
| 8.7 | Kiểm soát đầu ra không phù hợp |
- Khuôn đối chiếu ba bên: đơn mua, phiếu nhận hàng, hoá đơn
- Khuôn chuyển giao liên phòng (phiếu chuyển giao sáu dòng)
- Ngưỡng lệch cho phép và ngưỡng thanh toán tiền mặt trong Bộ não công ty
- Bảng hạn mức duyệt chi theo cấp
- Luật Kế toán và quy định hiện hành về hoá đơn, chứng từ (tra bản đang có hiệu lực)
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Phiếu chuyển giao sáu dòng | Phiếu gồm mục tiêu, bối cảnh, đầu vào, đầu ra, xong khi, không được; thiếu dòng nào thì chưa được chuyển. |
| Đối chiếu ba bên | So đơn mua, phiếu nhận hàng và hoá đơn nhà cung cấp theo từng dòng. |
| Bảng lệch | Danh sách dòng không khớp giữa các chứng từ, ghi theo số lượng và theo tiền. |
| Kế hoạch chi tuần | Danh sách khoản đủ điều kiện chi trong tuần, chờ người duyệt và người chuyển tiền. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Lan · Trợ lý Theo dõi giao hàng | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên AI Cường · Trưởng nhóm Mua hàng | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên AI Lộc · Trợ lý Thanh toán | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Người phụ trách mua hàng | R · Thực hiện | Xử lý khoản lệch: làm việc với nhà cung cấp, sửa chứng từ, xác nhận nhận hàng. |
| Kế toán thanh toán | R · Thực hiện | Chuyển tiền theo kế hoạch chi đã duyệt. |
| Kế toán trưởng (con người) | A · Chịu trách nhiệm cuối | Duyệt kế hoạch chi tuần và chịu trách nhiệm về khoản được chi. |
| Trưởng nhóm Mua hàng (con người) | C · Được hỏi ý kiến | Quyết cách xử lý khoản lệch vượt ngưỡng. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Đơn mua đã phát hành
- Phiếu nhận hàng hoặc xác nhận hoàn thành dịch vụ
- Hoá đơn của nhà cung cấp kèm hạn và hình thức thanh toán
- Ngưỡng lệch cho phép trong Bộ não công ty
Đầu ra
- Bảng đối chiếu ba bên của từng khoản
- Phiếu chuyển giao cho Thanh toán cùng kế hoạch chi tuần
- Danh sách khoản lệch đã dừng, có người xử lý
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | QT-MH-04 Theo dõi giao hàng và đối chiếu ba bên | Danh sách khoản đã khớp, đủ điều kiện thanh toán |
| Giao cho | QT-KT-05 Kế hoạch chi và dòng tiền tuần | Khoản mua đã khớp ba chứng từ, đủ điều kiện vào kế hoạch chi |
| Giao cho | Kế toán thanh toán | Khoản đã duyệt chi |
| Giao cho | Người phụ trách mua hàng | Dòng lệch cần sửa chứng từ |
7. Lưu đồ
- 1Ghép chứng từ theo đơn muaLan · Trợ lý Theo dõi giao hàng
- 2Đối chiếu ba bênLan · Trợ lý Theo dõi giao hàng
- 3Phân loại khớp hay lệchLan · Trợ lý Theo dõi giao hàng
- 4Xử lý khoản lệchCường · Trưởng nhóm Mua hàng
- 5Sửa chứng từ và xác nhận nhận hàngNgười phụ trách mua hàng
- 6Viết phiếu chuyển giao cho Thanh toánLan · Trợ lý Theo dõi giao hàng
- 7Bên nhận xác nhận và lập kế hoạch chiLộc · Trợ lý Thanh toán
- 8Duyệt kế hoạch chiKế toán trưởng (con người)
- 9Chuyển tiềnKế toán thanh toán
- 10Báo kết quả và đóng khoảnLộc · Trợ lý Thanh toán
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Ghép chứng từ theo đơn mua | Nhân viên AI Lan · Trợ lý Theo dõi giao hàng |
|
Bộ chứng từ đã ghép | Trong ngày hoá đơn về | Hàng về không có đơn mua hoặc hoá đơn về trước phiếu nhận hàng thì dừng ngay. |
| 2. Đối chiếu ba bên | Nhân viên AI Lan · Trợ lý Theo dõi giao hàng |
|
Bảng đối chiếu ba bên | Trong 4 giờ làm việc từ khi đủ chứng từ | Số lượng tính tiền không được vượt số lượng đã nhận. |
| 3. Phân loại khớp hay lệch | Nhân viên AI Lan · Trợ lý Theo dõi giao hàng |
|
Kết luận khớp hoặc lệch kèm bảng lệch | — | Khoản lệch không bao giờ được đưa vào danh sách chi. |
| 4. Xử lý khoản lệch | Nhân viên AI Cường · Trưởng nhóm Mua hàng |
|
Phiếu xử lý khoản lệch | Trong 2 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Chuyển cho Trưởng nhóm Mua hàng, không đưa vào danh sách chi. |
| 5. Sửa chứng từ và xác nhận nhận hàng | Con người Người phụ trách mua hàng |
|
Chứng từ đã sửa | Theo hạn thoả thuận với nhà cung cấp | Sửa chứng từ và xác nhận nhận hàng luôn do người làm. |
| 6. Viết phiếu chuyển giao cho Thanh toán | Nhân viên AI Lan · Trợ lý Theo dõi giao hàng |
|
Phiếu chuyển giao sáu dòng | Cùng ngày khoản khớp | Điều kiện chuyển: ba chứng từ khớp và hoá đơn đúng thông tin công ty. |
| 7. Bên nhận xác nhận và lập kế hoạch chi | Nhân viên AI Lộc · Trợ lý Thanh toán |
|
Kế hoạch chi tuần và xác nhận nhận đủ | Trước kỳ chi của tuần | Tài khoản nhận tiền khác lần trước thì báo ngay, đây là dấu hiệu lừa đảo thường gặp. |
| 8. Duyệt kế hoạch chi | Con người Kế toán trưởng (con người) |
|
Kế hoạch chi đã duyệt | Trước kỳ chi của tuần | Im lặng không được coi là duyệt. |
| 9. Chuyển tiền | Con người Kế toán thanh toán |
|
Phiếu chi hoặc uỷ nhiệm chi | Theo lịch chi của công ty | Chuyển tiền luôn do người làm; chỉ chi khoản có duyệt đúng cấp. |
| 10. Báo kết quả và đóng khoản | Nhân viên AI Lộc · Trợ lý Thanh toán |
|
Phiếu đã đóng | Trong ngày chi | — |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Hàng về không có đơn mua | Dừng, báo Trưởng nhóm Mua hàng; không nhận vào danh sách chi cho tới khi có đơn mua hợp lệ. |
| Hoá đơn về trước khi có phiếu nhận hàng | Giữ hoá đơn ở trạng thái chờ hàng, nhắc người nhận hàng xác nhận đã nhận; không đưa vào kế hoạch chi. |
| Tài khoản nhận tiền của nhà cung cấp khác lần trước | Báo ngay Kế toán trưởng và Trưởng nhóm Mua hàng, xác minh bằng kênh đã biết của nhà cung cấp trước khi chi. |
| Thanh toán tiền mặt vượt ngưỡng công ty đặt | Gắn cờ cho kế toán, nêu căn cứ ngưỡng trong Bộ não công ty để người duyệt quyết hình thức thanh toán. |
| Hoá đơn sai tên, mã số thuế hoặc địa chỉ công ty | Trả về Người phụ trách mua hàng để đề nghị nhà cung cấp xử lý hoá đơn theo quy định hiện hành; không tự sửa và không đưa vào danh sách chi. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Trả tiền cho hàng chưa nhận hoặc nhận thiếu | Khoản chỉ được chuyển sang Thanh toán khi số lượng tính tiền không vượt số lượng đã nhận. |
| Chi nhầm vào tài khoản lừa đảo | Kiểm tài khoản nhận tiền so với lần trước; khác thì dừng và xác minh bằng kênh đã biết. |
| Chi trùng một hoá đơn hai lần | Đối chiếu số hoá đơn và nhà cung cấp với các khoản đã chi trước khi vào kế hoạch chi. |
| Khoản lệch bị bỏ quên | Mọi khoản lệch có phiếu xử lý và hạn; Trưởng nhóm Mua hàng rà danh sách hằng tuần. |
11. Biểu mẫu
Phiếu chuyển giao sáu dòng
Số phiếu · Ngày chuyển · Người chuyển · Người nhận · Mục tiêu · Bối cảnh (mã khách, mã đơn, mã phiếu) · Đầu vào · Đầu ra · Xong khi · Không được · Xác nhận đã nhận đủ
Bảng đối chiếu ba bên
Số đơn mua · Nhà cung cấp · Mã hàng · Số lượng đặt · Số lượng nhận · Số lượng tính tiền · Đơn giá trên hoá đơn · Chênh lệch số lượng · Chênh lệch tiền · Trong hay vượt ngưỡng · Ghi chú
Kế hoạch chi tuần
Tuần chi · Nhà cung cấp · Số hoá đơn · Số đơn mua · Số tiền · Hạn thanh toán · Hình thức thanh toán · Cờ cảnh báo · Kết quả duyệt
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bảng đối chiếu ba bên | Kho tài liệu công ty, thư mục Mua hàng theo năm và tháng | Theo thời hạn lưu chứng từ kế toán do pháp luật quy định (tra bảng tham số) | Trưởng nhóm Mua hàng |
| Kế hoạch chi tuần đã duyệt | Kho tài liệu công ty, thư mục Kế toán thanh toán | Theo thời hạn lưu chứng từ kế toán do pháp luật quy định (tra bảng tham số) | Kế toán trưởng |
| Phiếu chuyển giao đã đóng | Kho tài liệu công ty, thư mục Mua đến thanh toán | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng nhóm Mua hàng |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ khoản khớp ngay lần đầu | Số khoản khớp không phải xử lý lệch chia tổng số khoản đối chiếu | Từ 85% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Thời gian từ hoá đơn về đến vào kế hoạch chi | Số ngày làm việc trung bình từ lúc hoá đơn về đến lúc khoản vào kế hoạch chi | Không quá 3 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Khoản chi sai hoặc chi trùng | Số khoản đã chi mà sau đó phát hiện sai hoặc trùng | Bằng 0 (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |