Dùng thử miễn phí
← Cấp hệ thống · Danh mục quy trình

Xem xét của lãnh đạo

Bảo đảm lãnh đạo cao nhất định kỳ nhìn lại toàn bộ hệ thống bằng dữ liệu: đủ các đầu vào tiêu chuẩn yêu cầu, có quyết định rõ về cải tiến, thay đổi hệ thống và nguồn lực, và mỗi quyết định được theo tới khi xong.

Nhận bộ file Word
[TÊN CÔNG TY]QUY TRÌNHXem xét của lãnh đạoMã tài liệuQT-HT-07
Phiên bản1.0
Ngày hiệu lực[ngày ban hành]
Soạn thảoSoát xétPhê duyệt
[họ tên, chức danh][họ tên, chức danh][họ tên, chức danh]

Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.

1. Mục đích

Bảo đảm lãnh đạo cao nhất định kỳ nhìn lại toàn bộ hệ thống bằng dữ liệu: đủ các đầu vào tiêu chuẩn yêu cầu, có quyết định rõ về cải tiến, thay đổi hệ thống và nguồn lực, và mỗi quyết định được theo tới khi xong.

2. Phạm vi áp dụng

Áp dụng: Áp dụng cho kỳ xem xét của lãnh đạo theo chu kỳ công ty quy định và các kỳ bất thường khi có thay đổi lớn, gồm chuẩn bị tài liệu, họp, ghi biên bản và theo hành động sau họp.

Không áp dụng: Không áp dụng cho giao ban điều hành hằng tuần (xem quy trình Giao ban tuần), họp theo từng dự án, và việc lập kế hoạch kinh doanh, ngân sách năm.

Mức tự chủ của nhân viên AI: Người quyết Chuẩn bị đủ hồ sơ và phương án. Quyết định là của con người.

Người duyệt theo thẩm quyền: Giám đốc.

3. Tài liệu viện dẫn

Điều khoản ISO 9001:2015Nội dung
9.3Xem xét của lãnh đạo
5.1Sự lãnh đạo và cam kết
6.2Mục tiêu chất lượng và hoạch định để đạt được mục tiêu
10.1Cải tiến: khái quát
10.3Cải tiến liên tục
  • Chính sách chất lượng và mục tiêu chất lượng của công ty
  • Biên bản kỳ xem xét trước
  • Quy trình Theo dõi mục tiêu quý
  • Quy trình Đánh giá nội bộ
  • Quy trình Sự không phù hợp và hành động khắc phục
  • Quy trình Bối cảnh, rủi ro và cơ hội

4. Thuật ngữ

Thuật ngữNghĩa
Xem xét của lãnh đạoKỳ họp định kỳ trong đó lãnh đạo cao nhất đánh giá sự phù hợp, đầy đủ và hiệu lực của hệ thống.
Đầu vào xem xétCác thông tin tiêu chuẩn yêu cầu phải có khi xem xét: kết quả, xu hướng, thay đổi, nguồn lực, rủi ro, cơ hội cải tiến.
Đầu ra xem xétQuyết định và hành động về cơ hội cải tiến, nhu cầu thay đổi hệ thống và nhu cầu nguồn lực.
Lãnh đạo cao nhấtNgười hoặc nhóm người điều hành công ty ở cấp cao nhất, ở đây là Giám đốc.

5. Trách nhiệm

Vai tròRACITrách nhiệm
Nhân viên AI Phương · Chánh văn phòngR · Thực hiệnThực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết.
Nhân viên AI Kim · Trợ lý Số liệuR · Thực hiệnThực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết.
Nhân viên AI Giang · Trợ lý HọpR · Thực hiệnThực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết.
Giám đốcA · Chịu trách nhiệm cuốiChủ trì kỳ xem xét, quyết định về cải tiến, thay đổi hệ thống, mục tiêu và nguồn lực.
Người phụ trách hệ thống chất lượngR · Thực hiệnChốt lịch và phạm vi, bảo đảm đủ đầu vào và báo cáo kết quả hoạt động của hệ thống.
Trưởng bộ phậnR · Thực hiệnXác nhận số liệu của bộ phận, trình bày vấn đề và thực hiện hành động được giao.

6. Đầu vào và đầu ra

Đầu vào

  • Tình trạng hành động từ kỳ xem xét trước
  • Thay đổi về bối cảnh và các bên quan tâm
  • Kết quả hài lòng của khách hàng và phản hồi của các bên quan tâm
  • Mức độ đạt mục tiêu chất lượng và kết quả hoạt động của các quy trình
  • Sự không phù hợp và hành động khắc phục, kết quả đánh giá nội bộ
  • Kết quả hoạt động của nhà cung cấp bên ngoài và sự đầy đủ của nguồn lực
  • Hiệu lực của hành động xử lý rủi ro và cơ hội, các cơ hội cải tiến

Đầu ra

  • Bộ tài liệu xem xét gửi trước cho người dự
  • Biên bản kỳ xem xét với quyết định về cải tiến, thay đổi hệ thống và nguồn lực
  • Danh sách hành động có người làm và hạn
  • Mục tiêu chất lượng của kỳ tới

Nhận từ đâu, giao cho ai

ChiềuNơi gửi hoặc nơi nhậnNội dung
Nhận từNgười phụ trách hệ thống chất lượngLịch và phạm vi kỳ xem xét
Nhận từQT-BGD-06 Theo dõi mục tiêu quýMức độ đạt mục tiêu chất lượng của kỳ
Nhận từQT-CS-05 Tổng hợp mức hài lòngKết quả hài lòng của khách hàng trong kỳ
Nhận từQT-HT-01 Bối cảnh, rủi ro và cơ hộiHiệu lực của hành động xử lý rủi ro và cơ hội
Nhận từQT-HT-02 Năng lực, đào tạo và nhận thứcTình hình năng lực và hiệu lực đào tạo
Nhận từQT-HT-04 Đánh giá và chấp thuận nhà cung cấpKết quả hoạt động của nhà cung cấp bên ngoài
Nhận từQT-HT-05 Sự không phù hợp và hành động khắc phụcTình trạng sự không phù hợp và hành động khắc phục
Nhận từQT-HT-06 Đánh giá nội bộBáo cáo đánh giá nội bộ
Giao choGiám đốcTài liệu xem xét và biên bản kỳ xem xét
Giao choQT-HT-03 Kiểm soát thông tin dạng văn bảnQuyết định thay đổi hệ thống và tài liệu cần sửa
Giao choQT-HT-01 Bối cảnh, rủi ro và cơ hộiRủi ro và cơ hội mới do lãnh đạo nêu
Giao choQT-BGD-03 Ghi quyết định và theo việc sau họpQuyết định và việc cần theo sau kỳ xem xét
Giao choQT-BGD-06 Theo dõi mục tiêu quýMục tiêu chất lượng của kỳ tới

7. Lưu đồ

  1. 1Mở kỳ xem xét và gọi đầu vàoPhương · Chánh văn phòng
  2. 2Gom số liệu kết quả hoạt độngKim · Trợ lý Số liệu
  3. 3Xác nhận số liệu và nêu vấn đềTrưởng bộ phận
  4. 4Soạn bộ tài liệu xem xétPhương · Chánh văn phòng
  5. 5Chủ trì xem xét và quyết địnhGiám đốc
  6. 6Ghi biên bảnGiang · Trợ lý Họp
  7. 7Xác nhận biên bảnGiám đốc
  8. 8Theo hành động sau xem xétPhương · Chánh văn phòng

Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết

8. Nội dung quy trình

BướcNgười làmNội dungHồ sơThời hạnĐiểm kiểm soát
1. Mở kỳ xem xét và gọi đầu vàoNhân viên AI Phương · Chánh văn phòng
  • Theo lịch người phụ trách hệ thống chất lượng chốt, lập danh mục đầu vào cần có và người giữ từng mục.
  • Gọi từng người giữ nộp phần của mình theo khuôn và nêu hạn nộp.
Danh mục đầu vào và tình trạng nộpTrước kỳ xem xét ít nhất 10 ngày làm việc (đề xuất ban đầu)Mục chưa nộp ghi là chưa có, không điền thay.
2. Gom số liệu kết quả hoạt độngNhân viên AI Kim · Trợ lý Số liệu
  • Lấy số của kỳ: mức đạt từng mục tiêu chất lượng, chỉ số của các quy trình, kết quả hài lòng của khách hàng, số sự không phù hợp, kết quả nhà cung cấp.
  • So với kỳ trước và với mục tiêu; mỗi con số ghi nguồn và thời điểm.
Bảng số liệu của kỳ xem xétTrước kỳ xem xét ít nhất 5 ngày làm việc (đề xuất ban đầu)Hai nguồn lệch nhau thì nêu cả hai và nói là lệch.
3. Xác nhận số liệu và nêu vấn đềCon người Trưởng bộ phận
  • Đọc phần số của bộ phận mình, xác nhận hoặc đính chính kèm căn cứ.
  • Nêu vấn đề về nguồn lực, thay đổi cần có và cơ hội cải tiến của bộ phận.
Xác nhận của trưởng bộ phậnTrong 2 ngày làm việc (đề xuất ban đầu)Số chưa được xác nhận phải ghi rõ là chưa xác nhận trong tài liệu.
4. Soạn bộ tài liệu xem xétNhân viên AI Phương · Chánh văn phòng
  • Xếp các đầu vào theo đúng danh mục, mỗi mục một trang: dữ kiện, xu hướng, điểm cần lãnh đạo quyết.
  • Tách dữ kiện với nhận định; nêu rõ mục nào còn thiếu đầu vào.
Bộ tài liệu xem xétGửi trước kỳ xem xét ít nhất 3 ngày làm việc (đề xuất ban đầu)Tự kiểm đủ mọi mục đầu vào của danh mục; thiếu thì ghi thiếu, không bỏ mục.
5. Chủ trì xem xét và quyết địnhCon người Giám đốc
  • Xem từng mục, quyết định về cơ hội cải tiến, nhu cầu thay đổi hệ thống và nhu cầu nguồn lực.
  • Chốt mục tiêu chất lượng của kỳ tới và giao người làm, hạn cho từng hành động.
Các quyết định của kỳ xem xétTrong buổi xem xétChỉ lãnh đạo quyết định; nhân viên AI không đề xuất thay người quyết.
6. Ghi biên bảnNhân viên AI Giang · Trợ lý Họp
  • Ghi nguyên văn từng quyết định, người làm, hạn và nguồn lực được cấp, theo ba nhóm: cải tiến, thay đổi hệ thống, nguồn lực.
  • Gửi dự thảo biên bản để Giám đốc xác nhận.
Dự thảo biên bản kỳ xem xétTrong ngày xem xétKhông sửa nội dung đã quyết; chỗ nghe chưa rõ thì hỏi lại.
7. Xác nhận biên bảnCon người Giám đốc
  • Đọc dự thảo, sửa nếu ghi chưa đúng và xác nhận biên bản.
  • Chỉ định nội dung cần phổ biến tới toàn công ty.
Biên bản kỳ xem xét đã xác nhậnTrong 2 ngày làm việc (đề xuất ban đầu)Biên bản chỉ được phân phối sau khi có xác nhận.
8. Theo hành động sau xem xétNhân viên AI Phương · Chánh văn phòng
  • Đưa từng hành động vào danh sách việc, viết phiếu chuyển giao cho quy trình liên quan: sửa tài liệu, cập nhật mục tiêu, bổ sung sổ rủi ro.
  • Nhắc người làm một lần khi gần hạn và nêu hành động quá hạn trong báo cáo tuần; tổng hợp tình trạng cho kỳ sau.
Danh sách hành động sau xem xétHằng tuầnKhông tự đóng hành động khi chưa có bằng chứng.

9. Xử lý ngoại lệ

Tình huốngCách xử lý
Thiếu một đầu vào khi tới hạnVẫn họp đúng lịch, ghi rõ mục thiếu trong tài liệu và biên bản; Giám đốc giao hạn bổ sung.
Có thay đổi lớn giữa kỳNgười phụ trách hệ thống chất lượng đề nghị kỳ xem xét bất thường với phạm vi hẹp theo thay đổi đó.
Giám đốc vắng mặtDời lịch; người được uỷ quyền bằng văn bản mới được chủ trì thay và phạm vi được quyết ghi rõ trong biên bản.
Hành động của kỳ trước chưa làm xongNêu ở mục đầu tiên của tài liệu kèm lý do; Giám đốc quyết gia hạn, đổi người hay bỏ.

10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát

Rủi roBiện pháp kiểm soát
Xem xét thành buổi đọc báo cáo, không có quyết địnhMỗi mục đầu vào kết thúc bằng điểm cần quyết; biên bản chia ba nhóm đầu ra bắt buộc.
Thiếu đầu vào theo yêu cầu của tiêu chuẩnDanh mục đầu vào cố định, tự kiểm đủ trước khi gửi tài liệu.
Quyết định không ai theoHành động vào danh sách việc, được nhắc và được báo ở kỳ sau.

11. Biểu mẫu

BM-HT-07-01

Danh mục đầu vào xem xét

Mục đầu vào · Người giữ · Hạn nộp · Đã nộp hay chưa · Nguồn số liệu · Ghi chú

BM-HT-07-02

Biên bản xem xét của lãnh đạo

Ngày · Người dự · Tình trạng hành động kỳ trước · Tóm tắt từng đầu vào · Quyết định về cải tiến · Quyết định về thay đổi hệ thống · Quyết định về nguồn lực · Mục tiêu chất lượng kỳ tới · Hành động, người làm, hạn · Xác nhận của Giám đốc

12. Hồ sơ lưu

Hồ sơNơi lưuThời hạn lưuNgười chịu trách nhiệm
Bộ tài liệu xem xétKho tài liệu công ty, thư mục Hệ thống chất lượngTheo bảng thời hạn lưu của công tyNgười phụ trách hệ thống chất lượng
Biên bản xem xét của lãnh đạo đã xác nhậnKho tài liệu công ty, thư mục Hệ thống chất lượngTheo bảng thời hạn lưu của công tyNgười phụ trách hệ thống chất lượng
Danh sách hành động sau xem xétKho tài liệu công ty, thư mục Hệ thống chất lượngTheo bảng thời hạn lưu của công tyNgười phụ trách hệ thống chất lượng

13. Chỉ số theo dõi

Chỉ sốCách tínhMục tiêuTần suất
Kỳ xem xét đúng lịchSố kỳ đã tổ chức chia số kỳ theo chu kỳ công ty quy địnhBằng 100% (đề xuất ban đầu)Hằng năm
Đủ đầu vàoSố mục đầu vào có đủ dữ liệu chia tổng số mục của danh mụcBằng 100% (đề xuất ban đầu)Mỗi kỳ xem xét
Hành động sau xem xét đúng hạnSố hành động xong đúng hạn chia số hành động đến hạnTừ 85% (đề xuất ban đầu)Hằng quý

14. Lịch sử sửa đổi

Phiên bảnNgàyNội dung sửa đổiNgười duyệt
1.0[ngày ban hành]Ban hành lần đầu[họ tên]

Áp dụng quy trình này vào công ty bạn

Mstar chỉnh quy trình theo mẫu biểu, hạn mức và phần mềm của bạn, nạp vào đội nhân viên AI và bàn giao bộ file Word để ban hành.