| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHYêu cầu thay đổi phạm vi | Mã tài liệu | QT-DV-05 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm mọi yêu cầu thêm, bớt hoặc đổi hạng mục sau khi ký đều được ghi nhận, đối chiếu với bản phạm vi, ước lượng tác động và chỉ vào kế hoạch khi đã được người có thẩm quyền chấp nhận và khách xác nhận bằng văn bản, để công làm thêm không bị bỏ quên không tính tiền.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho mọi yêu cầu của khách về thêm, bớt hoặc đổi hạng mục, thời gian, cách thực hiện sau khi hợp đồng và bản phạm vi đã ký, trong suốt vòng đời dự án.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc sửa lỗi trong phạm vi đã ký, cho phạm vi trước khi ký (xem quy trình Bản phạm vi từ nhu cầu của khách) và cho việc ký phụ lục hợp đồng (thuộc người có thẩm quyền ký).
Mức tự chủ của nhân viên AI: Người quyết Chuẩn bị đủ hồ sơ và phương án. Quyết định là của con người.
Người cầm lái đội: Trưởng dịch vụ (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
Người duyệt theo thẩm quyền: Người có thẩm quyền chấp nhận.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 8.2 | Yêu cầu đối với sản phẩm và dịch vụ |
| 8.5.6 | Kiểm soát thay đổi |
| 8.1 | Hoạch định và kiểm soát việc thực hiện |
| 9.1 | Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá |
- Bản phạm vi và hợp đồng đã ký
- Sổ yêu cầu thay đổi trong Bộ não công ty
- Bảng đơn giá giờ công và hạn mức duyệt theo cấp
- Quy trình Bản phạm vi từ nhu cầu của khách
- Quy trình Khởi động dự án từ hợp đồng
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Yêu cầu thay đổi | Đề nghị của khách làm khác với phạm vi hoặc điều kiện đã ký. |
| Phiếu thay đổi | Văn bản ghi nội dung thay đổi, phân loại, tác động tới công, thời gian, chi phí và quyết định. |
| Ngoài phạm vi | Việc không nằm trong bản phạm vi đã ký, phải được chấp nhận riêng mới thực hiện. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Phong · Trợ lý Khảo sát & Phạm vi | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Trưởng dự án | R · Thực hiện | Nhận phiếu, làm việc với khách và đề xuất cách xử lý. |
| Người có thẩm quyền chấp nhận | A · Chịu trách nhiệm cuối | Quyết định chấp nhận thay đổi và duyệt báo giá phần phát sinh theo hạn mức. |
| Trưởng dịch vụ (con người) | C · Được hỏi ý kiến | Xác nhận năng lực thực hiện và tác động tới lịch của đội. |
| Kế toán | I · Được thông báo | Được báo khi có phát sinh ảnh hưởng tới đợt thanh toán. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Yêu cầu nguyên văn của khách kèm ngày và người yêu cầu
- Bản phạm vi và hợp đồng đã ký
- Kế hoạch dự án hiện hành và đơn giá giờ công nội bộ
Đầu ra
- Phiếu thay đổi: nội dung, phân loại, tác động, đề xuất
- Dòng mới trong Sổ yêu cầu thay đổi
- Kế hoạch cập nhật sau khi thay đổi được chấp nhận và khách xác nhận
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Khách hàng (bên ngoài) | Yêu cầu thêm, bớt hoặc đổi hạng mục sau khi đã ký |
| Giao cho | Người có thẩm quyền chấp nhận | Phiếu thay đổi: nội dung, phân loại, tác động, đề xuất |
| Giao cho | Kế toán | Phần phát sinh đã chấp nhận cần ghi vào mốc thanh toán |
| Giao cho | QT-DV-03 Xếp lịch nhân sự và phát hiện xung đột | Thay đổi đã chấp nhận cần xếp lại lịch |
7. Lưu đồ
- 1Ghi nhận yêu cầuPhong · Trợ lý Khảo sát & Phạm vi
- 2Phân loại so với bản phạm viPhong · Trợ lý Khảo sát & Phạm vi
- 3Ước lượng tác độngPhong · Trợ lý Khảo sát & Phạm vi
- 4Soạn phiếu thay đổiPhong · Trợ lý Khảo sát & Phạm vi
- 5Quyết định chấp nhậnNgười có thẩm quyền chấp nhận
- 6Trao đổi và xác nhận với kháchTrưởng dự án
- 7Cập nhật kế hoạch và báo kế toánPhong · Trợ lý Khảo sát & Phạm vi
- 8Đóng phiếu và lưuPhong · Trợ lý Khảo sát & Phạm vi
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Ghi nhận yêu cầu | Nhân viên AI Phong · Trợ lý Khảo sát & Phạm vi |
|
Dòng mới trong Sổ yêu cầu thay đổi | Trong ngày nhận | Yêu cầu miệng phải được ghi lại và nhờ khách xác nhận bằng văn bản về nội dung. |
| 2. Phân loại so với bản phạm vi | Nhân viên AI Phong · Trợ lý Khảo sát & Phạm vi |
|
Cột phân loại trong phiếu thay đổi | Trong 4 giờ làm việc | Điểm chưa rõ đưa lên người quyết định, không tự xếp vào trong phạm vi. |
| 3. Ước lượng tác động | Nhân viên AI Phong · Trợ lý Khảo sát & Phạm vi |
|
Bảng tác động trong phiếu thay đổi | Trong 1 ngày làm việc | — |
| 4. Soạn phiếu thay đổi | Nhân viên AI Phong · Trợ lý Khảo sát & Phạm vi |
|
Phiếu thay đổi nháp | Cùng ngày ước lượng xong | Mọi yêu cầu thay đổi đều qua người quyết, không có ngoại lệ về mức nhỏ. |
| 5. Quyết định chấp nhận | Con người Người có thẩm quyền chấp nhận |
|
Quyết định trên phiếu thay đổi | Trong 2 ngày làm việc | Chấp nhận thay đổi và báo giá phát sinh luôn là việc của con người; quá hạn thì nhắc một lần rồi báo Trưởng dịch vụ. |
| 6. Trao đổi và xác nhận với khách | Con người Trưởng dự án |
|
Xác nhận của khách bằng văn bản | Trong 2 ngày làm việc sau quyết định | Việc ngoài phạm vi chưa có xác nhận bằng văn bản thì không được đưa vào kế hoạch hay bắt đầu làm. |
| 7. Cập nhật kế hoạch và báo kế toán | Nhân viên AI Phong · Trợ lý Khảo sát & Phạm vi |
|
Kế hoạch dự án phiên bản mới | Trong ngày nhận xác nhận | Phiên bản kế hoạch cũ được giữ lại để truy nguồn gốc thay đổi. |
| 8. Đóng phiếu và lưu | Nhân viên AI Phong · Trợ lý Khảo sát & Phạm vi |
|
Phiếu thay đổi đã đóng | Trong ngày đóng | — |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Khách yêu cầu làm ngay, hứa bổ sung giấy tờ sau | Không bắt đầu làm; trưởng dự án giải thích quy trình với khách, người có thẩm quyền quyết có ngoại lệ hay không và ghi rõ lý do vào phiếu. |
| Yêu cầu nằm giữa trong phạm vi và ngoài phạm vi | Phân loại là chưa rõ, nêu hai cách hiểu cùng căn cứ để người có thẩm quyền quyết định. |
| Khách yêu cầu bớt hạng mục | Vẫn lập phiếu: tính tác động tới giá, mốc thanh toán và điều kiện nghiệm thu, báo Kế toán. |
| Khách từ chối trả cho phần phát sinh | Phiếu đóng ở trạng thái không thực hiện; trưởng dự án thông báo khách phần đó nằm ngoài phạm vi đã ký. |
| Nhiều yêu cầu thay đổi dồn dập trong một tuần | Gộp vào một bảng, xếp yêu cầu ảnh hưởng mốc lên đầu; đề xuất trưởng dự án họp khách một lần để chốt. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Công làm thêm không được ghi và không được tính tiền | Mọi yêu cầu qua phiếu thay đổi; theo dõi số giờ làm ngoài phạm vi và rà hằng tháng. |
| Chấp nhận thay đổi vượt thẩm quyền | Người chấp nhận xác định theo hạn mức duyệt và ghi trên phiếu. |
| Tranh chấp với khách vì thiếu bằng chứng | Lưu yêu cầu nguyên văn, xác nhận của khách bằng văn bản và các phiên bản kế hoạch. |
| Thay đổi nhỏ cộng dồn làm phình phạm vi | Báo cáo tổng số thay đổi theo dự án mỗi tháng để Trưởng dịch vụ nhìn xu hướng. |
11. Biểu mẫu
Phiếu thay đổi phạm vi
Số phiếu · Dự án và khách hàng · Người yêu cầu và ngày · Nội dung nguyên văn · Lý do · Phân loại · Căn cứ trong bản phạm vi · Tác động tới công, thời gian, chi phí · Đề xuất · Quyết định và người quyết · Xác nhận của khách
Sổ yêu cầu thay đổi
Số phiếu · Dự án · Ngày nhận · Phân loại · Trạng thái · Số giờ ngoài phạm vi · Ngày đóng
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Phiếu thay đổi đã đóng kèm xác nhận của khách | Kho tài liệu công ty, thư mục theo dự án | Theo thời hạn hợp đồng và bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng dự án |
| Sổ yêu cầu thay đổi | Bộ não công ty, thư mục Triển khai dịch vụ | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng dịch vụ |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Giờ làm ngoài phạm vi không được tính tiền | Tổng giờ làm việc ngoài phạm vi chưa có phiếu thay đổi chấp nhận trong kỳ | Bằng 0 (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Yêu cầu thay đổi có xác nhận bằng văn bản | Số yêu cầu được chấp nhận có xác nhận của khách chia tổng số yêu cầu được chấp nhận | 100% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Thời gian xử lý phiếu | Số ngày làm việc trung bình từ khi nhận yêu cầu tới khi có quyết định | Không quá 3 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |