| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHRadar gia hạn | Mã tài liệu | QT-KD-06 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm không hợp đồng hay thuê bao nào hết hạn mà không ai liên hệ: sớm 60, 30 và 7 ngày trước hạn có danh sách kèm giá trị, người phụ trách, lịch sử sử dụng và khiếu nại, cùng email gia hạn nháp phù hợp từng tình huống để người bán chủ động gia hạn.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho mọi hợp đồng và thuê bao dịch vụ còn 60, 30 và 7 ngày tới hạn, từ lúc lập danh sách tới khi người bán gửi email và kết quả gia hạn được ghi lại.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc soạn báo giá gia hạn mới (xem quy trình Soạn báo giá nháp), việc ký hợp đồng gia hạn, và việc xử lý khiếu nại của khách, vốn thuộc Chăm sóc khách hàng.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.
Người cầm lái đội: Trưởng nhóm Sales (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
Người duyệt theo thẩm quyền: Nhân viên kinh doanh.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 8.2 | Yêu cầu đối với sản phẩm và dịch vụ |
| 7.4 | Trao đổi thông tin |
| 9.1 | Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá |
| 9.1.2 | Sự thoả mãn của khách hàng |
- Bảng hợp đồng và thuê bao trong phần mềm quản lý khách hàng
- Mẫu email gia hạn theo tình huống trong Bộ não công ty
- Chính sách gia hạn và điều khoản thanh toán của công ty
- Quy trình Soạn báo giá nháp
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Mốc gia hạn | Ba mốc nhắc trước ngày hết hạn là 60, 30 và 7 ngày, mỗi mốc có mục tiêu hành động riêng. |
| Tình huống gia hạn | Nhóm khách theo lịch sử: dùng tốt, ít dùng, có khiếu nại hoặc có thay đổi nhu cầu, quyết định nội dung email. |
| Hết hạn không ai liên hệ | Hợp đồng hoặc thuê bao qua ngày hết hạn mà phần mềm không ghi nhận lần liên hệ nào trong ba mốc. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Hạnh · Trợ lý Gia hạn | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên kinh doanh | R · Thực hiện | Gửi email gia hạn, liên hệ khách và ghi kết quả vào phần mềm. |
| Trưởng nhóm Sales (con người) | A · Chịu trách nhiệm cuối | Chịu trách nhiệm tỷ lệ gia hạn, xử lý hợp đồng không ai liên hệ. |
| Chăm sóc khách hàng | C · Được hỏi ý kiến | Cung cấp thông tin khiếu nại và tình trạng sử dụng của khách khi được hỏi. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Bảng hợp đồng và thuê bao kèm ngày hết hạn, giá trị, người phụ trách
- Lịch sử khiếu nại và sử dụng của khách trong phần mềm quản lý khách hàng
- Mẫu email gia hạn và chính sách gia hạn trong Bộ não công ty
Đầu ra
- Danh sách gia hạn theo mốc 60, 30 và 7 ngày kèm giá trị và người phụ trách
- Email gia hạn nháp theo từng tình huống
- Báo cáo hợp đồng chưa có liên hệ gửi Trưởng nhóm Sales
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | CRM hoặc bảng hợp đồng | Hợp đồng và thuê bao sắp hết hạn |
| Giao cho | Nhân viên kinh doanh | Danh sách gia hạn kèm email nháp |
| Giao cho | QT-LP-09 Hồ sơ trước gia hạn | Hợp đồng hết hạn trong 60 ngày và hạn báo trước |
7. Lưu đồ
- 1Lập danh sách theo mốcHạnh · Trợ lý Gia hạn
- 2Kiểm lịch sử kháchHạnh · Trợ lý Gia hạn
- 3Soạn email gia hạn nhápHạnh · Trợ lý Gia hạn
- 4Gửi danh sách và nháp cho người bánHạnh · Trợ lý Gia hạn
- 5Rà, liên hệ và gửi emailNhân viên kinh doanh
- 6Theo dõi hợp đồng chưa có liên hệHạnh · Trợ lý Gia hạn
- 7Quyết định xử lý hợp đồng sắp hết hạnTrưởng nhóm Sales (con người)
- 8Ghi kết quả và rút bài họcHạnh · Trợ lý Gia hạn
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Lập danh sách theo mốc | Nhân viên AI Hạnh · Trợ lý Gia hạn |
|
Danh sách gia hạn theo mốc | Ngày 1 hằng tháng cho mốc 60 ngày; hằng ngày cho mốc 30 và 7 ngày | Hợp đồng thiếu ngày hết hạn hoặc người phụ trách thì tách riêng để làm sạch dữ liệu. |
| 2. Kiểm lịch sử khách | Nhân viên AI Hạnh · Trợ lý Gia hạn |
|
Cột tình huống trong danh sách | — | Khách có khiếu nại đang mở thì gắn cờ và báo Trưởng nhóm Sales trước khi người bán liên hệ. |
| 3. Soạn email gia hạn nháp | Nhân viên AI Hạnh · Trợ lý Gia hạn |
|
Email gia hạn nháp | Trong 1 ngày làm việc từ khi có danh sách | Nhân viên AI không đề xuất giá hay chiết khấu gia hạn. |
| 4. Gửi danh sách và nháp cho người bán | Nhân viên AI Hạnh · Trợ lý Gia hạn |
|
Danh sách gửi người bán | Trong ngày lập danh sách | — |
| 5. Rà, liên hệ và gửi email | Con người Nhân viên kinh doanh |
|
Kết quả liên hệ ghi trong hợp đồng | Trong 3 ngày làm việc sau khi nhận danh sách | Chính người bán gửi email; báo giá gia hạn đi theo quy trình soạn báo giá. |
| 6. Theo dõi hợp đồng chưa có liên hệ | Nhân viên AI Hạnh · Trợ lý Gia hạn |
|
Danh sách hợp đồng chưa có liên hệ | Ngày đạt mốc 7 ngày | — |
| 7. Quyết định xử lý hợp đồng sắp hết hạn | Con người Trưởng nhóm Sales (con người) |
|
Quyết định ghi trong hợp đồng | Trong 1 ngày làm việc | Đổi người phụ trách luôn do con người quyết. |
| 8. Ghi kết quả và rút bài học | Nhân viên AI Hạnh · Trợ lý Gia hạn |
|
Báo cáo gia hạn tháng | Trong 3 ngày làm việc đầu tháng sau | — |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Khách có khiếu nại đang mở | Không gửi email gia hạn thông thường; báo Trưởng nhóm Sales và Chăm sóc khách hàng, chỉ soạn email sau khi thống nhất hướng xử lý. |
| Khách báo không muốn gia hạn | Người bán ghi lý do vào hợp đồng; nhân viên AI tổng hợp lý do vào báo cáo tháng, dừng nhắc các mốc còn lại. |
| Hợp đồng thiếu ngày hết hạn hoặc người phụ trách | Đưa vào danh sách làm sạch dữ liệu, báo Trưởng nhóm Sales bổ sung; không đoán ngày. |
| Khách muốn đổi dịch vụ hoặc thay đổi quy mô khi gia hạn | Người bán xác nhận nhu cầu mới rồi chuyển sang quy trình soạn báo giá; nhân viên AI không tự đề xuất giá. |
| Ba mốc đến gần nhau do hợp đồng được lập muộn | Gộp mốc, soạn một email phù hợp mốc gần nhất và báo người bán biết hợp đồng này cần xử lý gấp. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Hợp đồng hết hạn mà không ai biết | Ba mốc 60, 30, 7 ngày; mốc 7 ngày báo cả Trưởng nhóm Sales khi chưa có liên hệ. |
| Email gia hạn gửi nhầm lúc khách đang khiếu nại | Kiểm khiếu nại trước khi soạn; có cờ thì dừng email thường và báo trưởng nhóm. |
| Danh sách thiếu do dữ liệu hợp đồng không đầy đủ | Tách hợp đồng thiếu ngày hay người phụ trách, đối chiếu định kỳ với bảng hợp đồng gốc. |
11. Biểu mẫu
Danh sách gia hạn
Mã hợp đồng · Khách · Ngày hết hạn · Mốc hiện tại · Giá trị · Người phụ trách · Tình huống · Cờ khiếu nại · Lần liên hệ gần nhất
Email gia hạn
Người nhận · Tiêu đề · Tình huống · Mốc · Nội dung nhắc và đề nghị · Điểm người bán điền (giá, ưu đãi) · Người gửi
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Danh sách gia hạn theo mốc | Kho tài liệu công ty, thư mục Kinh doanh theo tháng | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng nhóm Sales |
| Kết quả gia hạn từng hợp đồng | Phần mềm quản lý khách hàng, hồ sơ hợp đồng | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Nhân viên kinh doanh |
| Báo cáo gia hạn tháng | Kho tài liệu công ty, thư mục Kinh doanh | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng nhóm Sales |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ gia hạn | Số hợp đồng gia hạn chia tổng số hợp đồng đến hạn trong kỳ | Theo mục tiêu công ty đặt (đề xuất ban đầu: từ 80%) | Hằng tháng |
| Số hợp đồng hết hạn mà không ai liên hệ | Số hợp đồng qua hạn không có lần liên hệ nào được ghi nhận | Bằng 0 | Hằng tháng |
| Tỷ lệ danh sách gửi đúng mốc | Số danh sách gửi đúng mốc chia tổng số danh sách phải gửi | Từ 98% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |