| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHTheo dõi sau buổi họp | Mã tài liệu | QT-KD-04 |
| Phiên bản | 1.0 |
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm sau mỗi cuộc gọi hoặc buổi họp với khách, nội dung, quyết định và việc mỗi bên phải làm được ghi lại chính xác, email cảm ơn kèm tóm tắt sẵn sàng để người bán gửi, và bước tiếp theo trong phần mềm quản lý khách hàng có người làm, có ngày.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho mọi cuộc gọi và buổi họp với khách hoặc khách tiềm năng có ghi chú hoặc bản ghi, từ lúc kết thúc cuộc họp tới khi người bán gửi email và việc nhắc đã tạo.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc chuẩn bị trước cuộc họp (xem quy trình Chuẩn bị trước cuộc gọi), soạn báo giá, và các cuộc họp nội bộ không có khách.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.
Người cầm lái đội: Trưởng nhóm Sales (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
Người duyệt theo thẩm quyền: Nhân viên kinh doanh.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|
| 8.2 | Yêu cầu đối với sản phẩm và dịch vụ |
| 7.4 | Trao đổi thông tin |
| 9.1 | Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá |
| 9.1.2 | Sự thoả mãn của khách hàng |
- Quy trình Chuẩn bị trước cuộc gọi hoặc buổi gặp
- Mẫu email theo dõi sau họp trong Bộ não công ty
- Chính sách bảo vệ thông tin cá nhân của khách hàng trong công ty
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|
| Bản ghi họp | Ghi chú tay, bản chép lời hoặc bản ghi âm đã được chuyển thành văn bản, dùng làm căn cứ tóm tắt. |
| Email theo dõi | Email cảm ơn kèm tóm tắt nội dung và việc mỗi bên, gửi cho khách trong vòng 24 giờ. |
| Việc nhắc | Việc có hạn giao cho người phụ trách để làm bước tiếp theo đã hẹn với khách. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|
| Nhân viên AI Khoa · Trợ lý Pipeline | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên kinh doanh | R · Thực hiện | Xác nhận tóm tắt, sửa và gửi email theo dõi, làm các việc đã hứa với khách. |
| Trưởng nhóm Sales (con người) | A · Chịu trách nhiệm cuối | Bảo đảm cuộc họp nào cũng có theo dõi trong thời hạn và rà các cuộc họp không có bước tiếp theo. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Ghi chú hoặc bản ghi cuộc họp do người bán cung cấp
- Bản ghi deal và email các lần trước trong phần mềm quản lý khách hàng
- Mẫu email theo dõi trong Bộ não công ty
Đầu ra
- Bản tóm tắt cuộc họp: nội dung, quyết định, việc mỗi bên
- Email theo dõi ở dạng nháp hoàn chỉnh chờ người bán gửi
- Ghi chú và ngày bước tiếp theo đã cập nhật trong deal, việc nhắc đã tạo
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|
| Nhận từ | Nhân viên kinh doanh | Ghi chú hoặc bản ghi cuộc gọi |
| Giao cho | Nhân viên kinh doanh | Email nháp, cập nhật CRM đề xuất và việc nhắc |
| Giao cho | QT-KD-05 Rà pipeline hằng tuần | Bước tiếp theo đã ghi trên cơ hội |
7. Lưu đồ
- 1Nhận ghi chú hoặc bản ghiKhoa · Trợ lý Pipeline
- 2Tóm tắt nội dung và việc mỗi bênKhoa · Trợ lý Pipeline
- 3Soạn email theo dõi nhápKhoa · Trợ lý Pipeline
- 4Cập nhật ghi chú và bước tiếp theoKhoa · Trợ lý Pipeline
- 5Rà và gửi emailNhân viên kinh doanh
- 6Nhắc và đóng vòngKhoa · Trợ lý Pipeline
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|
| 1. Nhận ghi chú hoặc bản ghi | Nhân viên AI Khoa · Trợ lý Pipeline |
- Nhận ghi chú hoặc bản ghi của cuộc họp ngay sau khi kết thúc và gắn vào đúng deal.
- Ghi nhận ngày giờ, người tham dự hai bên và hình thức họp.
|
Bản ghi họp gắn với deal | Trong 1 giờ làm việc sau cuộc họp | Không có ghi chú hay bản ghi thì nhắc người bán gửi ba ý chính, không tự dựng nội dung. |
| 2. Tóm tắt nội dung và việc mỗi bên | Nhân viên AI Khoa · Trợ lý Pipeline |
- Tóm tắt nội dung chính, các quyết định và điều khách phản đối hoặc lo ngại.
- Liệt kê việc mỗi bên phải làm, mỗi việc có người làm và ngày hẹn; việc chưa rõ ngày thì ghi chưa rõ.
- Mọi con số, tên, ngày lấy đúng theo bản ghi; điều không nghe rõ đánh dấu để người bán xác nhận.
|
Bản tóm tắt cuộc họp | Trong 2 giờ làm việc | Không đưa cam kết về giá hay thời hạn mà bản ghi không có. |
| 3. Soạn email theo dõi nháp | Nhân viên AI Khoa · Trợ lý Pipeline |
- Soạn email cảm ơn kèm tóm tắt và việc mỗi bên theo mẫu công ty, giọng điệu đúng với mối quan hệ đã có.
- Email dừng ở nháp trong hộp thư nháp của người bán; không gửi.
|
Email nháp | Trong 2 giờ làm việc | Nhân viên AI không gửi email cho khách. |
| 4. Cập nhật ghi chú và bước tiếp theo | Nhân viên AI Khoa · Trợ lý Pipeline |
- Ghi tóm tắt ngắn và ngày của bước tiếp theo vào deal trong phần mềm quản lý khách hàng.
- Chỉ ghi chú và ngày bước tiếp theo; không đổi giai đoạn hay giá trị deal.
- Tạo việc nhắc cho người phụ trách, có hạn khớp với ngày đã hẹn với khách.
|
Ghi chú deal và việc nhắc | Trong 2 giờ làm việc | Đổi giai đoạn hoặc giá trị deal là việc của người bán, nhân viên AI chỉ đề xuất. |
| 5. Rà và gửi email | Con người Nhân viên kinh doanh |
- Đối chiếu tóm tắt với những gì đã nói trong cuộc họp, sửa chỗ sai hoặc thiếu.
- Tự quyết định gửi email, sửa nội dung nếu cần; chính người bán bấm gửi.
- Báo lại điểm nhân viên AI hiểu sai để ghi thành quy tắc.
|
Email đã gửi | Trong 24 giờ sau cuộc họp | Mọi email ra khỏi công ty đều do người bán gửi. |
| 6. Nhắc và đóng vòng | Nhân viên AI Khoa · Trợ lý Pipeline |
- Nhắc người bán một lần nếu quá 24 giờ mà email chưa gửi, rồi báo Trưởng nhóm Sales.
- Khi việc nhắc đến hạn, kiểm xem đã làm chưa và cập nhật trạng thái trong deal.
|
Trạng thái việc nhắc trong deal | Nhắc sau 24 giờ | — |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|
| Bản ghi không rõ hoặc thiếu đoạn quan trọng | Đánh dấu các đoạn chưa chắc trong tóm tắt, hỏi người bán xác nhận trước khi đưa vào email. |
| Cuộc họp có nhiều quyết định liên quan giá hoặc điều khoản | Tách riêng phần giá và điều khoản, đánh dấu cần người bán xác nhận; chuyển soạn báo giá theo quy trình riêng nếu cần. |
| Khách phàn nàn hoặc khiếu nại trong cuộc họp | Báo ngay Trưởng nhóm Sales và Chăm sóc khách hàng; email theo dõi chỉ soạn sau khi người bán xác nhận hướng trả lời. |
| Không có người tham dự phía khách nào có email trong phần mềm | Soạn email nháp để trống người nhận, báo người bán bổ sung địa chỉ đúng trước khi gửi. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|
| Tóm tắt sai làm khách hiểu nhầm cam kết | Tóm tắt bám bản ghi, đánh dấu chỗ chưa chắc; người bán rà trước khi gửi. |
| Email gửi nhầm người hoặc lộ thông tin khách khác | Email dừng ở nháp; người bán kiểm người nhận trước khi gửi. |
| Bước tiếp theo bị quên sau họp | Luôn tạo việc nhắc có hạn; đo tỷ lệ cuộc họp có email theo dõi trong 24 giờ. |
11. Biểu mẫu
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|
| Bản tóm tắt cuộc họp | Phần mềm quản lý khách hàng, ghi chú của deal | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Nhân viên kinh doanh |
| Email theo dõi đã gửi | Phần mềm quản lý khách hàng, lịch sử trao đổi của deal | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Nhân viên kinh doanh |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|
| Tỷ lệ cuộc họp có email theo dõi trong 24 giờ | Số cuộc họp có email gửi trong 24 giờ chia tổng số cuộc họp với khách | Từ 90% (đề xuất ban đầu) | Hằng tuần |
| Tỷ lệ cuộc họp có bước tiếp theo trong deal | Số cuộc họp có bước tiếp theo và ngày ghi trong deal chia tổng số cuộc họp | Từ 95% (đề xuất ban đầu) | Hằng tuần |
| Tỷ lệ email nháp được gửi không phải sửa lớn | Số email gửi với sửa nhỏ hoặc không sửa chia tổng số email nháp | Từ 80% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |