| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHTheo dõi mục tiêu quý | Mã tài liệu | QT-BGD-06 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm tiến độ từng mục tiêu quý được cập nhật hằng tuần từ số liệu thật, mục tiêu đang chậm được đánh dấu sớm cùng ước lượng khả năng đạt, để lãnh đạo can thiệp khi còn kịp thay vì phát hiện ở cuối quý.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho việc cập nhật tiến độ mục tiêu quý của công ty và các phòng mỗi tuần, đánh dấu mục tiêu chậm và hỏi người phụ trách khi thiếu số cập nhật.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc đặt hoặc điều chỉnh mục tiêu (do lãnh đạo quyết), đánh giá kết quả cá nhân, và tổng kết tháng so với kế hoạch.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Tự làm Tự làm trọn, báo kết quả. Chỉ dừng khi gặp điểm bất thường.
Người cầm lái đội: Giám đốc. Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 6.2 | Mục tiêu chất lượng và hoạch định để đạt được mục tiêu |
| 9.1 | Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá |
| 9.1.3 | Phân tích và đánh giá |
| 9.3 | Xem xét của lãnh đạo |
- Bảng mục tiêu quý hiện hành
- Danh mục chỉ số và nguồn đã thống nhất trong Bộ não công ty
- Quy trình Báo cáo tuần cho ban lãnh đạo
- Khuôn Báo cáo có nguồn của công ty
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Mục tiêu quý | Kết quả đo được mà công ty hoặc phòng cam kết đạt trong quý, có chỉ số, giá trị đích và người phụ trách. |
| Mục tiêu chậm | Mục tiêu có tiến độ thực tế thấp hơn tiến độ kỳ vọng tại thời điểm đo vượt ngưỡng lãnh đạo đặt. |
| Khả năng đạt | Ước lượng định tính (cao, vừa, thấp) kèm giả định, không phải xác suất chính xác. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Kim · Trợ lý Số liệu | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên AI Vinh · Trợ lý Phân tích | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Giám đốc | A · Chịu trách nhiệm cuối | Xem tiến độ, quyết định can thiệp hoặc điều chỉnh mục tiêu. |
| Người phụ trách mục tiêu | R · Thực hiện | Cung cấp số cập nhật và giải thích khi mục tiêu chậm. |
| Trưởng phòng | C · Được hỏi ý kiến | Xác nhận số liệu và nguyên nhân thuộc phòng mình. |
| Chánh văn phòng (con người) | I · Được thông báo | Nhận bảng tiến độ để đưa vào báo cáo tuần và tài liệu họp. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Bảng mục tiêu quý: chỉ số, giá trị đích, người phụ trách, mốc thời gian
- Số liệu thực tế từ các nguồn đã thống nhất
- Cập nhật của người phụ trách khi số liệu chưa có trong hệ thống
Đầu ra
- Bảng tiến độ mục tiêu cập nhật hằng tuần
- Danh sách mục tiêu đang chậm kèm ước lượng khả năng đạt
- Danh sách mục tiêu chưa có số cập nhật
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Người phụ trách mục tiêu | Bảng mục tiêu quý và số cập nhật của từng mục tiêu |
| Nhận từ | QT-HT-07 Xem xét của lãnh đạo | Mục tiêu chất lượng của kỳ tới |
| Giao cho | Giám đốc | Bảng tiến độ mục tiêu và các mục tiêu đang chậm |
| Giao cho | QT-HT-07 Xem xét của lãnh đạo | Mức độ đạt mục tiêu chất lượng của kỳ |
7. Lưu đồ
- 1Chốt danh sách mục tiêu và mốcKim · Trợ lý Số liệu
- 2Lấy số thực tếKim · Trợ lý Số liệu
- 3Tính tiến độKim · Trợ lý Số liệu
- 4Ước lượng khả năng đạtVinh · Trợ lý Phân tích
- 5Hỏi người phụ trách khi thiếu sốKim · Trợ lý Số liệu
- 6Soạn bảng tiến độ và trìnhKim · Trợ lý Số liệu
- 7Lãnh đạo xem và quyết định can thiệpGiám đốc
- 8Tạo việc và cập nhật hồ sơKim · Trợ lý Số liệu
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Chốt danh sách mục tiêu và mốc | Nhân viên AI Kim · Trợ lý Số liệu |
|
— | Thứ Hai 8 giờ | Không tự đổi giá trị đích hay mốc. |
| 2. Lấy số thực tế | Nhân viên AI Kim · Trợ lý Số liệu |
|
Bảng số thực tế có nguồn | Thứ Hai trước 9 giờ | Không dùng số ước lượng thay số thật. |
| 3. Tính tiến độ | Nhân viên AI Kim · Trợ lý Số liệu |
|
Bảng tiến độ mục tiêu | — | Số bằng 0 hoặc không đổi nhiều tuần liên tiếp phải kiểm lại nguồn trước khi kết luận. |
| 4. Ước lượng khả năng đạt | Nhân viên AI Vinh · Trợ lý Phân tích |
|
Cột khả năng đạt và giả định | — | Không trình ước lượng như sự thật; mỗi ước lượng kèm giả định. |
| 5. Hỏi người phụ trách khi thiếu số | Nhân viên AI Kim · Trợ lý Số liệu |
|
Danh sách mục tiêu chưa có số | Thứ Hai trước 12 giờ | Không ép người phụ trách nhập số khi chưa chắc; hỏi nguyên nhân thay vì suy đoán. |
| 6. Soạn bảng tiến độ và trình | Nhân viên AI Kim · Trợ lý Số liệu |
|
Bảng tiến độ mục tiêu và phiếu trình | Thứ Hai trước 13 giờ | Tự kiểm: mỗi số có nguồn, không còn chỗ trống. |
| 7. Lãnh đạo xem và quyết định can thiệp | Con người Giám đốc |
|
Quyết định về mục tiêu chậm | Trong tuần | Nhân viên AI không tự điều chỉnh mục tiêu. |
| 8. Tạo việc và cập nhật hồ sơ | Nhân viên AI Kim · Trợ lý Số liệu |
|
Bảng tiến độ đã cập nhật | Trong ngày lãnh đạo quyết | — |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Người phụ trách không phản hồi sau khi nhắc | Ghi "chưa có số" và báo Chánh văn phòng; nếu quá hai tuần liên tiếp thì đưa lên đầu bảng cho lãnh đạo quyết. |
| Chỉ số đổi cách đo giữa quý | Ghi rõ cách đo cũ và mới, không so trực tiếp; lãnh đạo xác nhận cách tính lại mốc kỳ vọng. |
| Số liệu hai nguồn lệch nhau | Nêu cả hai số kèm nguồn, ghi là lệch; chuyển người quản trị danh mục chỉ số để chốt nguồn. |
| Mục tiêu không đo được bằng số liệu hệ thống | Dùng cập nhật của người phụ trách, ghi rõ "số do người phụ trách báo" và không gộp với số lấy từ hệ thống. |
| Mục tiêu đã đạt hoặc không còn ý nghĩa | Đề xuất đóng hoặc thay mục tiêu; chỉ đóng sau khi lãnh đạo đồng ý. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Số cập nhật cũ hoặc sai làm bỏ sót mục tiêu chậm | Mỗi số có nguồn và thời điểm; số không đổi nhiều tuần được kiểm lại. |
| Ước lượng khả năng đạt quá lạc quan | Ghi giả định; mục tiêu chậm mà không có việc can thiệp đã lên lịch thì không ước lượng ở mức cao. |
| Người phụ trách ngại báo tin xấu | Hỏi bằng câu hỏi cụ thể, tách dữ kiện khỏi nhận định, theo dõi tỷ lệ cập nhật. |
| Đổi mục tiêu giữa quý mà không ghi nhận | Mọi thay đổi mục tiêu phải có xác nhận của lãnh đạo và được lưu cùng ngày đổi. |
11. Biểu mẫu
Bảng tiến độ mục tiêu quý
Mã mục tiêu · Mục tiêu và chỉ số · Giá trị đích · Số thực tế và nguồn · Thời điểm lấy số · Tiến độ kỳ vọng · Phần trăm đạt · Trạng thái · Khả năng đạt và giả định · Người phụ trách
Phiếu hỏi cập nhật mục tiêu
Mã mục tiêu · Người phụ trách · Số cần cập nhật · Hạn trả lời · Trả lời của người phụ trách · Ngày trả lời
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bảng tiến độ mục tiêu hằng tuần | Kho tài liệu công ty, thư mục Ban giám đốc, theo quý và tuần | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Chánh văn phòng |
| Bảng mục tiêu quý đã chốt và lịch sử thay đổi | Bộ não công ty | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Chánh văn phòng |
| Phiếu hỏi cập nhật mục tiêu | Kho tài liệu công ty, thư mục Ban giám đốc | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Chánh văn phòng |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ mục tiêu có số cập nhật hằng tuần | Số mục tiêu có số cập nhật trong tuần chia tổng số mục tiêu | Từ 95% (đề xuất ban đầu) | Hằng tuần |
| Thời gian từ đầu tuần tới khi có bảng tiến độ | Số giờ làm việc từ thứ Hai 8 giờ tới khi gửi bảng | Không quá 5 giờ làm việc (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Số mục tiêu chậm được can thiệp trong tuần | Số mục tiêu chậm có việc can thiệp chia tổng số mục tiêu chậm | Từ 90% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |