| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHRà dữ liệu cá nhân trong một quy trình | Mã tài liệu | QT-PC-05 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm trước khi mở một kênh thu thông tin khách hàng, một chiến dịch nhắn tin hay một công cụ mới, đường đi của dữ liệu cá nhân được vẽ lại, đối chiếu với các điểm kiểm bắt buộc và có danh sách việc phải làm xong trước khi chạy, để người có thẩm quyền kết luận tuân thủ với đủ thông tin.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho mọi quy trình, biểu mẫu, chiến dịch hoặc công cụ mới có thu thập, lưu trữ, dùng hay chuyển dữ liệu của cá nhân như khách hàng, nhân viên, ứng viên, người đăng ký nhận tin.
Không áp dụng: Không áp dụng cho dữ liệu của tổ chức không gắn với cá nhân, cho việc xử lý sự cố lộ dữ liệu đang xảy ra (chuyển Trưởng pháp chế và luật sư ngay) và cho soát hợp đồng thông thường.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Người quyết Chuẩn bị đủ hồ sơ và phương án. Quyết định là của con người.
Người cầm lái đội: Trưởng pháp chế (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
Người duyệt theo thẩm quyền: Người có thẩm quyền.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 6.1 | Hành động giải quyết rủi ro và cơ hội |
| 8.2 | Yêu cầu đối với sản phẩm và dịch vụ |
| 7.5 | Thông tin dạng văn bản |
| 8.5.3 | Tài sản của khách hàng hoặc nhà cung cấp bên ngoài |
- Kỹ năng nhận định pháp lý ở Việt Nam trong Bộ não công ty
- Pháp luật về bảo vệ dữ liệu cá nhân (tra bản đang có hiệu lực)
- Quy định về gửi tin nhắn quảng cáo (tra bản đang có hiệu lực)
- Chính sách bảo mật và mẫu ghi nhận đồng ý của công ty
- Quy trình Soát hợp đồng theo danh mục điều khoản
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Dữ liệu cá nhân | Thông tin gắn với một người cụ thể hoặc giúp nhận ra người đó. |
| Dữ liệu nhạy cảm | Nhóm dữ liệu cần bảo vệ chặt hơn như giấy tờ tuỳ thân, sức khoẻ, tài chính, vị trí. |
| Sự đồng ý | Việc cá nhân chấp thuận cho dùng dữ liệu cho đúng một mục đích, ghi nhận được và rút lại được. |
| Đường đi của dữ liệu | Chuỗi từ thu thập, lưu, sử dụng, chia sẻ đến xoá của một loại dữ liệu trong quy trình. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Ánh · Trưởng pháp chế | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Người phụ trách quy trình | R · Thực hiện | Mô tả đầy đủ quy trình và thực hiện các việc phải làm trước khi chạy. |
| Trưởng pháp chế (con người) | R · Thực hiện | Đọc lại bảng rà, nhận mọi ca vượt danh mục, đề nghị luật sư khi cần. |
| Người có thẩm quyền | A · Chịu trách nhiệm cuối | Kết luận tuân thủ và quyết định cho chạy hay chưa. |
| Luật sư | C · Được hỏi ý kiến | Cho ý kiến với ca có dữ liệu nhạy cảm, chuyển ra nước ngoài hoặc quy mô lớn. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Mô tả quy trình hoặc chiến dịch do người phụ trách cung cấp
- Danh sách trường dữ liệu dự kiến thu và công cụ sẽ dùng
- Kỹ năng nhận định pháp lý và kết quả tìm kiếm văn bản hiện hành
Đầu ra
- Bảng rà một trang: đường đi của dữ liệu, điểm kiểm, mức rủi ro
- Danh sách việc cần làm trước khi chạy, mỗi việc có căn cứ
- Phiếu trình người có thẩm quyền
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Người phụ trách quy trình | Mô tả kênh thu thông tin, chiến dịch hoặc công cụ mới |
| Giao cho | Người có thẩm quyền | Bảng rà một trang và danh sách việc cần làm trước khi chạy |
| Giao cho | QT-HT-01 Bối cảnh, rủi ro và cơ hội | Rủi ro về dữ liệu cá nhân của quy trình mới |
7. Lưu đồ
- 1Tiếp nhận và làm rõ mô tảÁnh · Trưởng pháp chế
- 2Vẽ đường đi của dữ liệuÁnh · Trưởng pháp chế
- 3Kiểm đồng ý và quyền của cá nhânÁnh · Trưởng pháp chế
- 4Nêu dữ liệu nhạy cảm và căn cứÁnh · Trưởng pháp chế
- 5Lập danh sách việc cần làmÁnh · Trưởng pháp chế
- 6Trưởng pháp chế đọc lạiTrưởng pháp chế (con người)
- 7Trình người có thẩm quyềnÁnh · Trưởng pháp chế
- 8Kết luận tuân thủNgười có thẩm quyền
- 9Theo dõi và lưuÁnh · Trưởng pháp chế
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tiếp nhận và làm rõ mô tả | Nhân viên AI Ánh · Trưởng pháp chế |
|
Hồ sơ rà mới | Trong 4 giờ làm việc | Mô tả thiếu mục đích hoặc công cụ thì chưa rà. |
| 2. Vẽ đường đi của dữ liệu | Nhân viên AI Ánh · Trưởng pháp chế |
|
Bảng đường đi của dữ liệu | Trong 1 ngày làm việc | Mục không rõ thì ghi là chưa rõ và hỏi lại, không điền theo phỏng đoán. |
| 3. Kiểm đồng ý và quyền của cá nhân | Nhân viên AI Ánh · Trưởng pháp chế |
|
Cột kiểm đồng ý trong bảng rà | Cùng lượt rà | Chiến dịch chưa chứng minh được sự đồng ý phải nêu là rủi ro, không cho qua. |
| 4. Nêu dữ liệu nhạy cảm và căn cứ | Nhân viên AI Ánh · Trưởng pháp chế |
|
Mục căn cứ trong bảng rà | Cùng lượt rà | Không tìm được căn cứ thì ghi là không tìm được, không dựng căn cứ. |
| 5. Lập danh sách việc cần làm | Nhân viên AI Ánh · Trưởng pháp chế |
|
Danh sách việc cần làm trước khi chạy | Trong 1 ngày làm việc kể từ khi có đủ mô tả | — |
| 6. Trưởng pháp chế đọc lại | Con người Trưởng pháp chế (con người) |
|
Ghi chú đọc lại | Trong 2 ngày làm việc | Mọi ca có dữ liệu nhạy cảm hoặc chuyển ra nước ngoài đều chuyển luật sư xem. |
| 7. Trình người có thẩm quyền | Nhân viên AI Ánh · Trưởng pháp chế |
|
Phiếu trình duyệt | Trong ngày Trưởng pháp chế đọc xong | — |
| 8. Kết luận tuân thủ | Con người Người có thẩm quyền |
|
Kết luận ghi trên phiếu trình | Trong 3 ngày làm việc | Kết luận tuân thủ chỉ do con người đưa ra; nhân viên AI không cho phép chạy. |
| 9. Theo dõi và lưu | Nhân viên AI Ánh · Trưởng pháp chế |
|
Hồ sơ rà đã đóng | Hằng tuần cho tới khi xong | Quy trình chỉ được ghi là đã rà xong khi mọi việc trong danh sách đã có xác nhận hoàn thành. |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Người phụ trách đã chạy trước khi rà | Báo Trưởng pháp chế ngay, đề nghị tạm dừng phần thu dữ liệu mới và rà bù theo cùng quy trình. |
| Dữ liệu được chuyển cho bên thứ ba hoặc ra nước ngoài | Xếp mức rủi ro cao, chuyển Trưởng pháp chế và luật sư; không đề xuất cho chạy. |
| Không xác định được sự đồng ý đã ghi nhận | Ghi là rủi ro, đề nghị thu lại đồng ý theo mẫu của công ty trước khi chạy. |
| Quy định mới thay đổi giữa lúc rà | Tra lại văn bản hiện hành, ghi ngày tra và báo người đọc lại phần thay đổi. |
| Công cụ do nhà cung cấp bên ngoài vận hành | Chuyển quy trình Soát hợp đồng theo danh mục điều khoản để soát điều khoản dữ liệu với nhà cung cấp và ghi điểm này vào bảng rà. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Bỏ sót dữ liệu nhạy cảm hoặc đường chuyển ra bên ngoài | Bảng đường đi bắt buộc điền đủ cột chia sẻ và lưu trữ, người đọc lại xem riêng điểm này. |
| Nhân viên AI dựng căn cứ pháp lý sai hoặc đã cũ | Chỉ nêu tên văn bản, luôn nhắc kiểm bản hiện hành và nói rõ khi không tìm được căn cứ. |
| Chiến dịch chạy khi chưa có kết luận | Danh sách việc cần làm có mục kết luận tuân thủ; theo dõi hằng tuần tới khi đóng. |
| Lộ dữ liệu trong chính hồ sơ rà | Hồ sơ rà chỉ mô tả loại dữ liệu, không chép dữ liệu thật của cá nhân. |
11. Biểu mẫu
Bảng rà dữ liệu cá nhân
Số hồ sơ rà · Tên quy trình · Người phụ trách · Dữ liệu thu · Mục đích · Nơi lưu · Người xem được · Thời hạn giữ · Chia sẻ bên thứ ba hoặc ra nước ngoài · Ghi nhận đồng ý · Cách rút lại đồng ý · Dữ liệu nhạy cảm · Mức rủi ro
Danh sách việc cần làm trước khi chạy
Việc cần làm · Căn cứ · Người làm · Hạn · Trạng thái · Xác nhận hoàn thành
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bảng rà dữ liệu cá nhân | Kho tài liệu công ty, thư mục Pháp chế (phân quyền) | Giữ trong suốt thời gian quy trình hoạt động và theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng pháp chế |
| Phiếu trình và kết luận tuân thủ | Kho tài liệu công ty, thư mục Pháp chế (phân quyền) | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Người có thẩm quyền |
| Danh sách việc cần làm và xác nhận hoàn thành | Kho tài liệu công ty, thư mục Pháp chế (phân quyền) | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Người phụ trách quy trình |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Số quy trình thu dữ liệu đã được rà | Số quy trình thu dữ liệu cá nhân có bảng rà chia tổng số quy trình thu dữ liệu | 100% (đề xuất ban đầu) | Hằng quý |
| Chiến dịch gửi tin có ghi nhận đồng ý | Số chiến dịch có bằng chứng đồng ý chia tổng số chiến dịch đã chạy | 100% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Thời gian từ nhận mô tả tới phiếu trình | Số ngày làm việc trung bình | Không quá 3 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |