| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHTổng hợp mức hài lòng | Mã tài liệu | QT-CS-05 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm mức hài lòng của khách được đo đều đặn mỗi tuần, góp ý tự do được nhóm theo chủ đề và đếm tần suất, và ba vấn đề nổi bật được nêu kèm phiếu minh hoạ, để phòng nhìn thấy đúng vấn đề cần xử lý tận gốc thay vì dựa vào cảm nhận.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho mọi dữ liệu khảo sát và góp ý tự do của khách thu được trong tuần: điểm hài lòng, nhận xét sau khi đóng phiếu, góp ý tự do và các phiếu liên quan.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc phản hồi từng khách đã chấm điểm thấp, xử lý khiếu nại cụ thể, hay gửi khảo sát mới ra ngoài; các việc đó do nhân viên CSKH thực hiện theo quy trình riêng.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Tự làm Tự làm trọn, báo kết quả. Chỉ dừng khi gặp điểm bất thường.
Người cầm lái đội: Trưởng nhóm CSKH. Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 9.1.2 | Sự thoả mãn của khách hàng |
| 9.1.3 | Phân tích và đánh giá |
| 10.2 | Sự không phù hợp và hành động khắc phục |
| 10.3 | Cải tiến liên tục |
- Mẫu khảo sát hài lòng và thang điểm của công ty
- Quy trình Phát hiện vấn đề lặp, đề xuất bài hướng dẫn
- Bảng phân loại chủ đề góp ý trong Bộ não công ty
- Chính sách bảo vệ dữ liệu cá nhân của khách hàng
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Mức hài lòng | Điểm trung bình khách chấm cho dịch vụ trong kỳ, theo thang của mẫu khảo sát. |
| Góp ý tự do | Nhận xét bằng lời của khách, không theo lựa chọn có sẵn. |
| Xử lý tận gốc | Sửa nguyên nhân gây vấn đề để không còn lặp lại, khác với chỉ xử lý từng phiếu. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Yến · Trợ lý Chất lượng | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên CSKH | R · Thực hiện | Liên hệ lại khách chấm điểm thấp theo quy trình riêng và xác nhận phiếu minh hoạ. |
| Trưởng nhóm CSKH | A · Chịu trách nhiệm cuối | Chịu trách nhiệm đọc báo cáo, chọn vấn đề xử lý tận gốc và giao việc. |
| Giám đốc | I · Được thông báo | Được thông báo các vấn đề lớn cần quyết định nguồn lực. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Kết quả khảo sát trong tuần gồm điểm và nhận xét
- Hệ thống phiếu để đối chiếu phiếu liên quan
- Bảng phân loại chủ đề góp ý
Đầu ra
- Báo cáo hài lòng một trang gồm điểm, xu hướng và 3 vấn đề nổi bật
- Danh sách phiếu minh hoạ cho từng vấn đề
- Danh sách khách chấm điểm thấp cần nhân viên liên hệ lại
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Khách hàng (bên ngoài) | Điểm khảo sát và góp ý sau khi được phục vụ |
| Giao cho | Trưởng nhóm CSKH | Báo cáo hài lòng một trang và ba vấn đề nổi bật |
| Giao cho | QT-CS-06 Phát hiện vấn đề lặp, đề xuất bài hướng dẫn | Chủ đề góp ý lặp lại |
| Giao cho | QT-HT-05 Sự không phù hợp và hành động khắc phục | Vấn đề nổi bật cần xử lý tận gốc |
| Giao cho | QT-HT-07 Xem xét của lãnh đạo | Kết quả hài lòng của khách hàng trong kỳ |
7. Lưu đồ
- 1Gom dữ liệu khảo sát trong tuầnYến · Trợ lý Chất lượng
- 2Tính điểm và so sánh xu hướngYến · Trợ lý Chất lượng
- 3Nhóm góp ý theo chủ đềYến · Trợ lý Chất lượng
- 4Chọn 3 vấn đề nổi bật kèm phiếu minh hoạYến · Trợ lý Chất lượng
- 5Soạn báo cáo hài lòng một trangYến · Trợ lý Chất lượng
- 6Đọc báo cáo và chọn việc xử lý tận gốcTrưởng nhóm CSKH
- 7Liên hệ lại khách chấm điểm thấpNhân viên CSKH
- 8Theo dõi việc đã giaoYến · Trợ lý Chất lượng
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Gom dữ liệu khảo sát trong tuần | Nhân viên AI Yến · Trợ lý Chất lượng |
|
Bảng dữ liệu khảo sát tuần | Thứ Sáu trước 16:00 | Số bản ghi đưa vào phân tích phải khớp số bản ghi nguồn trừ phần đã loại có ghi lý do. |
| 2. Tính điểm và so sánh xu hướng | Nhân viên AI Yến · Trợ lý Chất lượng |
|
Bảng điểm hài lòng tuần | — | Số mẫu quá ít thì ghi chú độ tin cậy thấp, không kết luận xu hướng. |
| 3. Nhóm góp ý theo chủ đề | Nhân viên AI Yến · Trợ lý Chất lượng |
|
Bảng chủ đề và tần suất | — | Mỗi chủ đề gắn ít nhất một câu nguyên văn của khách làm bằng chứng. |
| 4. Chọn 3 vấn đề nổi bật kèm phiếu minh hoạ | Nhân viên AI Yến · Trợ lý Chất lượng |
|
Phần vấn đề nổi bật trong báo cáo | — | Chỉ nêu điều có trong dữ liệu; không suy diễn nguyên nhân khi chưa có phiếu hay số liệu chứng minh. |
| 5. Soạn báo cáo hài lòng một trang | Nhân viên AI Yến · Trợ lý Chất lượng |
|
Báo cáo hài lòng tuần | Thứ Sáu lúc 16:00 | Tự kiểm: số cộng đúng, mỗi nhận định có dẫn chứng, không còn chỗ trống. |
| 6. Đọc báo cáo và chọn việc xử lý tận gốc | Con người Trưởng nhóm CSKH |
|
Quyết định xử lý vấn đề trên báo cáo | Trong tuần kế tiếp | Quyết định và người chịu trách nhiệm phải ghi rõ vào báo cáo. |
| 7. Liên hệ lại khách chấm điểm thấp | Con người Nhân viên CSKH |
|
Ghi chú liên hệ lại trên phiếu | Trong 2 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Nhân viên AI không tự nhắn khách chấm điểm thấp. |
| 8. Theo dõi việc đã giao | Nhân viên AI Yến · Trợ lý Chất lượng |
|
Bảng theo dõi vấn đề hài lòng | Trong báo cáo tuần kế tiếp | — |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Số khảo sát trong tuần rất ít | Vẫn báo cáo số liệu thô nhưng ghi rõ độ tin cậy thấp, không nêu xu hướng; cộng dồn bốn tuần để đánh giá khi cần. |
| Góp ý chứa khiếu nại nghiêm trọng hoặc đe doạ | Tách khỏi báo cáo tổng hợp, báo ngay Trưởng nhóm CSKH kèm phiếu; không để chìm trong thống kê. |
| Góp ý chứa thông tin cá nhân của khách hoặc của nhân viên | Lược bỏ tên và thông tin nhận diện trong báo cáo; chỉ giữ ở dữ liệu gốc có phân quyền. |
| Dữ liệu khảo sát không đủ hoặc kênh khảo sát lỗi | Báo Trưởng nhóm CSKH ngay, ghi rõ tuần thiếu dữ liệu; không điền số ước lượng. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Kết luận từ mẫu nhỏ hoặc lệch gây quyết định sai | Ghi rõ cỡ mẫu và độ tin cậy; so với trung bình bốn tuần; không kết luận khi mẫu ít. |
| Xếp chủ đề sai làm vấn đề thật bị bỏ sót | Mỗi chủ đề có câu nguyên văn làm chứng; Trưởng nhóm CSKH soát mẫu; sửa bảng phân loại theo kết quả soát. |
| Lộ thông tin cá nhân trong báo cáo | Báo cáo chỉ dùng mã phiếu, bỏ tên và dữ liệu riêng của khách; chỉ gửi kênh nội bộ. |
11. Biểu mẫu
Báo cáo hài lòng tuần
Tuần báo cáo · Số phản hồi và tỷ lệ phản hồi · Điểm trung bình · So với tuần trước và bốn tuần gần nhất · Chủ đề và tần suất · Ba vấn đề nổi bật · Phiếu minh hoạ · Khách chấm điểm thấp cần liên hệ lại · Độ tin cậy của số liệu
Bảng theo dõi vấn đề hài lòng
Vấn đề · Tuần phát hiện · Người chịu trách nhiệm · Hạn xử lý · Trạng thái · Số góp ý tuần sau
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Dữ liệu khảo sát gốc | Hệ thống khảo sát và hệ thống phiếu | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng nhóm CSKH |
| Báo cáo hài lòng tuần | Kho tài liệu công ty, thư mục CSKH | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng nhóm CSKH |
| Bảng theo dõi vấn đề hài lòng | Kho tài liệu công ty, thư mục CSKH | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng nhóm CSKH |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Điểm hài lòng | Điểm trung bình khách chấm trong kỳ trên thang của mẫu khảo sát | Từ 4,3 trên thang 5 (đề xuất ban đầu, công ty đặt lại) | Hằng tuần |
| Số vấn đề lặp lại được xử lý tận gốc | Số vấn đề lặp từ ba tuần đã có hành động và không còn xuất hiện sau hai tuần | Ít nhất 1 vấn đề mỗi tháng (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Tỷ lệ phản hồi khảo sát | Số khách trả lời khảo sát chia số khách được mời | Từ 20% (đề xuất ban đầu) | Hằng tuần |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |