Dùng thử miễn phí
← Ban giám đốc · Danh mục quy trình

Chuẩn bị cuộc họp

Bảo đảm mỗi cuộc họp giao ban hoặc họp hội đồng có chương trình rõ, số liệu đính kèm từng mục và danh sách quyết định còn treo, để thời gian họp dùng vào việc quyết định thay vì thu thập thông tin.

Nhận bộ file Word
[TÊN CÔNG TY]QUY TRÌNHChuẩn bị cuộc họpMã tài liệuQT-BGD-02
Phiên bản1.0
Ngày hiệu lực[ngày ban hành]
Soạn thảoSoát xétPhê duyệt
[họ tên, chức danh][họ tên, chức danh][họ tên, chức danh]

Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.

1. Mục đích

Bảo đảm mỗi cuộc họp giao ban hoặc họp hội đồng có chương trình rõ, số liệu đính kèm từng mục và danh sách quyết định còn treo, để thời gian họp dùng vào việc quyết định thay vì thu thập thông tin.

2. Phạm vi áp dụng

Áp dụng: Áp dụng cho việc chuẩn bị chương trình và tài liệu đọc trước của họp giao ban định kỳ và họp hội đồng do ban giám đốc triệu tập.

Không áp dụng: Không áp dụng cho việc ghi quyết định và theo việc sau họp (xem quy trình Ghi quyết định và theo việc sau họp), và cho họp với khách hàng hoặc đối tác bên ngoài.

Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.

Người cầm lái đội: Giám đốc. Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.

Người duyệt theo thẩm quyền: Chủ trì cuộc họp.

3. Tài liệu viện dẫn

Điều khoản ISO 9001:2015Nội dung
9.3Xem xét của lãnh đạo
7.4Trao đổi thông tin
7.5Thông tin dạng văn bản
6.2Mục tiêu chất lượng và hoạch định để đạt được mục tiêu
  • Biên bản và danh sách việc của các lần họp trước
  • Bảng mục tiêu quý hiện hành
  • Quy chế họp của công ty
  • Khuôn Báo cáo có nguồn của công ty

4. Thuật ngữ

Thuật ngữNghĩa
Quyết định đang treoViệc đã đưa ra họp nhưng chưa có quyết định, hoặc đã quyết nhưng chưa có người phụ trách và hạn.
Tài liệu đọc trướcBộ tài liệu gửi người dự họp trước cuộc họp để vào họp là quyết định, không phải nghe trình bày.
Đầu vào xem xétThông tin theo yêu cầu xem xét của lãnh đạo: kết quả mục tiêu, phản hồi khách hàng, rủi ro, hành động còn mở.

5. Trách nhiệm

Vai tròRACITrách nhiệm
Nhân viên AI Giang · Trợ lý HọpR · Thực hiệnThực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết.
Nhân viên AI Kim · Trợ lý Số liệuR · Thực hiệnThực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết.
Chủ trì cuộc họpA · Chịu trách nhiệm cuốiDuyệt chương trình, thứ tự và thời lượng từng mục trước khi gửi.
Trưởng phòng đề xuất mục họpR · Thực hiệnGửi đề xuất mục họp kèm số liệu và quyết định cần xin.
Thư ký cuộc họpC · Được hỏi ý kiếnXác nhận lịch, người dự và phòng họp.
Người dự họpI · Được thông báoĐọc tài liệu trước và chuẩn bị ý kiến.

6. Đầu vào và đầu ra

Đầu vào

  • Biên bản các lần họp trước và danh sách việc còn mở
  • Đề xuất mục họp của các phòng
  • Số liệu của các phòng và bảng mục tiêu quý

Đầu ra

  • Chương trình họp có thời lượng từng mục
  • Tài liệu đọc trước kèm số liệu cho từng mục
  • Danh sách quyết định đang treo

Nhận từ đâu, giao cho ai

ChiềuNơi gửi hoặc nơi nhậnNội dung
Nhận từTrưởng phòng đề xuất mục họpĐề xuất mục họp và số liệu của phòng
Nhận từQT-BGD-03 Ghi quyết định và theo việc sau họpViệc còn mở và quyết định đang treo cho lần họp sau
Giao choNgười dự họpChương trình họp và tài liệu đọc trước
Giao choQT-BGD-03 Ghi quyết định và theo việc sau họpChương trình họp và danh sách quyết định đang treo

7. Lưu đồ

  1. 1Xác định cuộc họpGiang · Trợ lý Họp
  2. 2Thu thập việc tồn và đề xuấtGiang · Trợ lý Họp
  3. 3Dựng chương trìnhGiang · Trợ lý Họp
  4. 4Đính kèm số liệu cho từng mụcKim · Trợ lý Số liệu
  5. 5Tự kiểm và trình chủ trìGiang · Trợ lý Họp
  6. 6Duyệt chương trìnhChủ trì cuộc họp
  7. 7Gửi tài liệu đọc trướcGiang · Trợ lý Họp
  8. 8Rà lại trước giờ họpGiang · Trợ lý Họp

Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết

8. Nội dung quy trình

BướcNgười làmNội dungHồ sơThời hạnĐiểm kiểm soát
1. Xác định cuộc họpNhân viên AI Giang · Trợ lý Họp
  • Xác định loại họp, ngày giờ, người chủ trì và danh sách người dự theo lịch của ban giám đốc.
  • Xác định mục tiêu của cuộc họp bằng một câu: cần ra quyết định gì.
—Ít nhất 2 ngày làm việc trước họp—
2. Thu thập việc tồn và đề xuấtNhân viên AI Giang · Trợ lý Họp
  • Lấy từ biên bản các lần trước các việc tồn đọng và quyết định đang treo.
  • Thu đề xuất mục họp của các phòng; mỗi đề xuất phải nêu rõ cần quyết gì.
  • Hỏi lại phòng nào đề xuất chưa nêu rõ điều cần quyết.
Danh sách việc tồn và đề xuất mục họpHạn nhận đề xuất do chủ trì đặtMục không có điều cần quyết thì đề nghị chuyển sang báo cáo bằng văn bản, không đưa vào chương trình.
3. Dựng chương trìnhNhân viên AI Giang · Trợ lý Họp
  • Sắp xếp các mục theo thứ tự: quyết định treo, mục cần quyết mới, mục thông tin.
  • Gán thời lượng cho từng mục; tổng thời lượng không vượt thời gian đã đặt cho cuộc họp.
  • Ghi người trình bày và điều cần quyết bên cạnh từng mục.
Chương trình họp bản nháp—Mỗi mục cần quyết có tên người chịu trách nhiệm trình.
4. Đính kèm số liệu cho từng mụcNhân viên AI Kim · Trợ lý Số liệu
  • Gắn số liệu liên quan vào từng mục, mỗi con số có nguồn và thời điểm lấy.
  • Nêu rõ số nào là dữ kiện, số nào là ước tính và ước tính dựa trên giả định gì.
Tài liệu đọc trướcTrong 1 ngày làm việc từ khi có chương trìnhSố không có nguồn thì ghi "chưa có", không ước lượng thay.
5. Tự kiểm và trình chủ trìNhân viên AI Giang · Trợ lý Họp
  • Tự kiểm ba điểm: đủ người trình, đủ số liệu, tổng thời lượng khớp.
  • Soạn phiếu trình duyệt một màn hình gồm chương trình, điểm cần chú ý và các quyết định treo.
Phiếu trình duyệt chương trình họpTrước họp ít nhất 1 ngày làm việcHồ sơ thiếu số liệu của phòng nào thì trả phòng đó, không đưa lên chủ trì.
6. Duyệt chương trìnhCon người Chủ trì cuộc họp
  • Đọc phiếu trình, chọn một trong ba: duyệt, sửa kèm nội dung, hoặc trả lại kèm lý do.
  • Xác nhận mục nào cần quyết trong buổi họp và mục nào chuyển sang văn bản.
Xác nhận duyệt chương trìnhTrước họp 1 ngày làm việcChương trình chỉ gửi đi sau khi chủ trì duyệt.
7. Gửi tài liệu đọc trướcNhân viên AI Giang · Trợ lý Họp
  • Gửi chương trình và tài liệu đọc trước cho người dự họp trong kênh nội bộ sau khi được duyệt.
  • Xác nhận từng người đã nhận; nhắc một lần người chưa xác nhận.
Lượt gửi tài liệu và xác nhận nhậnTrước họp ít nhất 1 ngày làm việcKhông gửi ra ngoài danh sách người dự đã duyệt.
8. Rà lại trước giờ họpNhân viên AI Giang · Trợ lý Họp
  • Cập nhật số liệu nếu có thay đổi trong ngày và báo chủ trì điểm thay đổi.
  • Chuẩn bị sẵn mẫu ghi quyết định để chuyển cho bước ghi sau họp.
Bản chương trình cuối cùngTrong buổi sáng ngày họp—

9. Xử lý ngoại lệ

Tình huốngCách xử lý
Phòng không gửi đề xuất hoặc số liệu đúng hạnNhắc một lần; hết hạn thì báo chủ trì và đưa mục đó xuống cuối chương trình hoặc chuyển sang kỳ họp sau theo quyết định của chủ trì.
Chủ trì thay đổi lịch hoặc nội dung sát giờCập nhật chương trình, báo lại người dự bằng bản mới ghi rõ điểm đổi, và chỉ gửi sau khi chủ trì xác nhận.
Quá nhiều mục so với thời lượngĐề xuất giữ các mục cần quyết gấp nhất và chuyển mục thông tin sang văn bản; chủ trì quyết định cuối cùng.
Số liệu hai phòng mâu thuẫn nhauNêu cả hai số kèm nguồn và ghi rõ là lệch, đưa thành một mục cần chốt nguồn trong cuộc họp.
Quyết định treo quá nhiều lầnĐánh dấu quyết định treo từ lần thứ ba trở lên ở đầu chương trình để chủ trì quyết hoặc rút khỏi danh sách.

10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát

Rủi roBiện pháp kiểm soát
Họp kéo dài, không ra quyết địnhMỗi mục cần quyết ghi rõ điều cần quyết, người trình và thời lượng; mục chỉ có thông tin chuyển sang văn bản.
Người dự không đọc tài liệu trướcGửi sớm, ngắn, mỗi mục một dòng tóm tắt; theo dõi tỷ lệ xác nhận đã nhận.
Thiếu hoặc sai số liệu trong tài liệuMỗi số có nguồn và thời điểm; số bất thường kiểm lại với phòng sở hữu trước khi gửi.
Tài liệu họp lọt ra ngoàiChỉ gửi trong kênh nội bộ cho danh sách người dự đã duyệt; tài liệu nhạy cảm đánh dấu riêng.

11. Biểu mẫu

BM-BGD-02-01

Chương trình họp

Loại họp · Ngày giờ và địa điểm · Người chủ trì · Mục tiêu cuộc họp · Số thứ tự mục · Nội dung và điều cần quyết · Người trình bày · Thời lượng · Tài liệu đính kèm

BM-BGD-02-02

Danh sách quyết định đang treo

Mã quyết định · Nội dung · Lần họp đưa ra · Số lần bị treo · Lý do treo · Người phụ trách

12. Hồ sơ lưu

Hồ sơNơi lưuThời hạn lưuNgười chịu trách nhiệm
Chương trình và tài liệu đọc trước đã gửiKho tài liệu công ty, thư mục Ban giám đốc, theo năm và kỳ họpTheo bảng thời hạn lưu của công tyThư ký cuộc họp
Danh sách quyết định đang treoKho tài liệu công ty, thư mục Ban giám đốcCập nhật mỗi kỳ họp; lưu theo bảng thời hạn lưu của công tyChánh văn phòng

13. Chỉ số theo dõi

Chỉ sốCách tínhMục tiêuTần suất
Tỷ lệ mục họp có quyết địnhSố mục cần quyết được quyết ngay trong họp chia tổng số mục cần quyếtTừ 80% (đề xuất ban đầu)Hằng tháng
Thời lượng họp so với kế hoạchThời lượng thực tế chia thời lượng trong chương trìnhKhông quá 110% (đề xuất ban đầu)Hằng tháng
Tỷ lệ tài liệu gửi đúng hạnSố cuộc họp có tài liệu gửi trước 1 ngày làm việc chia tổng số cuộc họpTừ 90% (đề xuất ban đầu)Hằng quý

14. Lịch sử sửa đổi

Phiên bảnNgàyNội dung sửa đổiNgười duyệt
1.0[ngày ban hành]Ban hành lần đầu[họ tên]

Áp dụng quy trình này vào công ty bạn

Mstar chỉnh quy trình theo mẫu biểu, hạn mức và phần mềm của bạn, nạp vào đội nhân viên AI và bàn giao bộ file Word để ban hành.