| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHSoát chứng từ đầu vào | Mã tài liệu | QT-KT-01 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm mọi hoá đơn và chứng từ đầu vào được đọc, đối chiếu với đơn mua, hợp đồng, biên bản nhận hàng và được phát hiện sai sót trước khi hạch toán, để kế toán chỉ phải quyết định trên chứng từ đã sạch và sổ sách không phải sửa về sau.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho hoá đơn, biên lai và chứng từ đầu vào của mọi khoản mua hàng, dịch vụ, chi phí phát sinh cần hạch toán, từ lúc chứng từ về công ty tới lúc kế toán duyệt tài khoản hạch toán.
Không áp dụng: Không áp dụng cho hoá đơn bán ra do công ty phát hành (xem quy trình Đối soát doanh thu), việc ghi sổ và bút toán điều chỉnh (do kế toán thực hiện), và đề nghị thanh toán của nhân viên (xem quy trình Hành chính).
Mức tự chủ của nhân viên AI: Tự làm Tự làm trọn, báo kết quả. Chỉ dừng khi gặp điểm bất thường.
Người cầm lái đội: Kế toán trưởng (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 7.5 | Thông tin dạng văn bản |
| 8.4 | Kiểm soát quá trình, sản phẩm và dịch vụ do bên ngoài cung cấp |
| 8.6 | Thông qua sản phẩm và dịch vụ |
| 10.2 | Sự không phù hợp và hành động khắc phục |
- Bảng tham số thuế và kế toán trong Bộ não công ty
- Hệ thống tài khoản kế toán và bảng quy ước hạch toán của công ty
- Quy trình Mua đến thanh toán
- Luật Kế toán và các quy định hiện hành về hoá đơn, chứng từ (tra bản đang có hiệu lực)
- Luật Thuế giá trị gia tăng (tra bản đang có hiệu lực)
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Chứng từ đầu vào | Hoá đơn, biên lai, chứng từ do bên ngoài lập cho công ty khi mua hàng, dịch vụ hoặc phát sinh chi phí. |
| Đối chiếu ba bên | So khớp hoá đơn nhà cung cấp với đơn mua và phiếu nhập hoặc biên bản nghiệm thu trước khi hạch toán. |
| Chứng từ sạch | Chứng từ đúng thông tin công ty, khớp đơn mua và hợp đồng, không có điểm lệch chưa giải thích. |
| Tài khoản hạch toán đề xuất | Tài khoản nợ và có do nhân viên AI gợi ý theo quy ước công ty, chỉ có giá trị sau khi kế toán duyệt. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Diệp · Trợ lý Chứng từ | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Kế toán tổng hợp | R · Thực hiện | Quyết định tài khoản hạch toán, hạch toán chứng từ sạch và xử lý chứng từ cần sửa với người bán. |
| Kế toán trưởng (con người) | A · Chịu trách nhiệm cuối | Quyết định các ca lệch vượt ngưỡng, chứng từ không có đơn mua và quy ước hạch toán mới. |
| Bộ phận mua hàng | C · Được hỏi ý kiến | Cung cấp đơn mua, hợp đồng, biên bản nhận hàng và làm việc với nhà cung cấp khi chứng từ sai. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Hoá đơn và chứng từ đầu vào mới về, bản điện tử hoặc bản chụp
- Đơn đặt hàng, hợp đồng, phiếu nhập hoặc biên bản nhận hàng liên quan (chỉ đọc)
- Bảng tham số thuế và quy ước hạch toán trong Bộ não công ty
Đầu ra
- Danh sách chứng từ phân loại đạt hoặc cần sửa, kèm lý do từng chứng từ
- Đề xuất tài khoản hạch toán cho các chứng từ đạt, để kế toán quyết định và ghi sổ
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Nhà cung cấp (bên ngoài) | Hoá đơn và chứng từ đầu vào |
| Giao cho | Kế toán tổng hợp | Danh sách chứng từ đạt hoặc cần sửa, kèm tài khoản đề xuất |
| Giao cho | Bộ phận mua hàng | Chứng từ cần nhà cung cấp sửa |
7. Lưu đồ
- 1Tiếp nhận và ghi nhận chứng từDiệp · Trợ lý Chứng từ
- 2Đọc các thông tin trên chứng từDiệp · Trợ lý Chứng từ
- 3Đối chiếu đơn mua, hợp đồng và nhận hàngDiệp · Trợ lý Chứng từ
- 4Liệt kê điểm lệchDiệp · Trợ lý Chứng từ
- 5Phân loại và đề xuất hạch toánDiệp · Trợ lý Chứng từ
- 6Quyết định tài khoản và hạch toánKế toán tổng hợp
- 7Xử lý chứng từ cần sửaKế toán tổng hợp
- 8Ghi nhận bài học và đóng hồ sơDiệp · Trợ lý Chứng từ
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tiếp nhận và ghi nhận chứng từ | Nhân viên AI Diệp · Trợ lý Chứng từ |
|
Một dòng mới trong Bảng theo dõi chứng từ đầu vào | Trong ngày nhận | Chứng từ trùng số và trùng người bán với chứng từ đã ghi thì đánh dấu trùng, không xử lý tiếp. |
| 2. Đọc các thông tin trên chứng từ | Nhân viên AI Diệp · Trợ lý Chứng từ |
|
Bảng kê nội dung chứng từ | Trong 1 giờ làm việc cho mỗi lô tối đa 20 chứng từ (đề xuất ban đầu) | Bảng tham số chưa có mục cần tra thì ghi chưa có, đề nghị Kế toán trưởng bổ sung, không tự nêu con số từ trí nhớ. |
| 3. Đối chiếu đơn mua, hợp đồng và nhận hàng | Nhân viên AI Diệp · Trợ lý Chứng từ |
|
Cột đối chiếu trong bảng kê | — | Hàng về không có đơn mua, hoá đơn về trước phiếu nhập hoặc hai hoá đơn cộng lại vượt giá trị đơn thì dừng và chuyển Kế toán trưởng. |
| 4. Liệt kê điểm lệch | Nhân viên AI Diệp · Trợ lý Chứng từ |
|
Danh sách điểm lệch | Cùng ngày đọc xong | Tài khoản nhận tiền khác lần trước được báo ngay cho Kế toán trưởng, không chờ cuối lô. |
| 5. Phân loại và đề xuất hạch toán | Nhân viên AI Diệp · Trợ lý Chứng từ |
|
Danh sách chứng từ đạt hoặc cần sửa kèm tài khoản đề xuất | Trong 1 ngày làm việc từ khi nhận chứng từ | Tự kiểm trước khi gửi: đủ chứng từ, số đã cộng lại, không còn chỗ trống. Nhân viên AI không tự hạch toán. |
| 6. Quyết định tài khoản và hạch toán | Con người Kế toán tổng hợp |
|
Tài khoản đã quyết ghi trên danh sách chứng từ | Trong 1 ngày làm việc | Chỉ người có quyền ghi sổ mới hạch toán; tài khoản nhân viên AI nêu chỉ là đề xuất. |
| 7. Xử lý chứng từ cần sửa | Con người Kế toán tổng hợp |
|
Phiếu yêu cầu sửa chứng từ | Trong 2 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Hoá đơn đã phát hành không tự sửa; xử lý theo hướng dẫn hiện hành do người bán thực hiện. |
| 8. Ghi nhận bài học và đóng hồ sơ | Nhân viên AI Diệp · Trợ lý Chứng từ |
|
Hồ sơ chứng từ đã đóng | Trong ngày hạch toán | — |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Hoá đơn sai mã số thuế, tên hoặc địa chỉ công ty | Đưa vào nhóm cần sửa, không đề xuất hạch toán; kế toán đề nghị người bán xử lý theo quy định hiện hành, nhân viên AI không tự sửa nội dung. |
| Hoá đơn về trước khi có phiếu nhập hoặc biên bản nhận hàng | Giữ ở trạng thái chờ, hỏi bộ phận mua hàng xác nhận nhận hàng; chưa có xác nhận thì không đề xuất hạch toán. |
| Chứng từ trùng số hoặc nghi trùng với chứng từ đã hạch toán | Dừng ngay, báo Kế toán tổng hợp kèm chứng từ cũ để so; không để chứng từ trùng đi tiếp vào danh sách thanh toán. |
| Chứng từ không đọc rõ hoặc thiếu trang | Yêu cầu bản rõ hơn từ người gửi; nhân viên AI không suy đoán số liệu bị mờ. |
| Bảng tham số thuế chưa có mục cần tra | Ghi rõ mục còn thiếu, đề nghị Kế toán trưởng bổ sung kèm tên văn bản cần tra; chứng từ liên quan chờ, không nêu con số từ trí nhớ. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Hạch toán chứng từ sai thông tin khiến chi phí hoặc thuế đầu vào không được chấp nhận | Kiểm tên, mã số thuế, địa chỉ ngay ở bước đọc; chứng từ sai không được đưa lên danh sách duyệt. |
| Hạch toán hoặc thanh toán trùng một chứng từ | Đối chiếu số chứng từ và người bán với bảng theo dõi trước khi đề xuất; chứng từ trùng bị chặn. |
| Nhân viên AI đề xuất tài khoản sai làm lệch sổ | Đề xuất chỉ là nháp; kế toán duyệt từng lô và tỷ lệ duyệt ngay lần đầu được theo dõi để bổ sung quy ước. |
| Chứng từ giả hoặc đòi đổi tài khoản nhận tiền | Tài khoản nhận tiền khác lần trước luôn được báo ngay Kế toán trưởng và xác minh qua kênh liên hệ đã biết. |
11. Biểu mẫu
Bảng kê soát chứng từ đầu vào
Số thứ tự · Ngày nhận · Người bán · Số chứng từ · Ngày chứng từ · Số đơn mua · Tiền trước thuế · Thuế · Tổng tiền · Kết quả đối chiếu · Điểm lệch · Tài khoản đề xuất
Phiếu yêu cầu sửa chứng từ
Số chứng từ · Người bán · Điểm cần sửa · Người nhận yêu cầu · Ngày gửi · Hạn bổ sung · Trạng thái
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bảng theo dõi chứng từ đầu vào | Kho tài liệu công ty, thư mục Kế toán | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Kế toán tổng hợp |
| Chứng từ đã duyệt hạch toán | Kho chứng từ kế toán, theo năm và tháng | Theo thời hạn lưu chứng từ kế toán do pháp luật quy định (tra bảng tham số) | Kế toán tổng hợp |
| Phiếu yêu cầu sửa chứng từ | Kho tài liệu công ty, thư mục Kế toán | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Kế toán tổng hợp |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Chứng từ sai bị phát hiện trước khi hạch toán | Số chứng từ sai được bắt trước khi ghi sổ chia tổng số chứng từ sai tìm thấy kể cả phát hiện sau | Từ 95% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Thời gian soát mỗi chứng từ | Tổng thời gian từ nhận tới trình duyệt chia số chứng từ trong kỳ | Không quá 1 ngày làm việc kể từ khi nhận (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Tỷ lệ duyệt ngay lần đầu | Số lô được duyệt không phải sửa chia tổng số lô đã trình | Từ 90% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |