Dùng thử miễn phí
← Cấp hệ thống · Danh mục quy trình

Kiểm soát thông tin dạng văn bản

Bảo đảm mọi quy trình, biểu mẫu, quy chế và hồ sơ của hệ thống được nhận biết bằng mã và phiên bản, được soát xét và phê duyệt trước khi dùng, tới đúng người cần dùng ở bản hiện hành, và bản lỗi thời không còn bị dùng nhầm.

Nhận bộ file Word
[TÊN CÔNG TY]QUY TRÌNHKiểm soát thông tin dạng văn bảnMã tài liệuQT-HT-03
Phiên bản1.0
Ngày hiệu lực[ngày ban hành]
Soạn thảoSoát xétPhê duyệt
[họ tên, chức danh][họ tên, chức danh][họ tên, chức danh]

Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.

1. Mục đích

Bảo đảm mọi quy trình, biểu mẫu, quy chế và hồ sơ của hệ thống được nhận biết bằng mã và phiên bản, được soát xét và phê duyệt trước khi dùng, tới đúng người cần dùng ở bản hiện hành, và bản lỗi thời không còn bị dùng nhầm.

2. Phạm vi áp dụng

Áp dụng: Áp dụng cho việc ban hành mới, sửa đổi, phân phối, soát xét định kỳ và thu hồi các tài liệu của hệ thống: quy trình, biểu mẫu, quy chế, bảng tham số, cùng danh mục hồ sơ phải lưu của từng quy trình.

Không áp dụng: Không áp dụng cho công văn đi và đến (xem các quy trình văn thư), hợp đồng với khách hàng và nhà cung cấp (thuộc phòng Pháp chế), và việc lưu, tìm, huỷ từng hồ sơ cụ thể (xem quy trình Lưu trữ và tìm lại hồ sơ).

Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.

Người duyệt theo thẩm quyền: Người phê duyệt tài liệu.

3. Tài liệu viện dẫn

Điều khoản ISO 9001:2015Nội dung
7.5Thông tin dạng văn bản
6.3Hoạch định các thay đổi
7.1.6Tri thức của tổ chức
8.5.6Kiểm soát thay đổi
4.4Hệ thống quản lý chất lượng và các quá trình của hệ thống
  • Danh mục tài liệu hiện hành của công ty
  • Quy ước đặt mã tài liệu và mã biểu mẫu
  • Bảng thẩm quyền soát xét và phê duyệt tài liệu
  • Quy trình Lưu trữ và tìm lại hồ sơ
  • Quy trình Sự không phù hợp và hành động khắc phục

4. Thuật ngữ

Thuật ngữNghĩa
Tài liệuThông tin quy định cách làm việc: quy trình, biểu mẫu, quy chế, bảng tham số.
Hồ sơBằng chứng về việc đã làm và kết quả đạt được; chỉ lưu, không sửa.
Bản hiện hànhPhiên bản đã phê duyệt và đang có hiệu lực của một tài liệu.
Bản lỗi thờiPhiên bản đã bị thay thế hoặc huỷ bỏ, chỉ giữ để tra cứu.
Chủ tài liệuNgười chịu trách nhiệm về nội dung của một tài liệu, thường là trưởng bộ phận của quy trình đó.

5. Trách nhiệm

Vai tròRACITrách nhiệm
Nhân viên AI Thuỷ · Trưởng hành chínhR · Thực hiệnThực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết.
Nhân viên AI Hương · Trợ lý Văn thưR · Thực hiệnThực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết.
Người phê duyệt tài liệuA · Chịu trách nhiệm cuốiPhê duyệt ban hành, sửa đổi và huỷ bỏ tài liệu theo bảng thẩm quyền.
Chủ tài liệuR · Thực hiệnSoạn và đề nghị sửa đổi tài liệu của quy trình mình phụ trách; bảo đảm nội dung đúng thực tế.
Người soát xétR · Thực hiệnSoát nội dung, tính khả thi và sự khớp với các tài liệu liên quan trước khi trình phê duyệt.
Người phụ trách hệ thống chất lượngR · Thực hiệnGiữ quy ước mã và bảng thẩm quyền, bảo đảm bản mới tới nơi dùng, quyết định khi hai tài liệu mâu thuẫn.
Trưởng bộ phậnI · Được thông báoBảo đảm nhân viên dùng bản hiện hành và xác nhận đã nhận.

6. Đầu vào và đầu ra

Đầu vào

  • Đề nghị ban hành mới hoặc sửa đổi của chủ tài liệu, kèm lý do
  • Danh mục tài liệu hiện hành và quy ước đặt mã
  • Yêu cầu sửa tài liệu từ hành động khắc phục, đánh giá nội bộ hoặc quyết định của lãnh đạo
  • Bảng thẩm quyền soát xét và phê duyệt

Đầu ra

  • Tài liệu đã phê duyệt, có mã, phiên bản, ngày hiệu lực
  • Danh mục tài liệu hiện hành đã cập nhật
  • Thông báo phân phối và xác nhận đã nhận của các bộ phận
  • Bản lỗi thời đã thu hồi và đánh dấu

Nhận từ đâu, giao cho ai

ChiềuNơi gửi hoặc nơi nhậnNội dung
Nhận từChủ tài liệuĐề nghị ban hành mới hoặc sửa đổi tài liệu
Nhận từQT-HT-05 Sự không phù hợp và hành động khắc phụcQuy trình, biểu mẫu cần sửa sau hành động khắc phục
Nhận từQT-HT-07 Xem xét của lãnh đạoQuyết định thay đổi hệ thống và tài liệu cần sửa
Giao choNgười phê duyệt tài liệuBản trình duyệt kèm bảng thay đổi
Giao choChủ tài liệuTài liệu hiện hành đã phân phối, bản cũ đã thu hồi
Giao choQT-HC-05 Lưu trữ và tìm lại hồ sơBản đã ký cần lưu và bản lỗi thời cần lưu trữ
Giao choQT-HT-06 Đánh giá nội bộDanh mục tài liệu hiện hành

7. Lưu đồ

  1. 1Tiếp nhận đề nghị và cấp mãThuỷ · Trưởng hành chính
  2. 2Trình bày theo mẫu và rà chéoHương · Trợ lý Văn thư
  3. 3Soát xétNgười soát xét
  4. 4Lập phiếu trình phê duyệtThuỷ · Trưởng hành chính
  5. 5Phê duyệtNgười phê duyệt tài liệu
  6. 6Cập nhật danh mục và phân phốiHương · Trợ lý Văn thư
  7. 7Cập nhật nơi dùng, kể cả nhân viên AINgười phụ trách hệ thống chất lượng
  8. 8Theo dõi xác nhận và soát xét định kỳThuỷ · Trưởng hành chính

Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết

8. Nội dung quy trình

BướcNgười làmNội dungHồ sơThời hạnĐiểm kiểm soát
1. Tiếp nhận đề nghị và cấp mãNhân viên AI Thuỷ · Trưởng hành chính
  • Nhận đề nghị ban hành hoặc sửa đổi, ghi vào sổ theo dõi: tài liệu nào, lý do, chủ tài liệu, ngày cần có hiệu lực.
  • Tài liệu mới thì cấp mã theo quy ước; tài liệu sửa đổi thì tăng phiên bản và mở bảng thay đổi.
Dòng mới trong sổ theo dõi thay đổi tài liệuTrong 1 ngày làm việcMột mã chỉ dùng cho một tài liệu; không cấp lại mã của tài liệu đã huỷ.
2. Trình bày theo mẫu và rà chéoNhân viên AI Hương · Trợ lý Văn thư
  • Đưa bản soạn về đúng mẫu tài liệu của công ty: khung mã, phiên bản, ngày hiệu lực, người soạn, soát, duyệt, lịch sử sửa đổi.
  • Rà các tài liệu, biểu mẫu khác có dẫn tới tài liệu này và liệt kê chỗ sẽ phải sửa theo.
Bản trình bày đúng mẫu và danh sách tài liệu bị ảnh hưởngTrong 2 ngày làm việc (đề xuất ban đầu)Chỉ sửa thể thức; không sửa nội dung nghiệp vụ của chủ tài liệu.
3. Soát xétCon người Người soát xét
  • Đọc bản trình bày và bảng thay đổi, kiểm nội dung đúng thực tế, làm được và không mâu thuẫn với tài liệu liên quan.
  • Ghi ý kiến; cần sửa thì trả chủ tài liệu kèm điểm cụ thể.
Ý kiến soát xétTrong 3 ngày làm việc (đề xuất ban đầu)Người soát xét không phải là người soạn.
4. Lập phiếu trình phê duyệtNhân viên AI Thuỷ · Trưởng hành chính
  • Soạn phiếu một màn hình: tài liệu, phiên bản, điểm thay đổi chính, tài liệu bị ảnh hưởng, ngày hiệu lực đề xuất, ý kiến soát xét.
  • Xác định người phê duyệt theo bảng thẩm quyền và gửi phiếu.
Phiếu trình phê duyệt tài liệuTrong 1 ngày làm việc sau khi soát xét xongTự kiểm: không còn chỗ trong ngoặc vuông, mã và phiên bản khớp danh mục.
5. Phê duyệtCon người Người phê duyệt tài liệu
  • Đọc phiếu và tài liệu, chọn phê duyệt, yêu cầu sửa hoặc trả lại kèm lý do.
  • Ký hoặc xác nhận phê duyệt và chốt ngày hiệu lực.
Tài liệu đã phê duyệtTrong 3 ngày làm việc (đề xuất ban đầu)Tài liệu chưa phê duyệt không được phân phối và không được nạp cho nhân viên AI.
6. Cập nhật danh mục và phân phốiNhân viên AI Hương · Trợ lý Văn thư
  • Cập nhật danh mục tài liệu hiện hành, đặt bản mới vào đúng thư mục, chuyển bản cũ sang thư mục lỗi thời và đánh dấu rõ.
  • Gửi thông báo cho các bộ phận dùng tài liệu, nêu điểm thay đổi và ngày hiệu lực, yêu cầu xác nhận đã nhận.
Danh mục tài liệu hiện hành, thông báo phân phốiTrong ngày có phê duyệtThư mục hiện hành chỉ chứa một phiên bản của mỗi tài liệu.
7. Cập nhật nơi dùng, kể cả nhân viên AICon người Người phụ trách hệ thống chất lượng
  • Bảo đảm bản mới được nạp vào Bộ não công ty và vào chỉ dẫn của nhân viên AI liên quan theo cách công ty quy định.
  • Thu hồi bản giấy cũ tại nơi làm việc nếu có.
Ghi nhận đã cập nhật nơi dùngTrước ngày hiệu lựcSửa chỉ dẫn của nhân viên AI là thay đổi hệ thống: do người có quyền quản trị làm.
8. Theo dõi xác nhận và soát xét định kỳNhân viên AI Thuỷ · Trưởng hành chính
  • Theo dõi xác nhận đã nhận của từng bộ phận và nhắc một lần bộ phận chưa xác nhận.
  • Mỗi tháng nêu tài liệu tới hạn soát xét định kỳ và tài liệu đang dùng mà chưa có trong danh mục.
Bảng theo dõi xác nhận và danh sách tới hạn soát xétHằng thángTài liệu quá hạn soát xét vẫn có hiệu lực cho tới khi có quyết định khác, nhưng phải được nêu tên.

9. Xử lý ngoại lệ

Tình huốngCách xử lý
Cần sửa gấp vì sai sót gây rủi roNgười phê duyệt cho ban hành tạm thời bằng văn bản; hoàn tất soát xét trong thời hạn công ty quy định và ghi là sửa gấp.
Hai tài liệu mâu thuẫn nhauNêu cả hai đoạn, báo người phụ trách hệ thống chất lượng xác định tài liệu có hiệu lực; không tự chọn.
Tài liệu có nguồn gốc bên ngoài như luật, tiêu chuẩn, hướng dẫn của đối tácGhi vào danh mục riêng với nguồn và ngày kiểm bản đang có hiệu lực; không sửa nội dung.
Phát hiện bộ phận đang dùng bản lỗi thờiBáo trưởng bộ phận thu hồi ngay và ghi thành sự không phù hợp nếu đã gây sai sót.
Chủ tài liệu nghỉ việc hoặc đổi vị tríĐề nghị người phụ trách hệ thống chất lượng chỉ định chủ tài liệu mới trước khi nhận thay đổi tiếp theo.

10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát

Rủi roBiện pháp kiểm soát
Dùng nhầm bản lỗi thờiThư mục hiện hành chỉ có một phiên bản; bản cũ chuyển thư mục riêng và đánh dấu.
Tài liệu đổi mà nhân viên AI vẫn làm theo bản cũBước cập nhật nơi dùng bắt buộc trước ngày hiệu lực, có người chịu trách nhiệm.
Sửa tài liệu không qua phê duyệtChỉ bản có xác nhận phê duyệt mới vào danh mục; quyền ghi vào thư mục hiện hành được giới hạn.
Mất tài liệuKho tài liệu công ty được sao lưu theo quy trình của bộ phận công nghệ thông tin.

11. Biểu mẫu

BM-HT-03-01

Phiếu đề nghị ban hành hoặc sửa đổi tài liệu

Mã tài liệu · Tên tài liệu · Phiên bản mới · Lý do · Điểm thay đổi chính · Tài liệu bị ảnh hưởng · Chủ tài liệu · Người soát xét · Người phê duyệt · Ngày hiệu lực

BM-HT-03-02

Danh mục tài liệu hiện hành

Mã · Tên tài liệu · Phiên bản · Ngày hiệu lực · Chủ tài liệu · Nơi lưu · Bộ phận sử dụng · Hạn soát xét kế tiếp

BM-HT-03-03

Danh mục hồ sơ

Tên hồ sơ · Quy trình sinh ra · Nơi lưu · Thời hạn lưu · Người chịu trách nhiệm · Cách huỷ

12. Hồ sơ lưu

Hồ sơNơi lưuThời hạn lưuNgười chịu trách nhiệm
Sổ theo dõi thay đổi tài liệuKho tài liệu công ty, thư mục Hệ thống chất lượngTheo bảng thời hạn lưu của công tyNgười phụ trách hệ thống chất lượng
Tài liệu đã phê duyệt và bản lỗi thờiKho tài liệu công ty, thư mục Hệ thống chất lượngTheo bảng thời hạn lưu của công tyNgười phụ trách hệ thống chất lượng
Xác nhận đã nhận của các bộ phậnKho tài liệu công ty, thư mục Hệ thống chất lượngTheo bảng thời hạn lưu của công tyNgười phụ trách hệ thống chất lượng

13. Chỉ số theo dõi

Chỉ sốCách tínhMục tiêuTần suất
Thời gian ban hành một thay đổiSố ngày làm việc trung bình từ đề nghị tới ngày phê duyệtKhông quá 10 ngày làm việc (đề xuất ban đầu)Hằng quý
Tài liệu quá hạn soát xétSố tài liệu quá hạn soát xét định kỳ tại ngày cuối quýBằng 0 (đề xuất ban đầu)Hằng quý
Phát hiện dùng bản lỗi thờiSố lần phát hiện bộ phận dùng bản lỗi thời trong kỳBằng 0 (đề xuất ban đầu)Hằng quý

14. Lịch sử sửa đổi

Phiên bảnNgàyNội dung sửa đổiNgười duyệt
1.0[ngày ban hành]Ban hành lần đầu[họ tên]

Áp dụng quy trình này vào công ty bạn

Mstar chỉnh quy trình theo mẫu biểu, hạn mức và phần mềm của bạn, nạp vào đội nhân viên AI và bàn giao bộ file Word để ban hành.