| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHĐối chiếu hàng nhập với đơn mua | Mã tài liệu | QT-KHO-01 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm mọi lô hàng nhập kho đều được đối chiếu với đơn mua ngay trong ngày hàng về, để chênh lệch về mã, quy cách, số lượng, lô và hạn dùng được phát hiện sớm, chuyển đúng người xử lý và không đi tiếp vào thanh toán hay bán hàng.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho mọi phiếu nhập kho phát sinh trong ngày từ đơn mua hàng hoá, kể cả hàng về không có đơn mua, hàng về thiếu, hàng về thừa và hàng sai mã hoặc sai quy cách.
Không áp dụng: Không áp dụng cho hàng khách trả về hay hàng lỗi phát hiện trong kho (xem quy trình Hàng trả về và hàng lỗi), chuyển kho nội bộ, và việc đối chiếu hoá đơn nhà cung cấp để đề nghị thanh toán.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Tự làm Tự làm trọn, báo kết quả. Chỉ dừng khi gặp điểm bất thường.
Người cầm lái đội: Thủ kho. Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 8.4 | Kiểm soát quá trình, sản phẩm và dịch vụ do bên ngoài cung cấp |
| 8.5.2 | Nhận biết và truy xuất nguồn gốc |
| 8.6 | Thông qua sản phẩm và dịch vụ |
| 8.7 | Kiểm soát đầu ra không phù hợp |
| 9.1 | Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá |
- Quy chế nhận hàng và nhập kho của công ty
- Bảng tham số kho trong Bộ não công ty: ngưỡng chênh lệch cho phép, danh sách nhà cung cấp
- Quy trình Mua đến thanh toán
- Hướng dẫn đối chiếu ba bên: đơn mua, phiếu nhập, hoá đơn nhà cung cấp
- Quy trình Kiểm soát hàng không phù hợp
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Phiếu nhập kho | Chứng từ ghi số lượng hàng thực tế thủ kho đã nhận vào kho theo từng dòng hàng, lô và hạn dùng. |
| Đơn mua | Đơn công ty đặt với nhà cung cấp, là căn cứ để xác định hàng về có đúng cam kết hay không. |
| Dòng lệch | Dòng hàng trên phiếu nhập khác đơn mua về mã, quy cách, số lượng, lô hoặc hạn dùng. |
| Phiếu chuyển giao | Văn bản ngắn chuyển một điểm lệch từ phòng Kho sang Mua hàng, kèm số phiếu và số đơn để người nhận xử lý ngay. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Tùng · Trợ lý Nhập xuất | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Thủ kho | A · Chịu trách nhiệm cuối | Kiểm thực tế hàng nhận, quyết định sửa phiếu nhập và chịu trách nhiệm số liệu nhập kho. |
| Nhân viên nhập xuất | R · Thực hiện | Cung cấp số đếm, ảnh hàng và ghi chú tại bãi nhận khi thủ kho yêu cầu. |
| Nhân viên Mua hàng | C · Được hỏi ý kiến | Nhận phiếu chuyển giao, làm việc với nhà cung cấp về hàng thiếu, thừa hoặc sai. |
| Kế toán công nợ | I · Được thông báo | Được báo các phiếu lệch chưa giải quyết để không đề nghị thanh toán khi chưa khớp. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Phiếu nhập kho mới phát sinh trong ngày từ phần mềm bán hàng - kho
- Đơn mua tương ứng: mã hàng, quy cách, số lượng, đơn giá, nhà cung cấp
- Ngưỡng chênh lệch cho phép và danh sách nhà cung cấp trong Bộ não công ty
Đầu ra
- Bảng lệch nhập kho trong ngày, mỗi dòng có số phiếu và số đơn mua
- Phiếu chuyển giao cho Mua hàng cho từng điểm lệch cần xử lý với nhà cung cấp
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Phần mềm bán hàng – kho | Phiếu nhập trong ngày và đơn mua tương ứng |
| Giao cho | Thủ kho | Bảng lệch nhập kho trong ngày |
| Giao cho | Nhân viên Mua hàng | Dòng lệch cần làm việc với nhà cung cấp |
| Giao cho | QT-MH-04 Theo dõi giao hàng và đối chiếu ba bên | Phiếu nhập đã đối chiếu với đơn mua |
7. Lưu đồ
- 1Thu thập phiếu nhập trong ngàyTùng · Trợ lý Nhập xuất
- 2Đối chiếu từng dòngTùng · Trợ lý Nhập xuất
- 3Báo hàng về không có đơn muaTùng · Trợ lý Nhập xuất
- 4Lập phiếu chuyển giao cho Mua hàngTùng · Trợ lý Nhập xuất
- 5Kiểm thực tế và quyết định sửa phiếuThủ kho
- 6Chuyển Mua hàng xử lý với nhà cung cấpNhân viên Mua hàng
- 7Theo dõi điểm lệch tới khi đóngTùng · Trợ lý Nhập xuất
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Thu thập phiếu nhập trong ngày | Nhân viên AI Tùng · Trợ lý Nhập xuất |
|
Danh sách phiếu nhập cần đối chiếu trong ngày | Trước 16:30 hằng ngày, theo lịch đối chiếu cuối ngày | Phiếu không ghép được với đơn mua nào thì đưa sang nhóm hàng về không có đơn, không bỏ sót. |
| 2. Đối chiếu từng dòng | Nhân viên AI Tùng · Trợ lý Nhập xuất |
|
Bảng lệch nhập kho trong ngày | Trong 2 giờ kể từ khi có phiếu | Ngưỡng chênh lệch chỉ lấy từ Bộ não công ty; chưa có ngưỡng cho nhà cung cấp đó thì coi mọi chênh lệch là phải xử lý. |
| 3. Báo hàng về không có đơn mua | Nhân viên AI Tùng · Trợ lý Nhập xuất |
|
Danh sách hàng về không có đơn | Cùng ngày phát hiện | Hàng không có đơn không được coi là lệch nhỏ; luôn là điểm dừng cần người quyết. |
| 4. Lập phiếu chuyển giao cho Mua hàng | Nhân viên AI Tùng · Trợ lý Nhập xuất |
|
Phiếu chuyển giao lệch nhập kho | Trong ngày phát hiện | Phiếu chuyển giao chỉ nêu sự việc và số liệu; không kết luận lỗi ở nhà cung cấp hay ở kho. |
| 5. Kiểm thực tế và quyết định sửa phiếu | Con người Thủ kho |
|
Xác nhận của thủ kho trên bảng lệch | Trong 1 ngày làm việc | Chỉ thủ kho được tạo, sửa hay xoá phiếu nhập; nhân viên AI không có quyền ghi vào phiếu. |
| 6. Chuyển Mua hàng xử lý với nhà cung cấp | Con người Nhân viên Mua hàng |
|
Kết quả xử lý ghi trên phiếu chuyển giao | Theo thời hạn Mua hàng đặt cho từng nhà cung cấp | Chưa có kết quả xử lý thì điểm lệch còn mở, không được đóng. |
| 7. Theo dõi điểm lệch tới khi đóng | Nhân viên AI Tùng · Trợ lý Nhập xuất |
|
Danh sách điểm lệch nhập kho còn mở | Hằng ngày | Chỉ đóng điểm lệch khi có xác nhận bằng văn bản của thủ kho và Mua hàng. |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Hàng về không có đơn mua | Báo thủ kho và Mua hàng ngay; thủ kho quyết định nhận giữ tạm hay trả lại. Nhân viên AI không đề xuất tạo đơn mua bù. |
| Hàng về thiếu so với đơn nhưng nhà cung cấp báo giao đợt sau | Ghi nhận là giao nhiều đợt, giữ đơn mua mở và theo dõi phần còn lại; không coi là sai lệch đã xử lý. |
| Số đếm của thủ kho khác số trên phiếu do nhập liệu nhầm | Thủ kho sửa phiếu theo quy chế sau khi đếm lại có người chứng kiến; ghi lý do sửa. Nhân viên AI chỉ cập nhật bảng lệch sau khi phiếu được sửa. |
| Hàng đúng mã nhưng sai lô hoặc hạn dùng ngắn hơn cam kết | Đánh dấu là điểm lệch về chất lượng, chuyển thủ kho và Mua hàng; chưa cho phép bán lô này cho tới khi có quyết định. |
| Không truy cập được phần mềm bán hàng - kho cuối ngày | Báo thủ kho, đối chiếu bằng bản in phiếu giấy do thủ kho cung cấp và ghi chú đã làm thủ công; đối chiếu lại ngay khi hệ thống hoạt động. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Hàng thiếu hoặc sai không bị phát hiện, công ty trả tiền cho hàng chưa nhận | Đối chiếu mọi phiếu nhập trong ngày; điểm lệch mở thì báo Kế toán công nợ để chặn đề nghị thanh toán. |
| Phiếu nhập bị sửa tuỳ tiện để cho khớp đơn mua | Chỉ thủ kho được sửa phiếu, kèm lý do; nhân viên AI chỉ đọc và lưu vết điểm lệch trước khi sửa. |
| Ghép nhầm phiếu với đơn mua khi chứng từ thiếu số đơn | Ghi rõ ghép suy đoán và để thủ kho xác nhận trước khi chuyển Mua hàng. |
11. Biểu mẫu
Bảng lệch nhập kho trong ngày
Ngày đối chiếu · Số phiếu nhập · Số đơn mua · Nhà cung cấp · Mã hàng · Số lượng theo đơn · Số lượng theo phiếu · Loại lệch · Trong hay vượt ngưỡng · Ghi chú
Phiếu chuyển giao lệch nhập kho
Số phiếu chuyển giao · Ngày lập · Số phiếu nhập · Số đơn mua · Nhà cung cấp · Mô tả điểm lệch · Đề nghị với Mua hàng · Người nhận · Kết quả xử lý · Ngày đóng
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bảng lệch nhập kho hằng ngày | Kho tài liệu công ty, thư mục Kho theo năm và tháng | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Thủ kho |
| Phiếu chuyển giao lệch nhập kho | Kho tài liệu công ty, thư mục Kho và Mua hàng | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Thủ kho |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Số phiếu nhập lệch phát hiện trong ngày | Số phiếu nhập có ít nhất một dòng lệch chia tổng số phiếu nhập trong ngày | Phát hiện đủ 100% trong ngày nhập (đề xuất ban đầu) | Hằng ngày |
| Thời gian từ lúc lệch tới lúc được xử lý | Số ngày làm việc trung bình từ ngày phát hiện lệch tới ngày điểm lệch được đóng | Không quá 3 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Hằng tuần |
| Điểm lệch mở quá hạn | Số điểm lệch còn mở quá thời hạn xử lý tại ngày cuối tuần | Bằng 0 (đề xuất ban đầu) | Hằng tuần |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |