Dùng thử miễn phí
← Ban giám đốc · Danh mục quy trình

Ghi quyết định và theo việc sau họp

Bảo đảm mọi quyết định sau họp được ghi đúng, có người phụ trách và hạn, được chuyển thành việc cụ thể và được theo tới khi xong, để quyết định của lãnh đạo thật sự được thực hiện và truy được khi cần.

Nhận bộ file Word
[TÊN CÔNG TY]QUY TRÌNHGhi quyết định và theo việc sau họpMã tài liệuQT-BGD-03
Phiên bản1.0
Ngày hiệu lực[ngày ban hành]
Soạn thảoSoát xétPhê duyệt
[họ tên, chức danh][họ tên, chức danh][họ tên, chức danh]

Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.

1. Mục đích

Bảo đảm mọi quyết định sau họp được ghi đúng, có người phụ trách và hạn, được chuyển thành việc cụ thể và được theo tới khi xong, để quyết định của lãnh đạo thật sự được thực hiện và truy được khi cần.

2. Phạm vi áp dụng

Áp dụng: Áp dụng cho việc ghi quyết định từ ghi chú hoặc bản ghi cuộc họp, tạo việc tương ứng, gửi tóm tắt cho người dự và theo dõi tiến độ tới lần họp sau.

Không áp dụng: Không áp dụng cho việc chuẩn bị chương trình họp (xem quy trình Chuẩn bị cuộc họp), và cho biên bản mang tính pháp lý cần chữ ký do bộ phận có thẩm quyền lập.

Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.

Người cầm lái đội: Giám đốc. Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.

Người duyệt theo thẩm quyền: Chủ trì cuộc họp.

3. Tài liệu viện dẫn

Điều khoản ISO 9001:2015Nội dung
9.3Xem xét của lãnh đạo
7.5Thông tin dạng văn bản
7.4Trao đổi thông tin
10.2Sự không phù hợp và hành động khắc phục
6.2Mục tiêu chất lượng và hoạch định để đạt được mục tiêu
  • Quy chế họp của công ty
  • Bảng thẩm quyền quyết định theo cấp
  • Danh sách việc của các lần họp trước
  • Quy định về lưu và bảo mật biên bản trong Bộ não công ty

4. Thuật ngữ

Thuật ngữNghĩa
Quyết địnhKết luận của người có thẩm quyền về một vấn đề cụ thể, khác với ý kiến thảo luận.
Người phụ tráchMột người cụ thể, không phải một phòng, chịu trách nhiệm hoàn thành việc đúng hạn.
Việc trễ hạnViệc quá hạn mà chưa có cập nhật hoàn thành hoặc chưa được lãnh đạo gia hạn.

5. Trách nhiệm

Vai tròRACITrách nhiệm
Nhân viên AI Giang · Trợ lý HọpR · Thực hiệnThực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết.
Chủ trì cuộc họpA · Chịu trách nhiệm cuốiXác nhận từng quyết định, người phụ trách và hạn; duyệt bản tóm tắt trước khi gửi.
Người phụ trách việcR · Thực hiệnThực hiện việc được giao và cập nhật tiến độ.
Người dự họpC · Được hỏi ý kiếnXác nhận ghi chép đúng ý kiến của mình khi được hỏi.
Thư ký cuộc họpR · Thực hiệnCung cấp ghi chú hoặc bản ghi cuộc họp và đối chiếu bản nháp.

6. Đầu vào và đầu ra

Đầu vào

  • Ghi chú hoặc bản ghi cuộc họp
  • Chương trình họp và danh sách quyết định đang treo
  • Công cụ giao việc của công ty

Đầu ra

  • Biên bản quyết định kèm danh sách việc có người phụ trách và hạn
  • Bản tóm tắt gửi người dự sau khi được duyệt
  • Báo cáo việc xong, việc trễ trước lần họp sau

Nhận từ đâu, giao cho ai

ChiềuNơi gửi hoặc nơi nhậnNội dung
Nhận từThư ký cuộc họpGhi chú hoặc bản ghi cuộc họp
Nhận từQT-BGD-02 Chuẩn bị cuộc họpChương trình họp và danh sách quyết định đang treo
Nhận từQT-LP-06 Giao ban tuầnQuyết định giao ban cần theo việc
Nhận từQT-HT-07 Xem xét của lãnh đạoQuyết định và việc cần theo sau kỳ xem xét
Giao choNgười phụ trách việcViệc được giao kèm hạn và lời nhắc
Giao choQT-BGD-02 Chuẩn bị cuộc họpViệc còn mở và quyết định đang treo cho lần họp sau

7. Lưu đồ

  1. 1Nhận ghi chú và bản ghiGiang · Trợ lý Họp
  2. 2Trích quyết địnhGiang · Trợ lý Họp
  3. 3Chủ trì xác nhận quyết địnhChủ trì cuộc họp
  4. 4Tạo việc tương ứngGiang · Trợ lý Họp
  5. 5Soạn tóm tắt và trình duyệtGiang · Trợ lý Họp
  6. 6Duyệt tóm tắtChủ trì cuộc họp
  7. 7Gửi tóm tắt cho người dựGiang · Trợ lý Họp
  8. 8Theo dõi tiến độGiang · Trợ lý Họp
  9. 9Báo cáo trước lần họp sauGiang · Trợ lý Họp

Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết

8. Nội dung quy trình

BướcNgười làmNội dungHồ sơThời hạnĐiểm kiểm soát
1. Nhận ghi chú và bản ghiNhân viên AI Giang · Trợ lý Họp
  • Nhận ghi chú hoặc bản ghi cuộc họp ngay sau khi họp kết thúc.
  • Ghi nhận ngày họp, người chủ trì, người dự và chương trình tương ứng.
Hồ sơ cuộc họp mở mớiNgay sau cuộc họp—
2. Trích quyết địnhNhân viên AI Giang · Trợ lý Họp
  • Trích từng quyết định: nội dung, người phụ trách, hạn, tiêu chí hoàn thành.
  • Tách riêng ý kiến thảo luận khỏi quyết định; chỗ chưa rõ người phụ trách hoặc hạn thì đánh dấu "cần chủ trì xác nhận".
  • Đối chiếu với danh sách quyết định đang treo để đóng các mục đã được quyết.
Bản nháp biên bản quyết địnhTrong 4 giờ làm việcKhông tự điền người phụ trách hoặc hạn khi cuộc họp chưa nêu.
3. Chủ trì xác nhận quyết địnhCon người Chủ trì cuộc họp
  • Đọc bản nháp, xác nhận hoặc sửa từng quyết định, người phụ trách và hạn.
  • Chốt các mục đánh dấu cần xác nhận.
Biên bản quyết định đã xác nhậnTrong 1 ngày làm việcQuyết định không có xác nhận của chủ trì không được chuyển thành việc.
4. Tạo việc tương ứngNhân viên AI Giang · Trợ lý Họp
  • Tạo một việc cho mỗi quyết định trong công cụ giao việc, gắn người phụ trách, hạn và tiêu chí hoàn thành.
  • Ghi mã biên bản vào từng việc để truy ngược được.
  • Tự kiểm: mỗi quyết định có đúng một người phụ trách và một hạn.
Danh sách việc có hạn—Chỉ tạo việc cho người trong công ty; việc cần người ngoài thì giao một người trong công ty làm đầu mối.
5. Soạn tóm tắt và trình duyệtNhân viên AI Giang · Trợ lý Họp
  • Soạn tóm tắt ngắn gồm quyết định, người phụ trách, hạn, không chép lại thảo luận.
  • Soạn phiếu trình duyệt một màn hình kèm danh sách người nhận.
Tóm tắt bản nháp và phiếu trình duyệtTrong ngày họp—
6. Duyệt tóm tắtCon người Chủ trì cuộc họp
  • Đọc tóm tắt, chọn một trong ba: duyệt, sửa kèm nội dung, hoặc trả lại kèm lý do.
  • Xác nhận danh sách người nhận.
Xác nhận duyệt tóm tắtTrong 1 ngày làm việcTóm tắt chỉ gửi đi sau khi lãnh đạo duyệt; im lặng không phải là duyệt.
7. Gửi tóm tắt cho người dựNhân viên AI Giang · Trợ lý Họp
  • Gửi bản tóm tắt đã duyệt cho đúng danh sách người nhận trong kênh nội bộ.
  • Ghi lượt gửi và nhắc một lần người chưa xác nhận đã nhận.
Lượt gửi tóm tắt—Không gửi ra ngoài danh sách đã duyệt.
8. Theo dõi tiến độNhân viên AI Giang · Trợ lý Họp
  • Hằng tuần đối chiếu trạng thái từng việc với hạn, nhắc người phụ trách một lần trước hạn.
  • Việc quá hạn mà chưa cập nhật thì báo Chánh văn phòng, không tự gia hạn.
Bảng theo dõi việc sau họpHằng tuầnChỉ lãnh đạo mới được đổi hạn hoặc huỷ việc.
9. Báo cáo trước lần họp sauNhân viên AI Giang · Trợ lý Họp
  • Trước lần họp sau, lập danh sách việc xong, việc đang làm và việc trễ, kèm lý do người phụ trách nêu.
  • Đưa danh sách này vào tài liệu đọc trước của cuộc họp kế tiếp.
Báo cáo việc xong và việc trễTrước họp ít nhất 1 ngày làm việc—

9. Xử lý ngoại lệ

Tình huốngCách xử lý
Quyết định chưa rõ người phụ trách hoặc hạnĐánh dấu "cần chủ trì xác nhận" và không tạo việc cho tới khi chủ trì chốt; không tự suy luận.
Ghi chú mâu thuẫn với lời nhớ của người dựGửi riêng đoạn tranh chấp cho chủ trì và thư ký để đối chiếu bản ghi; nhân viên AI không tự phân xử.
Người phụ trách nghỉ hoặc không còn phụ tráchBáo chủ trì để chỉ định người thay; việc ghi lại người cũ, người mới và ngày đổi.
Quyết định cần cam kết với bên ngoàiChỉ soạn nháp văn bản cho người có thẩm quyền; việc gửi và cam kết với bên ngoài do con người thực hiện.
Việc trễ hạn nhiều lầnĐưa vào đầu danh sách trước họp để lãnh đạo quyết: gia hạn, giao lại hoặc huỷ.

10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát

Rủi roBiện pháp kiểm soát
Ghi sai hoặc bỏ sót quyết địnhĐối chiếu với bản ghi, chủ trì xác nhận từng quyết định trước khi tạo việc.
Quyết định không có người thực hiệnMỗi quyết định phải có một người phụ trách và một hạn trước khi tạo việc.
Tóm tắt gửi sai người hoặc lộ nội dung nhạy cảmTóm tắt chỉ gửi sau khi lãnh đạo duyệt, đúng danh sách người dự; nội dung nhạy cảm tách riêng khỏi bản gửi chung.
Việc trễ không ai biếtTheo dõi hằng tuần và báo cáo việc trễ trong tài liệu họp kế tiếp.

11. Biểu mẫu

BM-BGD-03-01

Biên bản quyết định

Mã biên bản · Ngày họp · Người chủ trì · Người dự · Số thứ tự quyết định · Nội dung quyết định · Người phụ trách · Hạn · Tiêu chí hoàn thành · Xác nhận của chủ trì

BM-BGD-03-02

Bảng theo dõi việc sau họp

Mã việc · Mã biên bản · Nội dung · Người phụ trách · Hạn · Trạng thái · Lý do trễ nếu có

12. Hồ sơ lưu

Hồ sơNơi lưuThời hạn lưuNgười chịu trách nhiệm
Biên bản quyết định đã xác nhậnKho tài liệu công ty, thư mục Ban giám đốc, theo năm và kỳ họpTheo bảng thời hạn lưu của công tyThư ký cuộc họp
Bảng theo dõi việc sau họpCông cụ giao việc của công tyTheo bảng thời hạn lưu của công tyChánh văn phòng
Lượt gửi tóm tắtKho tài liệu công ty, thư mục Ban giám đốcTheo bảng thời hạn lưu của công tyThư ký cuộc họp

13. Chỉ số theo dõi

Chỉ sốCách tínhMục tiêuTần suất
Tỷ lệ quyết định được thực hiện đúng hạnSố việc xong đúng hạn chia tổng số việc sinh ra từ quyết địnhTừ 80% (đề xuất ban đầu)Hằng tháng
Thời gian từ họp xong tới tóm tắt được gửiSố giờ làm việc trung bình từ khi họp kết thúc tới khi gửi tóm tắt đã duyệtKhông quá 24 giờ làm việc (đề xuất ban đầu)Hằng tháng
Tỷ lệ quyết định có đủ người phụ trách và hạnSố quyết định có đủ hai thông tin chia tổng số quyết định100% (đề xuất ban đầu)Hằng tháng

14. Lịch sử sửa đổi

Phiên bảnNgàyNội dung sửa đổiNgười duyệt
1.0[ngày ban hành]Ban hành lần đầu[họ tên]

Áp dụng quy trình này vào công ty bạn

Mstar chỉnh quy trình theo mẫu biểu, hạn mức và phần mềm của bạn, nạp vào đội nhân viên AI và bàn giao bộ file Word để ban hành.