| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHBiên bản nghiệm thu và hồ sơ bàn giao | Mã tài liệu | QT-DV-06 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm mỗi mốc hoặc dự án xong đều được đối chiếu với điều kiện nghiệm thu trong hợp đồng, có biên bản và hồ sơ bàn giao đầy đủ, và chỉ báo Kế toán xuất hoá đơn khi biên bản đã đủ chữ ký hai bên, để tiền về đúng hẹn và không có tranh chấp về việc đã giao.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho mọi mốc nghiệm thu từng phần và nghiệm thu toàn bộ của dự án dịch vụ, từ khi công việc xong theo kế hoạch đến khi Kế toán nhận phiếu báo đủ điều kiện xuất hoá đơn.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc phát hành hoá đơn và thu tiền (thuộc Kế toán), xử lý bảo hành sau bàn giao và việc thay đổi phạm vi (xem quy trình Yêu cầu thay đổi phạm vi).
Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.
Người cầm lái đội: Trưởng dịch vụ (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
Người duyệt theo thẩm quyền: Trưởng dự án.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 8.2 | Yêu cầu đối với sản phẩm và dịch vụ |
| 8.5 | Sản xuất và cung cấp dịch vụ |
| 8.6 | Thông qua sản phẩm và dịch vụ |
| 8.5.5 | Hoạt động sau giao hàng |
- Hợp đồng và điều kiện nghiệm thu đã ký
- Mẫu biên bản nghiệm thu và mẫu hồ sơ bàn giao
- Quy chế bàn giao tài khoản và tài liệu cho khách
- Quy trình Yêu cầu thay đổi phạm vi
- Quy trình Mua đến thanh toán và xuất hoá đơn của Kế toán
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Điều kiện nghiệm thu | Tiêu chí trong hợp đồng để khách xác nhận kết quả đã đạt. |
| Tồn đọng | Điểm chưa đạt hoặc chưa hoàn tất khi nghiệm thu, kèm hạn xử lý đã thống nhất. |
| Hồ sơ bàn giao | Bộ tài liệu, tài khoản, hướng dẫn sử dụng và điều khoản bảo hành trao cho khách. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Trâm · Trợ lý Nghiệm thu & Bàn giao | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Trưởng dự án | A · Chịu trách nhiệm cuối | Duyệt biên bản, gửi khách, tổ chức ký nghiệm thu và chịu trách nhiệm kết quả bàn giao. |
| Nhân viên thực hiện | R · Thực hiện | Xác nhận kết quả thực tế và hoàn tất tài liệu, tài khoản bàn giao. |
| Đại diện khách hàng | C · Được hỏi ý kiến | Kiểm tra kết quả và ký xác nhận nghiệm thu. |
| Kế toán | I · Được thông báo | Nhận phiếu báo để xuất hoá đơn theo đợt thanh toán. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Hợp đồng, điều kiện nghiệm thu và bảng mốc thanh toán
- Trạng thái công việc và kết quả thực tế trong công cụ quản lý công việc
- Mẫu biên bản nghiệm thu và mẫu hồ sơ bàn giao trong Bộ não công ty
Đầu ra
- Biên bản nghiệm thu nháp
- Danh mục hồ sơ bàn giao
- Phiếu báo Kế toán nêu đợt thanh toán đủ điều kiện xuất hoá đơn
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Nhân viên thực hiện | Kết quả và bằng chứng hoàn thành mốc |
| Nhận từ | QT-DV-04 Báo cáo tiến độ tuần cho khách | Mốc đã xong cần nghiệm thu |
| Giao cho | Trưởng dự án | Biên bản nghiệm thu nháp và danh mục hồ sơ bàn giao |
| Giao cho | QT-LP-08 Hợp đồng đã ký sang triển khai và kế toán | Phiếu báo mốc đã đủ chữ ký hai bên, đủ điều kiện xuất hoá đơn |
7. Lưu đồ
- 1Nhận tín hiệu hoàn thànhTrâm · Trợ lý Nghiệm thu & Bàn giao
- 2Đối chiếu điều kiện nghiệm thuTrâm · Trợ lý Nghiệm thu & Bàn giao
- 3Soạn biên bản nghiệm thuTrâm · Trợ lý Nghiệm thu & Bàn giao
- 4Gom hồ sơ bàn giaoTrâm · Trợ lý Nghiệm thu & Bàn giao
- 5Tự kiểm và trìnhTrâm · Trợ lý Nghiệm thu & Bàn giao
- 6Duyệt và gửi khách kýTrưởng dự án
- 7Ký nghiệm thuTrưởng dự án
- 8Báo Kế toánTrâm · Trợ lý Nghiệm thu & Bàn giao
- 9Theo dõi tồn đọng và lưuTrâm · Trợ lý Nghiệm thu & Bàn giao
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Nhận tín hiệu hoàn thành | Nhân viên AI Trâm · Trợ lý Nghiệm thu & Bàn giao |
|
Dòng mới trong Sổ nghiệm thu | Trong 4 giờ làm việc | — |
| 2. Đối chiếu điều kiện nghiệm thu | Nhân viên AI Trâm · Trợ lý Nghiệm thu & Bàn giao |
|
Bảng đối chiếu điều kiện nghiệm thu | Trong 1 ngày làm việc | Điều kiện không kiểm chứng được từ dữ liệu thì chuyển nhân viên thực hiện xác nhận, không tự coi là đạt. |
| 3. Soạn biên bản nghiệm thu | Nhân viên AI Trâm · Trợ lý Nghiệm thu & Bàn giao |
|
Biên bản nghiệm thu nháp | Trong 1 ngày làm việc | — |
| 4. Gom hồ sơ bàn giao | Nhân viên AI Trâm · Trợ lý Nghiệm thu & Bàn giao |
|
Danh mục hồ sơ bàn giao | Cùng ngày soạn biên bản | Thông tin đăng nhập chỉ chuyển qua kênh bảo mật theo quy chế, không ghi nguyên văn trong biên bản. |
| 5. Tự kiểm và trình | Nhân viên AI Trâm · Trợ lý Nghiệm thu & Bàn giao |
|
Phiếu trình duyệt | Trong 4 giờ sau khi hoàn tất | Biên bản dừng ở bản nháp, chỉ con người gửi và ký. |
| 6. Duyệt và gửi khách ký | Con người Trưởng dự án |
|
Biên bản gửi khách | Trong 2 ngày làm việc | Im lặng không phải là duyệt; quá hạn thì nhắc một lần rồi báo Trưởng dịch vụ. |
| 7. Ký nghiệm thu | Con người Trưởng dự án |
|
Biên bản nghiệm thu đã ký | Theo thời hạn nghiệm thu trong hợp đồng | Ký nghiệm thu luôn do con người; nhân viên AI không ký thay. |
| 8. Báo Kế toán | Nhân viên AI Trâm · Trợ lý Nghiệm thu & Bàn giao |
|
Phiếu báo Kế toán | Trong ngày biên bản đủ chữ ký | Không tự báo xuất hoá đơn khi biên bản chưa đủ chữ ký. |
| 9. Theo dõi tồn đọng và lưu | Nhân viên AI Trâm · Trợ lý Nghiệm thu & Bàn giao |
|
Hồ sơ nghiệm thu và bàn giao đã đóng | Trong 1 ngày làm việc | — |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Khách từ chối ký vì còn điểm chưa đạt | Ghi các điểm khách nêu thành tồn đọng có hạn xử lý; trưởng dự án thống nhất với khách trước khi ký, không báo Kế toán cho tới khi biên bản đủ chữ ký. |
| Khách ký nhưng kèm điều kiện hoặc ghi chú ngoài biên bản | Chuyển trưởng dự án và Trưởng dịch vụ xem xét; không báo Kế toán cho tới khi hai bên thống nhất nội dung. |
| Khách chậm ký quá thời hạn nghiệm thu trong hợp đồng | Nhắc trưởng dự án đối chiếu điều khoản về nghiệm thu mặc nhiên trong hợp đồng; kết luận là việc của người có thẩm quyền. |
| Điều kiện nghiệm thu mơ hồ | Nêu cách hiểu của hai bên trong phiếu trình và để trưởng dự án thống nhất với khách trước khi gửi biên bản. |
| Một phần hạng mục chưa xong nhưng khách muốn nghiệm thu trước | Soạn biên bản nghiệm thu từng phần, tách rõ phần xong và phần chưa, đợt thanh toán chỉ theo đúng điều khoản hợp đồng. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Nghiệm thu thiếu căn cứ làm khách khiếu nại sau | Bảng đối chiếu từng điều kiện nghiệm thu với điều khoản gốc và kết quả thực tế. |
| Báo xuất hoá đơn khi chưa có chữ ký | Bước báo Kế toán chỉ chạy khi có bản đã ký đủ hai bên; nhân viên AI kiểm đính kèm. |
| Lộ tài khoản hoặc thông tin đăng nhập của khách | Không ghi mật khẩu trong biên bản; chuyển qua kênh bảo mật theo quy chế. |
| Tồn đọng bị quên sau nghiệm thu | Theo dõi hạn từng tồn đọng và nhắc trước hạn. |
11. Biểu mẫu
Biên bản nghiệm thu
Số biên bản và ngày · Dự án và khách hàng · Hạng mục nghiệm thu · Điều kiện nghiệm thu và kết quả · Tồn đọng và hạn xử lý · Đợt thanh toán liên quan · Đại diện hai bên · Chữ ký hai bên
Danh mục hồ sơ bàn giao
Hạng mục · Tài liệu · Tài khoản cần chuyển · Hướng dẫn sử dụng · Điều khoản bảo hành · Nơi lưu · Người nhận · Ngày bàn giao
Phiếu báo Kế toán
Dự án · Đợt thanh toán · Biên bản đã ký kèm theo · Ngày ký · Điều kiện hợp đồng liên quan · Ghi chú
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Biên bản nghiệm thu đã ký | Kho tài liệu công ty, thư mục theo dự án | Theo thời hạn hợp đồng và bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng dự án |
| Hồ sơ bàn giao | Kho tài liệu công ty, thư mục theo dự án | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng dự án |
| Phiếu báo Kế toán | Kho tài liệu công ty, thư mục Triển khai dịch vụ | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng dịch vụ |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Số ngày từ xong việc tới ký nghiệm thu | Số ngày làm việc trung bình từ ngày hoàn thành tới ngày biên bản đủ chữ ký | Không quá 7 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Số ngày từ nghiệm thu tới xuất hoá đơn | Số ngày làm việc trung bình từ ngày biên bản đủ chữ ký tới ngày Kế toán phát hành hoá đơn | Không quá 3 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Tỷ lệ biên bản duyệt ngay lần đầu | Số biên bản trưởng dự án gửi khách không phải sửa lớn chia tổng số biên bản | Từ 90% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |