| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHLưu trữ và tìm lại hồ sơ | Mã tài liệu | QT-HC-05 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm mọi văn bản đã ký được lưu đúng tên, đúng thư mục, có thời hạn lưu theo danh mục hồ sơ và tìm lại được trong một phút, đồng thời việc huỷ hồ sơ chỉ xảy ra khi người có thẩm quyền quyết, để công ty có bằng chứng khi cần mà không giữ thừa hay mất hồ sơ.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho mọi văn bản đã ký của công ty, văn bản nhận từ bên ngoài sau khi đã xử lý, và mọi yêu cầu tìm lại hồ sơ trong kho tài liệu công ty.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc sao lưu hệ thống máy chủ, lưu trữ chứng từ gốc kế toán tại tủ hồ sơ kế toán (theo quy trình kế toán), và hồ sơ nhân sự cá nhân do bộ phận nhân sự giữ.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Tự làm Tự làm trọn, báo kết quả. Chỉ dừng khi gặp điểm bất thường.
Cửa nhận yêu cầu của cả công ty: Văn bản và hồ sơ. Ai gửi: Người cần tìm một hồ sơ. Gửi gì: Số ký hiệu, đối tác, thời gian hoặc nội dung cần tìm.
Người cầm lái đội: Trưởng hành chính (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 7.5 | Thông tin dạng văn bản |
| 8.5.4 | Bảo toàn |
| 7.1.6 | Tri thức của tổ chức |
| 9.1 | Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá |
| 4.4 | Hệ thống quản lý chất lượng và các quá trình của hệ thống |
- Danh mục hồ sơ và thời hạn lưu của công ty trong Bộ não công ty
- Quy ước đặt tên file và cấu trúc thư mục của kho tài liệu công ty
- Bảng phân quyền truy cập kho tài liệu
- Kỹ năng van-ban-hanh-chinh (đặt tên và lưu)
- Luật Lưu trữ và các quy định hiện hành về thời hạn lưu hồ sơ (tra bản đang có hiệu lực)
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Danh mục hồ sơ | Bảng liệt kê các loại hồ sơ của công ty, mỗi loại có thư mục, thời hạn lưu và người chịu trách nhiệm. |
| Bản đã ký | Bản chụp hoặc bản ký số của văn bản có chữ ký, khác với bản soạn thảo chưa ký. |
| Hồ sơ tới hạn huỷ | Hồ sơ đã hết thời hạn lưu theo danh mục; chỉ được huỷ sau khi người có thẩm quyền quyết. |
| Quy ước đặt tên | Khuôn tên file gồm ngày, loại, số ký hiệu, đối tác, trích yếu ngắn; không dấu, không khoảng trắng. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Hương · Trợ lý Văn thư | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Trưởng hành chính (con người) | A · Chịu trách nhiệm cuối | Giữ danh mục hồ sơ, quy ước đặt tên và phân quyền; chịu trách nhiệm về kết quả rà soát hằng tháng. |
| Người có thẩm quyền quyết huỷ | R · Thực hiện | Xem danh sách hồ sơ tới hạn huỷ và quyết huỷ, giữ thêm hoặc chuyển lưu trữ. |
| Chủ hồ sơ của bộ phận | C · Được hỏi ý kiến | Xác nhận hồ sơ thuộc bộ phận còn cần giữ hay không trước khi huỷ. |
| Người cần tra cứu | I · Được thông báo | Nêu rõ cần tìm gì; chỉ được cấp đường dẫn nếu có quyền truy cập. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Văn bản đã ký hoặc văn bản đã xử lý xong cần lưu
- Danh mục hồ sơ, thời hạn lưu và quy ước đặt tên trong Bộ não công ty
- Yêu cầu tìm hồ sơ của người dùng
Đầu ra
- Hồ sơ đúng tên, đúng thư mục, có ghi thời hạn lưu
- Câu trả lời tra cứu kèm đường dẫn
- Báo cáo tháng về hồ sơ thiếu bản đã ký và hồ sơ tới hạn huỷ
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Người cần tra cứu | Yêu cầu tìm hồ sơ |
| Nhận từ | QT-HC-01 Vào sổ và phân công văn đến | Văn bản đã vào sổ cần lưu |
| Nhận từ | QT-HC-02 Soạn và phát hành văn bản đi | Bản đã ký cần lưu |
| Nhận từ | QT-HT-03 Kiểm soát thông tin dạng văn bản | Bản đã ký cần lưu và bản lỗi thời cần lưu trữ |
| Giao cho | Người cần tra cứu | Đường dẫn tới hồ sơ, theo quyền của người hỏi |
| Giao cho | Trưởng hành chính (con người) | Danh sách hồ sơ thiếu bản đã ký và hồ sơ tới hạn huỷ |
7. Lưu đồ
- 1Nhận văn bản cần lưuHương · Trợ lý Văn thư
- 2Đặt tên fileHương · Trợ lý Văn thư
- 3Phân loại và lưu đúng thư mụcHương · Trợ lý Văn thư
- 4Ghi thời hạn lưuHương · Trợ lý Văn thư
- 5Trả lời tra cứuHương · Trợ lý Văn thư
- 6Rà soát hằng thángHương · Trợ lý Văn thư
- 7Xem xét danh sách hồ sơ tới hạn huỷTrưởng hành chính (con người)
- 8Quyết huỷ hoặc giữ thêmNgười có thẩm quyền quyết huỷ
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Nhận văn bản cần lưu | Nhân viên AI Hương · Trợ lý Văn thư |
|
Mục chờ lưu | Trong ngày nhận | — |
| 2. Đặt tên file | Nhân viên AI Hương · Trợ lý Văn thư |
|
Tên file chuẩn | Trong ngày nhận | Không đổi tên hoặc ghi đè file đã lưu của người khác. |
| 3. Phân loại và lưu đúng thư mục | Nhân viên AI Hương · Trợ lý Văn thư |
|
File trong kho tài liệu công ty | Trong ngày nhận | Hồ sơ mật không lưu ở thư mục chung. |
| 4. Ghi thời hạn lưu | Nhân viên AI Hương · Trợ lý Văn thư |
|
Dòng trong Sổ lưu trữ | Trong ngày lưu | Không tra được thời hạn thì hỏi Trưởng hành chính, không tự suy đoán. |
| 5. Trả lời tra cứu | Nhân viên AI Hương · Trợ lý Văn thư |
|
Câu trả lời tra cứu kèm đường dẫn | Trong 1 phút với yêu cầu thông thường | Hồ sơ mật chỉ trả đường dẫn cho người được phân quyền. |
| 6. Rà soát hằng tháng | Nhân viên AI Hương · Trợ lý Văn thư |
|
Báo cáo rà soát hằng tháng | Ngày 1 hằng tháng | Danh sách phải nêu cả hồ sơ không rõ loại để người có thẩm quyền quyết. |
| 7. Xem xét danh sách hồ sơ tới hạn huỷ | Con người Trưởng hành chính (con người) |
|
Danh sách đã soát | Trong 5 ngày làm việc kể từ khi nhận báo cáo | — |
| 8. Quyết huỷ hoặc giữ thêm | Con người Người có thẩm quyền quyết huỷ |
|
Quyết định và biên bản huỷ hồ sơ | Trong 10 ngày làm việc kể từ khi nhận danh sách | Nhân viên AI không bao giờ tự huỷ hồ sơ. |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Chỉ có bản soạn thảo, chưa có bản đã ký | Ghi vào danh sách thiếu bản ký, nhắc phòng soạn một lần; khi có bản ký thì lưu và bỏ khỏi danh sách. |
| Loại hồ sơ chưa có trong danh mục | Lưu tạm vào thư mục chờ phân loại, báo Trưởng hành chính bổ sung danh mục; không tự đặt thời hạn lưu. |
| Người hỏi không có quyền truy cập hồ sơ mật | Từ chối nêu nội dung, hướng dẫn xin phân quyền qua Trưởng hành chính; ghi nhận yêu cầu vào sổ. |
| Hồ sơ đang có tranh chấp hoặc kiểm tra dù đã tới hạn huỷ | Giữ lại theo chỉ đạo của người có thẩm quyền; đánh dấu hồ sơ tạm giữ trong sổ lưu trữ. |
| Không tìm thấy hồ sơ được yêu cầu | Tìm mở rộng theo ngày, đối tác, từ khoá gần nghĩa; vẫn không có thì báo rõ đã tìm ở đâu và ghi vào danh sách hồ sơ thất lạc cho Trưởng hành chính. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Mất hồ sơ hoặc chỉ có bản chưa ký | Danh sách hằng tháng nêu văn bản đã ký chưa có bản lưu; chỉ số theo dõi bằng không. |
| Huỷ nhầm hồ sơ còn cần giữ | Việc huỷ chỉ do người có thẩm quyền quyết sau khi chủ hồ sơ xác nhận; có biên bản. |
| Lộ hồ sơ mật | Phân quyền theo loại hồ sơ; hội thoại chỉ trả đường dẫn, kiểm quyền người hỏi trước khi trả. |
| Tên file sai quy ước làm tìm không ra | Đặt tên tự động theo khuôn; rà soát mẫu tên file định kỳ hằng tháng. |
11. Biểu mẫu
Sổ lưu trữ hồ sơ
Tên file · Loại hồ sơ · Số ký hiệu · Ngày văn bản · Đối tác · Thư mục · Thời hạn lưu · Ngày tới hạn · Mức bảo mật
Biên bản huỷ hồ sơ
Ngày huỷ · Danh sách hồ sơ · Căn cứ hết hạn lưu · Người đề xuất · Người có thẩm quyền quyết · Hình thức huỷ · Người thực hiện và chứng kiến
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Sổ lưu trữ hồ sơ | Kho tài liệu công ty, thư mục Hành chính | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng hành chính |
| Biên bản huỷ hồ sơ | Kho tài liệu công ty, thư mục Hành chính | Theo danh mục hồ sơ và thời hạn lưu của công ty | Trưởng hành chính |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Thời gian tìm lại một hồ sơ | Số phút trung bình từ khi nhận yêu cầu tới khi trả đường dẫn | Không quá 1 phút với yêu cầu thông thường (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Văn bản đã ký chưa có bản lưu | Số văn bản đã ký chưa có bản đã ký trong kho tại ngày cuối tháng | Bằng 0 | Hằng tháng |
| Hồ sơ lưu đúng tên và thư mục | Số hồ sơ đúng quy ước trong mẫu rà soát chia tổng số hồ sơ rà soát | Từ 98% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |