| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHXếp lịch nhân sự và phát hiện xung đột | Mã tài liệu | QT-DV-03 |
| Phiên bản | 1.0 |
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm tải công việc của từng người trong hai tuần tới được nhìn thấy sớm, người quá tải và xung đột lịch được nêu trước khi thành trễ hẹn với khách, để Trưởng dịch vụ điều chỉnh bằng dữ liệu thay vì phản ứng khi sự cố đã xảy ra.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho mọi dự án đang chạy và dự án mới của phòng Triển khai: lập bảng tải đầu tuần, và rà lại khi có dự án mới hoặc người nghỉ đột xuất.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc tính lương, chấm công hay đánh giá hiệu suất cá nhân, cũng như việc phân rã công việc cho dự án mới (xem quy trình Khởi động dự án từ hợp đồng).
Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.
Người cầm lái đội: Trưởng dịch vụ (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
Người duyệt theo thẩm quyền: Trưởng dịch vụ (con người).
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|
| 7.1.2 | Con người |
| 8.1 | Hoạch định và kiểm soát việc thực hiện |
| 8.5 | Sản xuất và cung cấp dịch vụ |
| 9.1 | Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá |
- Bảng giờ làm việc chuẩn và lịch nghỉ của đội
- Bảng năng lực và kỹ năng của đội
- Ngưỡng tải đề xuất của công ty
- Quy trình Khởi động dự án từ hợp đồng
- Quy trình Báo cáo tiến độ tuần cho khách
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|
| Tải | Tỷ lệ giờ đã giao so với giờ làm việc trong cùng kỳ của một người. |
| Giờ tính phí | Giờ làm việc được tính tiền cho khách hoặc thuộc hạng mục có doanh thu. |
| Xung đột lịch | Hai việc trùng giờ hoặc cần có mặt ở hai nơi cùng lúc. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|
| Nhân viên AI Thy · Trợ lý Kế hoạch & Điều phối | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Trưởng dịch vụ (con người) | A · Chịu trách nhiệm cuối | Quyết định giao lại việc, nhận phương án điều chỉnh và chịu trách nhiệm tải của cả đội. |
| Trưởng dự án | R · Thực hiện | Xác nhận ảnh hưởng của việc điều chỉnh tới mốc dự án và thông báo khách khi cần dời lịch. |
| Nhân viên thực hiện | C · Được hỏi ý kiến | Cung cấp thông tin lịch nghỉ, ràng buộc cá nhân và ước lượng thực tế. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Việc đã giao, hạn và ước lượng giờ trong công cụ quản lý công việc
- Lịch nghỉ, lịch hiện trường và ràng buộc của từng người
- Bảng giờ làm việc chuẩn và ngưỡng tải đề xuất
Đầu ra
- Bảng tải theo người trong hai tuần tới
- Danh sách xung đột lịch và người quá tải hoặc còn trống
- Hai phương án điều chỉnh để Trưởng dịch vụ chọn
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|
| Nhận từ | Công cụ quản lý công việc | Lịch nhân sự và kế hoạch các dự án đang chạy |
| Nhận từ | QT-DV-02 Khởi động dự án từ hợp đồng | Kế hoạch dự án cần xếp người |
| Nhận từ | QT-DV-05 Yêu cầu thay đổi phạm vi | Thay đổi đã chấp nhận cần xếp lại lịch |
| Giao cho | Trưởng dịch vụ (con người) | Bảng tải theo người và danh sách xung đột |
| Giao cho | Trưởng dự án | Lịch đã điều chỉnh sau quyết định |
7. Lưu đồ
- 1Gom việc đã giaoThy · Trợ lý Kế hoạch & Điều phối
- 2Tính tải theo giờThy · Trợ lý Kế hoạch & Điều phối
- 3Phát hiện xung độtThy · Trợ lý Kế hoạch & Điều phối
- 4Đề xuất hai phương ánThy · Trợ lý Kế hoạch & Điều phối
- 5Tự kiểm và trìnhThy · Trợ lý Kế hoạch & Điều phối
- 6Quyết định điều chỉnhTrưởng dịch vụ (con người)
- 7Thông báo khách khi dời lịchTrưởng dự án
- 8Cập nhật và lưuThy · Trợ lý Kế hoạch & Điều phối
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|
| 1. Gom việc đã giao | Nhân viên AI Thy · Trợ lý Kế hoạch & Điều phối |
- Lấy việc đã giao của từng người trong hai tuần tới từ mọi dự án trong công cụ quản lý công việc.
- Ghi rõ việc nào thiếu ước lượng giờ hoặc thiếu hạn, không tự điền số.
|
Bảng việc theo người | Trước 9:00 thứ Hai | Việc thiếu ước lượng giờ được đánh dấu riêng để nhắc người giao, không tính như bằng 0. |
| 2. Tính tải theo giờ | Nhân viên AI Thy · Trợ lý Kế hoạch & Điều phối |
- Cộng giờ đã giao của từng người, trừ giờ nghỉ và họp cố định, rồi so với giờ làm việc chuẩn.
- Nêu người vượt ngưỡng tải đề xuất và người còn trống, kèm mức chênh theo giờ.
|
Bảng tải theo người | Trong 2 giờ làm việc | — |
| 3. Phát hiện xung đột | Nhân viên AI Thy · Trợ lý Kế hoạch & Điều phối |
- Tìm việc trùng giờ và việc cần đi hiện trường cùng lúc ở hai nơi.
- Mỗi xung đột nêu hai việc liên quan, người bị ảnh hưởng, dự án và hạn.
|
Danh sách xung đột | — | Xung đột liên quan hẹn với khách được xếp đầu danh sách. |
| 4. Đề xuất hai phương án | Nhân viên AI Thy · Trợ lý Kế hoạch & Điều phối |
- Soạn hai phương án điều chỉnh khác hướng, ví dụ dời hạn hoặc chuyển việc sang người còn trống.
- Mỗi phương án nêu tác động tới mốc dự án và tải của từng người.
- Không tự giao lại việc và không sửa lịch trong công cụ.
|
Phiếu phương án điều chỉnh | Cùng ngày tính xong tải | Phương án chuyển việc phải đối chiếu bảng năng lực để bảo đảm người nhận làm được. |
| 5. Tự kiểm và trình | Nhân viên AI Thy · Trợ lý Kế hoạch & Điều phối |
- Kiểm số giờ đã cộng đúng, mọi xung đột có phương án, không còn chỗ trống.
- Soạn phiếu trình duyệt một màn hình kèm bảng tải, đưa dòng lệch chuẩn lên đầu.
|
Phiếu trình duyệt | Trước 12:00 thứ Hai | — |
| 6. Quyết định điều chỉnh | Con người Trưởng dịch vụ (con người) |
- Chọn một trong hai phương án, sửa hoặc yêu cầu đề xuất lại kèm lý do.
- Giao lại việc cho người nhận và trao đổi với người bị ảnh hưởng.
|
Quyết định trên phiếu phương án | Trong 1 ngày làm việc | Giao lại việc là quyết định của Trưởng dịch vụ; im lặng không phải là duyệt. |
| 7. Thông báo khách khi dời lịch | Con người Trưởng dự án |
- Xác nhận việc điều chỉnh có làm dời hẹn với khách không.
- Nếu có, trao đổi và thống nhất lịch mới với khách bằng văn bản.
|
Xác nhận lịch mới với khách | Trong 1 ngày làm việc sau quyết định | Cam kết lịch mới với khách do con người đưa ra. |
| 8. Cập nhật và lưu | Nhân viên AI Thy · Trợ lý Kế hoạch & Điều phối |
- Cập nhật bảng tải theo quyết định đã chốt và ghi lý do điều chỉnh.
- Lưu bảng tải tuần vào kho tài liệu để so sánh với tuần sau.
|
Bảng tải đã chốt | Trong ngày quyết định | — |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|
| Một người nghỉ đột xuất giữa tuần | Chạy lại tải ngay trong ngày, nêu việc bị ảnh hưởng và đề xuất hai phương án thay người để Trưởng dịch vụ quyết. |
| Việc thiếu ước lượng giờ | Đánh dấu, nhắc người giao việc bổ sung một lần; trong lúc chờ tính tải theo giờ mặc định nội bộ và ghi rõ. |
| Cả đội cùng quá tải | Không đề xuất chuyển nội bộ; nêu tổng thiếu bao nhiêu giờ để Trưởng dịch vụ quyết định thuê ngoài hoặc thương lượng dời hạn với khách. |
| Hai dự án cùng xin một người trong cùng thời điểm | Nêu cả hai nhu cầu kèm mốc liên quan và để Trưởng dịch vụ quyết thứ tự ưu tiên. |
| Công cụ quản lý công việc không đọc được dữ liệu | Báo Trưởng dịch vụ, không dùng số liệu cũ; bảng tải chỉ lập khi dữ liệu truy xuất lại được. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|
| Số liệu giờ không đầy đủ dẫn tới tải sai | Đánh dấu việc thiếu ước lượng và nhắc bổ sung; bảng tải ghi rõ tỷ lệ việc có ước lượng. |
| Tự giao lại việc làm người nhận bất ngờ | Nhân viên AI chỉ đề xuất, mọi giao lại việc do Trưởng dịch vụ quyết. |
| Bảng tải bị dùng để đánh giá cá nhân | Bảng tải chỉ gửi Trưởng dịch vụ và các trưởng dự án liên quan, mục đích ghi rõ trên đầu bảng. |
| Dời lịch với khách mà không báo | Bước thông báo khách là bước bắt buộc của con người khi xung đột chạm vào hẹn với khách. |
11. Biểu mẫu
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|
| Bảng tải hằng tuần | Kho tài liệu công ty, thư mục Triển khai dịch vụ theo tuần | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng dịch vụ |
| Phiếu phương án điều chỉnh đã quyết | Kho tài liệu công ty, thư mục Triển khai dịch vụ | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng dịch vụ |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|
| Tỷ lệ giờ tính phí | Tổng giờ tính phí chia tổng giờ làm việc chuẩn của đội trong kỳ | Từ 70% (đề xuất ban đầu, công ty đặt lại) | Hằng tháng |
| Số lần phải dời lịch với khách | Số lần dời hẹn với khách do xếp lịch nội bộ trong kỳ | Không quá 1 lần mỗi tháng (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Xung đột phát hiện trước khi xảy ra | Số xung đột nêu trong bảng tải chia tổng số xung đột thực tế phát sinh | Từ 90% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |