Dùng thử miễn phí
← Liên phòng · Danh mục quy trình

Hồ sơ trước gia hạn

Bảo đảm trước mỗi lần gia hạn, người bán nhận một trang gom đủ tình trạng hợp đồng, công nợ, chất lượng dịch vụ và khiếu nại, kèm khuyến nghị và việc cần xử lý trước, để họ vào cuộc nói chuyện với khách với đầy đủ dữ kiện thay vì phải đi hỏi từng phòng.

Nhận bộ file Word
[TÊN CÔNG TY]QUY TRÌNHHồ sơ trước gia hạnMã tài liệuQT-LP-09
Phiên bản1.0
Ngày hiệu lực[ngày ban hành]
Soạn thảoSoát xétPhê duyệt
[họ tên, chức danh][họ tên, chức danh][họ tên, chức danh]

Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.

1. Mục đích

Bảo đảm trước mỗi lần gia hạn, người bán nhận một trang gom đủ tình trạng hợp đồng, công nợ, chất lượng dịch vụ và khiếu nại, kèm khuyến nghị và việc cần xử lý trước, để họ vào cuộc nói chuyện với khách với đầy đủ dữ kiện thay vì phải đi hỏi từng phòng.

2. Phạm vi áp dụng

Áp dụng: Áp dụng cho mô hình dịch vụ với hợp đồng sắp hết hạn trong kỳ theo dõi: gom số liệu từ Kinh doanh, Kế toán, Triển khai và Chăm sóc khách hàng thành một trang cho người bán.

Không áp dụng: Không áp dụng cho việc liên hệ khách, đàm phán giá gia hạn hay soạn hợp đồng gia hạn (xem quy trình Chốt đến hợp đồng), và không bao gồm việc gửi thư nhắc nợ cho khách.

Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.

Người duyệt theo thẩm quyền: Người bán.

3. Tài liệu viện dẫn

Điều khoản ISO 9001:2015Nội dung
4.4Hệ thống quản lý chất lượng và các quá trình của hệ thống
7.4Trao đổi thông tin
8.2Yêu cầu đối với sản phẩm và dịch vụ
9.1.2Sự thoả mãn của khách hàng
9.1.3Phân tích và đánh giá
  • Khuôn chuyển giao liên phòng
  • Bảng tham số hạn báo trước và kỳ theo dõi gia hạn trong Bộ não công ty
  • Quy chế theo dõi công nợ phải thu
  • Quy trình xử lý khiếu nại của công ty
  • Quy trình Chốt đến hợp đồng

4. Thuật ngữ

Thuật ngữNghĩa
Hạn báo trướcKhoảng thời gian trước ngày hết hạn mà hợp đồng yêu cầu báo ý định gia hạn hoặc không gia hạn.
Tuổi nợSố ngày kể từ hạn thanh toán của khoản còn nợ.
Trang gia hạnMột trang tóm tắt dữ kiện và khuyến nghị cho người bán.
Phiếu chuyển giao sáu dòngPhiếu gồm mục tiêu, bối cảnh, đầu vào, đầu ra, xong khi, không được; thiếu dòng nào thì chưa được chuyển.

5. Trách nhiệm

Vai tròRACITrách nhiệm
Nhân viên AI Hạnh · Trợ lý Gia hạnR · Thực hiệnThực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết.
Nhân viên AI Oanh · Trợ lý Công nợ phải thuR · Thực hiệnThực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết.
Nhân viên AI Nhân · Trợ lý Tiến độ & Giờ côngR · Thực hiệnThực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết.
Nhân viên AI Yến · Trợ lý Chất lượngR · Thực hiệnThực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết.
Người bánA · Chịu trách nhiệm cuốiChịu trách nhiệm quyết định cách gia hạn và tự liên hệ khách.
Trưởng nhóm kinh doanhC · Được hỏi ý kiếnRà trang gia hạn có rủi ro cao hoặc giá trị lớn.
Kế toán công nợC · Được hỏi ý kiếnXác nhận số nợ khi có tranh cãi.
Trưởng dịch vụ (con người)I · Được thông báoĐược báo các mốc trễ ảnh hưởng đến gia hạn.

6. Đầu vào và đầu ra

Đầu vào

  • Danh sách hợp đồng sắp hết hạn trong kỳ theo dõi và hạn báo trước
  • Số còn nợ và tuổi nợ của khách từ sổ công nợ
  • Các mốc đạt và trễ trong kỳ của dự án hoặc dịch vụ
  • Các khiếu nại và mức hài lòng trong kỳ

Đầu ra

  • Trang gia hạn cho từng hợp đồng: nên gia hạn thế nào, rủi ro, việc xử lý trước
  • Danh sách việc cần xử lý kèm người làm và hạn

Nhận từ đâu, giao cho ai

ChiềuNơi gửi hoặc nơi nhậnNội dung
Nhận từQT-DV-04 Báo cáo tiến độ tuần cho kháchCác mốc đạt và trễ trong kỳ
Nhận từQT-KT-03 Nhắc công nợ theo tuổi nợSố còn nợ và tuổi nợ của khách sắp gia hạn
Nhận từQT-KD-06 Radar gia hạnHợp đồng hết hạn trong 60 ngày và hạn báo trước
Giao choNgười bánMột trang hồ sơ trước gia hạn

7. Lưu đồ

  1. 1Nêu hợp đồng sắp hết hạnHạnh · Trợ lý Gia hạn
  2. 2Nêu công nợOanh · Trợ lý Công nợ phải thu
  3. 3Nêu tiến độ trong kỳNhân · Trợ lý Tiến độ & Giờ công
  4. 4Nêu chất lượng và khiếu nạiYến · Trợ lý Chất lượng
  5. 5Gom thành một trangHạnh · Trợ lý Gia hạn
  6. 6Người bán rà và quyết hướngNgười bán
  7. 7Người bán liên hệ kháchNgười bán
  8. 8Cập nhật và đóng phiếuHạnh · Trợ lý Gia hạn

Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết

8. Nội dung quy trình

BướcNgười làmNội dungHồ sơThời hạnĐiểm kiểm soát
1. Nêu hợp đồng sắp hết hạnNhân viên AI Hạnh · Trợ lý Gia hạn
  • Liệt kê hợp đồng hết hạn trong kỳ theo dõi (đề xuất ban đầu 60 ngày, theo bảng tham số) kèm hạn báo trước còn lại.
  • Điền phiếu sáu dòng yêu cầu số liệu cho từng hợp đồng và gọi đích danh ba trợ lý nhận.
Phiếu chuyển giao sáu dòngĐầu mỗi tuầnHợp đồng đã quá hạn báo trước thì đánh dấu riêng đưa lên đầu.
2. Nêu công nợNhân viên AI Oanh · Trợ lý Công nợ phải thu
  • Nêu số còn nợ của khách, tuổi nợ và các khoản đang tranh cãi nếu có.
  • Số liệu lấy từ sổ công nợ, ghi rõ ngày chốt số.
Bảng công nợ của kháchTrong 1 ngày làm việc từ khi nhận phiếu (đề xuất ban đầu)Mọi số có nguồn và thời điểm; số tạm tính phải ghi là tạm tính.
3. Nêu tiến độ trong kỳNhân viên AI Nhân · Trợ lý Tiến độ & Giờ công
  • Nêu các mốc đạt và mốc trễ trong kỳ, nguyên nhân trễ và việc còn treo.
  • Phân biệt trễ do phía công ty và trễ do phía khách.
Bảng tiến độ trong kỳTrong 1 ngày làm việc từ khi nhận phiếuChỉ nêu dữ kiện, không đánh giá thay người bán.
4. Nêu chất lượng và khiếu nạiNhân viên AI Yến · Trợ lý Chất lượng
  • Nêu các khiếu nại trong kỳ, trạng thái xử lý và mức hài lòng khách đã phản hồi.
  • Đánh dấu khiếu nại chưa xử lý xong.
Bảng chất lượng và khiếu nạiTrong 1 ngày làm việc từ khi nhận phiếuTrích dẫn từ bản ghi đã đóng hoặc đang mở, không bịa.
5. Gom thành một trangNhân viên AI Hạnh · Trợ lý Gia hạn
  • Ghép bốn nguồn thành một trang: tình trạng hợp đồng, nợ, tiến độ, khiếu nại.
  • Nêu nên gia hạn thế nào, rủi ro chính và việc cần xử lý trước khi nói chuyện với khách; số lệch giữa các nguồn thì nêu cả hai.
Trang gia hạnTrong 1 ngày làm việc từ khi đủ số liệuTự kiểm: đủ bốn nguồn, mỗi số có nguồn, không còn câu bỏ lửng.
6. Người bán rà và quyết hướngCon người Người bán
  • Đọc trang gia hạn, quyết hướng gia hạn và các việc phải xử lý trước.
  • Hợp đồng có rủi ro cao thì xin ý kiến Trưởng nhóm kinh doanh.
Quyết định hướng gia hạnTrước hạn báo trước ít nhất 1 tuần (đề xuất ban đầu)Nhân viên AI không đề xuất thay người quyết về giá.
7. Người bán liên hệ kháchCon người Người bán
  • Tự liên hệ khách theo hướng đã quyết sau khi xử lý các việc tồn đọng.
  • Ghi kết quả cuộc trao đổi vào bản ghi giao dịch.
Ghi nhận cuộc trao đổiTrước hạn báo trướcNhân viên AI không liên hệ khách và không gửi thư nhắc nợ.
8. Cập nhật và đóng phiếuNhân viên AI Hạnh · Trợ lý Gia hạn
  • Cập nhật kết quả gia hạn hoặc không gia hạn vào bản ghi và danh sách theo dõi.
  • Ghi lý do không gia hạn thành bài học để lần sau chuẩn bị tốt hơn.
Phiếu đã đóngTrong ngày có kết quảViệc chỉ đóng khi các bên nhận đã xác nhận nhận đủ.

9. Xử lý ngoại lệ

Tình huốngCách xử lý
Khách còn nợ quá hạn dàiNêu rõ trên trang gia hạn như rủi ro chính; người bán cùng Kế toán trưởng quyết điều kiện gia hạn.
Khách có khiếu nại chưa xử lý xongĐánh dấu việc xử lý xong khiếu nại là việc cần làm trước khi nói chuyện gia hạn.
Hợp đồng đã quá hạn báo trướcĐưa lên đầu danh sách và báo Trưởng nhóm kinh doanh ngay; người bán quyết cách xử lý với khách.
Số công nợ giữa Kế toán và Kinh doanh khác nhauNêu cả hai số kèm nguồn, ghi là lệch và đề nghị Kế toán công nợ xác nhận trước khi người bán dùng.
Một trong bốn nguồn chưa trả lờiGhi "chưa có số" ở nguồn đó trong trang gia hạn, không điền thay, và nhắc nguồn một lần.

10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát

Rủi roBiện pháp kiểm soát
Người bán gặp khách khi chưa biết khách đang nợ hoặc đang khiếu nạiTrang gia hạn luôn gồm đủ bốn nguồn trước khi trình.
Quá hạn báo trước, mất cơ hội gia hạnĐánh dấu hợp đồng sát hạn báo trước và đưa lên đầu danh sách.
Số liệu sai gây quyết định saiMọi số có nguồn và ngày chốt; số lệch được nêu cả hai.

11. Biểu mẫu

BM-LP-09-01

Phiếu chuyển giao sáu dòng

Số phiếu · Ngày chuyển · Người chuyển · Người nhận · Mục tiêu · Bối cảnh (mã khách, mã đơn, mã phiếu) · Đầu vào · Đầu ra · Xong khi · Không được · Xác nhận đã nhận đủ

BM-LP-09-02

Trang gia hạn

Khách và số hợp đồng · Ngày hết hạn và hạn báo trước · Số còn nợ và tuổi nợ · Mốc đạt và mốc trễ trong kỳ · Khiếu nại và trạng thái · Số lệch giữa các nguồn · Rủi ro chính · Khuyến nghị gia hạn · Việc cần xử lý trước, người làm, hạn

12. Hồ sơ lưu

Hồ sơNơi lưuThời hạn lưuNgười chịu trách nhiệm
Trang gia hạn đã trìnhKho tài liệu công ty, thư mục Gia hạn theo kháchTheo bảng thời hạn lưu của công tyTrưởng nhóm kinh doanh
Bảng công nợ của khách tại thời điểm trìnhKho tài liệu công ty, thư mục Kế toán, phân quyềnTheo thời hạn lưu chứng từ kế toán do pháp luật quy định (tra bảng tham số)Kế toán công nợ

13. Chỉ số theo dõi

Chỉ sốCách tínhMục tiêuTần suất
Tỷ lệ hợp đồng có trang gia hạn trước hạn báo trướcSố hợp đồng có trang gia hạn trước hạn báo trước chia tổng số hợp đồng đến hạnTừ 95% (đề xuất ban đầu)Hằng tháng
Tỷ lệ gia hạn thành côngSố hợp đồng gia hạn chia tổng số hợp đồng đến hạnTheo mục tiêu do công ty đặt (đề xuất ban đầu)Hằng quý
Số hợp đồng quá hạn báo trước mà chưa có trang gia hạnSố hợp đồng quá hạn báo trước không có trangBằng 0 (đề xuất ban đầu)Hằng tháng

14. Lịch sử sửa đổi

Phiên bảnNgàyNội dung sửa đổiNgười duyệt
1.0[ngày ban hành]Ban hành lần đầu[họ tên]

Áp dụng quy trình này vào công ty bạn

Mstar chỉnh quy trình theo mẫu biểu, hạn mức và phần mềm của bạn, nạp vào đội nhân viên AI và bàn giao bộ file Word để ban hành.