| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHRà pipeline hằng tuần | Mã tài liệu | QT-KD-05 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm mỗi tuần trưởng nhóm có một bản báo cáo pipeline một trang chỉ ra deal quá hạn, không hoạt động hoặc thiếu bước tiếp theo, gom theo người phụ trách và sắp theo giá trị, kèm năm deal cần can thiệp nhất, để họp nhóm dành thời gian cho quyết định thay vì đi tìm số.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho mọi deal đang mở trong phần mềm quản lý khách hàng, rà sáng thứ Hai trước buổi họp nhóm, kèm dự báo doanh số tuần tới vào chiều thứ Sáu.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc đổi giai đoạn hay giá trị deal, việc báo doanh thu thực tế của công ty (lấy từ nguồn doanh thu thống nhất), và việc chăm sóc từng deal cụ thể, vốn thuộc người bán.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Tự làm Tự làm trọn, báo kết quả. Chỉ dừng khi gặp điểm bất thường.
Người cầm lái đội: Trưởng nhóm Sales (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 8.2 | Yêu cầu đối với sản phẩm và dịch vụ |
| 9.1 | Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá |
| 9.1.3 | Phân tích và đánh giá |
| 7.4 | Trao đổi thông tin |
- Quy định số ngày không hoạt động của deal theo từng giai đoạn trong Bộ não công ty
- Định nghĩa các giai đoạn pipeline của phòng Kinh doanh
- Nguồn doanh thu đã thống nhất của công ty
- Quy trình Chuẩn bị trước cuộc gọi hoặc buổi gặp
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Deal treo | Deal không có hoạt động quá số ngày quy định cho giai đoạn của nó. |
| Deal quá hạn | Deal đã qua ngày chốt dự kiến mà chưa đóng thắng hay thua. |
| Deal thiếu bước tiếp theo | Deal đang mở không có việc hay ngày hẹn kế tiếp trong phần mềm quản lý khách hàng. |
| Dự báo tuần | Ước tính doanh số có thể chốt trong tuần tới, theo giai đoạn và xác suất do công ty quy định. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Khoa · Trợ lý Pipeline | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Trưởng nhóm Sales (con người) | A · Chịu trách nhiệm cuối | Đọc báo cáo, quyết định can thiệp deal và dự báo chính thức của nhóm. |
| Nhân viên kinh doanh | R · Thực hiện | Cập nhật deal và giải trình deal nằm trong danh sách khi được hỏi. |
| Giám đốc kinh doanh | I · Được thông báo | Nhận dự báo tuần và số deal treo hằng tuần. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Danh sách deal đang mở trong phần mềm quản lý khách hàng kèm giai đoạn, giá trị, ngày chốt dự kiến, hoạt động gần nhất
- Quy định số ngày không hoạt động và xác suất theo giai đoạn trong Bộ não công ty
Đầu ra
- Báo cáo pipeline một trang cho trưởng nhóm với năm deal cần can thiệp nhất
- Dự báo doanh số tuần tới
- Danh sách deal cần người bán cập nhật
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | CRM | Cơ hội đang mở và lịch sử hoạt động |
| Nhận từ | QT-KD-04 Theo dõi sau buổi họp | Bước tiếp theo đã ghi trên cơ hội |
| Giao cho | Trưởng nhóm Sales (con người) | Báo cáo pipeline một trang |
| Giao cho | QT-LP-10 Thống nhất danh sách đặt hàng | Đơn lớn sắp chốt và chương trình bán sắp chạy |
7. Lưu đồ
- 1Lấy dữ liệu deal đang mởKhoa · Trợ lý Pipeline
- 2Phát hiện deal cần chú ýKhoa · Trợ lý Pipeline
- 3Gom theo người phụ trách và xếp hạngKhoa · Trợ lý Pipeline
- 4Soạn báo cáo một trangKhoa · Trợ lý Pipeline
- 5Rà báo cáo và quyết định can thiệpTrưởng nhóm Sales (con người)
- 6Theo dõi cập nhật của người bánKhoa · Trợ lý Pipeline
- 7Dự báo doanh số tuần tớiKhoa · Trợ lý Pipeline
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Lấy dữ liệu deal đang mở | Nhân viên AI Khoa · Trợ lý Pipeline |
|
Ảnh chụp dữ liệu pipeline tại thời điểm rà | Từ 8:30 sáng thứ Hai | Chỉ đọc; không sửa deal trong lúc rà. |
| 2. Phát hiện deal cần chú ý | Nhân viên AI Khoa · Trợ lý Pipeline |
|
Danh sách deal lệch chuẩn | — | Số ngày không hoạt động lấy từ quy định công ty, không tự đặt. |
| 3. Gom theo người phụ trách và xếp hạng | Nhân viên AI Khoa · Trợ lý Pipeline |
|
Bảng pipeline theo người phụ trách | — | Nêu rõ tiêu chí chọn năm deal để trưởng nhóm kiểm lại được. |
| 4. Soạn báo cáo một trang | Nhân viên AI Khoa · Trợ lý Pipeline |
|
Báo cáo pipeline tuần | Trước 9:00 sáng thứ Hai | Giá trị pipeline ghi là giá trị dự kiến, không trình bày như doanh thu đã có. |
| 5. Rà báo cáo và quyết định can thiệp | Con người Trưởng nhóm Sales (con người) |
|
Quyết định can thiệp ghi trên báo cáo | Trước hoặc trong buổi họp nhóm | Đổi giai đoạn, giá trị hay người phụ trách do con người thực hiện trong phần mềm. |
| 6. Theo dõi cập nhật của người bán | Nhân viên AI Khoa · Trợ lý Pipeline |
|
Danh sách theo dõi cập nhật | Trong tuần | — |
| 7. Dự báo doanh số tuần tới | Nhân viên AI Khoa · Trợ lý Pipeline |
|
Bản dự báo tuần | 16:00 chiều thứ Sáu | Dự báo là ước tính; trưởng nhóm duyệt trước khi báo lên cấp trên. |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Dữ liệu deal thiếu hoặc sai, như thiếu ngày chốt hay giá trị | Tách deal vào danh sách làm sạch dữ liệu gửi người bán phụ trách; không đoán thay, không tính vào dự báo cho tới khi sửa. |
| Deal có hoạt động ngoài phần mềm nhưng chưa được ghi lại | Người bán giải trình và cập nhật deal; nhân viên AI không bỏ deal khỏi danh sách chỉ vì lời nói miệng. |
| Quy định số ngày không hoạt động chưa có cho một giai đoạn | Dừng phân loại giai đoạn đó, báo trưởng nhóm bổ sung quy định, các giai đoạn khác vẫn rà bình thường. |
| Số liệu pipeline và số doanh thu thực tế lệch nhau | Báo cáo ghi rõ nguồn từng con số, không cộng gộp; chuyển phần lệch cho trưởng nhóm đối chiếu với bộ phận kế toán. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Báo cáo dùng dữ liệu cũ hoặc sai nên can thiệp nhầm deal | Ghi thời điểm lấy dữ liệu, tách deal dữ liệu xấu, trưởng nhóm kiểm lại các deal hàng đầu. |
| Dự báo lạc quan do tính trùng deal hoặc trùng doanh thu | Dự báo chỉ từ một nguồn; kiểm trùng deal và đối chiếu độ lệch dự báo với thực tế mỗi tuần. |
| Người bán chỉ sửa số để thoát danh sách | Trưởng nhóm hỏi về nội dung hoạt động khi rà; đo cả deal treo tuần sau. |
11. Biểu mẫu
Báo cáo pipeline tuần
Tuần và thời điểm lấy dữ liệu · Tổng số và giá trị deal mở · Số deal treo, quá hạn, thiếu bước tiếp theo · So với tuần trước · Năm deal cần can thiệp và lý do · Danh sách làm sạch dữ liệu
Bản dự báo doanh số tuần
Tuần dự báo · Deal đóng góp và giá trị · Xác suất theo giai đoạn · Tổng dự báo · Giả định · So với tuần trước và thực tế
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Báo cáo pipeline tuần | Kho tài liệu công ty, thư mục Kinh doanh theo tuần | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng nhóm Sales |
| Bản dự báo doanh số tuần | Kho tài liệu công ty, thư mục Kinh doanh theo tuần | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng nhóm Sales |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Số deal treo so với tuần trước | Số deal treo tuần này trừ số deal treo tuần trước | Không tăng (đề xuất ban đầu) | Hằng tuần |
| Độ lệch giữa dự báo và thực tế | Giá trị tuyệt đối của dự báo trừ thực tế chia thực tế | Không quá 20% (đề xuất ban đầu) | Hằng tuần |
| Tỷ lệ deal đang mở có bước tiếp theo | Số deal mở có bước tiếp theo chia tổng số deal mở | Từ 95% (đề xuất ban đầu) | Hằng tuần |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |