| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHDanh sách việc cấp và thu hồi tài khoản | Mã tài liệu | QT-IT-03 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm mỗi người vào, đổi vị trí hoặc nghỉ việc đều có một danh sách việc đầy đủ về tài khoản và quyền theo đúng vị trí, và người nghỉ không còn tài khoản sống ở bất kỳ nơi nào, để nhân viên mới làm việc được sớm và công ty không mất dữ liệu hoặc để lọt cửa vào hệ thống.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho nhân viên mới nhận việc, nhân viên đổi vị trí hoặc bộ phận, và nhân viên nghỉ việc; gồm mọi hệ thống, hộp thư, nhóm chat, thiết bị và dịch vụ của công ty.
Không áp dụng: Không áp dụng cho tài khoản của khách hàng, rà quyền định kỳ toàn công ty (xem quy trình Rà quyền truy cập định kỳ), và các quyết định tuyển dụng, kỷ luật, cho nghỉ của Nhân sự.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.
Người cầm lái đội: Người phụ trách IT. Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
Người duyệt theo thẩm quyền: Người phụ trách IT.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 7.1.3 | Cơ sở hạ tầng |
| 6.1 | Hành động giải quyết rủi ro và cơ hội |
| 7.5 | Thông tin dạng văn bản |
| 8.5 | Sản xuất và cung cấp dịch vụ |
- Bảng quyền chuẩn theo vị trí trong Bộ não công ty
- Quy chế bảo mật thông tin và sử dụng hệ thống của công ty
- Quy trình Nhân sự vào và ra
- Bộ luật Lao động (về hồ sơ và bàn giao khi nghỉ việc)
- Kỹ năng nhan-su-vao-ra
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Bảng quyền chuẩn | Bảng nêu vị trí nào được dùng hệ thống nào và ở mức quyền nào. |
| Soát phụ thuộc | Việc liệt kê mọi nơi người nghỉ còn đứng tên hoặc giữ vai trò trước khi khoá tài khoản. |
| Lệnh duyệt | Văn bản của người có thẩm quyền cho phép tạo, khoá hoặc đổi quyền tài khoản. |
| Tài khoản mồ côi | Tài khoản còn hoạt động nhưng không còn thuộc về người nào đang làm việc. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Tuệ · Trợ lý Tài khoản & Quyền | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân sự | R · Thực hiện | Báo vị trí, ngày hiệu lực và gửi lệnh duyệt khi có người vào, đổi, nghỉ. |
| Trưởng bộ phận | C · Được hỏi ý kiến | Xác nhận quyền cần cấp và người nhận thay công việc, dữ liệu của người nghỉ. |
| Người phụ trách IT | A · Chịu trách nhiệm cuối | Duyệt danh sách việc trước khi người quản trị thực hiện. |
| Người quản trị | R · Thực hiện | Tạo, khoá, đổi quyền tài khoản và thu hồi thiết bị; giao thông tin đăng nhập ban đầu trực tiếp cho người dùng. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Thông báo từ Nhân sự: họ tên, vị trí, ngày hiệu lực, loại thay đổi
- Bảng quyền chuẩn theo vị trí trong Bộ não công ty
- Hồ sơ nhân sự (chỉ đọc vị trí và ngày hiệu lực)
- Lệnh duyệt bằng văn bản của người có thẩm quyền đối với trường hợp nghỉ việc
Đầu ra
- Danh sách việc theo từng hệ thống, có người làm và hạn
- Báo cáo hoàn tất xác nhận từng mục đã làm xong và mục còn treo
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Nhân sự | Thông báo nhân viên mới, đổi vị trí hoặc nghỉ việc |
| Nhận từ | QT-LP-05 Chuẩn bị nhân sự vào và ra | Yêu cầu lập danh sách cấp hoặc thu hồi tài khoản |
| Giao cho | Người quản trị | Danh sách việc theo từng hệ thống, có người làm và hạn |
| Giao cho | QT-IT-04 Rà quyền truy cập định kỳ | Thay đổi quyền đã thực hiện |
7. Lưu đồ
- 1Nhận thông báo và xác định hiệu lựcTuệ · Trợ lý Tài khoản & Quyền
- 2Lập danh sách quyền theo bảng chuẩnTuệ · Trợ lý Tài khoản & Quyền
- 3Soát phụ thuộc với người nghỉTuệ · Trợ lý Tài khoản & Quyền
- 4Lập danh sách việc theo từng hệ thống và trình duyệtTuệ · Trợ lý Tài khoản & Quyền
- 5Duyệt danh sách việcNgười phụ trách IT
- 6Thực hiện tạo, đổi, khoá tài khoảnNgười quản trị
- 7Theo dõi và xác nhận hoàn tấtTuệ · Trợ lý Tài khoản & Quyền
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Nhận thông báo và xác định hiệu lực | Nhân viên AI Tuệ · Trợ lý Tài khoản & Quyền |
|
Phiếu theo dõi tài khoản | Trong 1 ngày làm việc từ khi nhận thông báo | Không có ngày hiệu lực hoặc vị trí rõ ràng thì hỏi lại Nhân sự, không tự đoán. |
| 2. Lập danh sách quyền theo bảng chuẩn | Nhân viên AI Tuệ · Trợ lý Tài khoản & Quyền |
|
Danh sách quyền đề nghị | Trong 1 ngày làm việc | Vị trí chưa có trong bảng quyền chuẩn thì dừng và hỏi người phụ trách IT, không tự dựng quyền. |
| 3. Soát phụ thuộc với người nghỉ | Nhân viên AI Tuệ · Trợ lý Tài khoản & Quyền |
|
Bảng soát phụ thuộc | Hoàn tất trước ngày hiệu lực ít nhất 2 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Chưa chuyển xong mục nào có người nhận thay thì chưa đề nghị khoá, để khoá trước chuyển không làm rơi việc. |
| 4. Lập danh sách việc theo từng hệ thống và trình duyệt | Nhân viên AI Tuệ · Trợ lý Tài khoản & Quyền |
|
Phiếu trình duyệt | Trong 1 ngày làm việc từ khi đủ thông tin | Tự kiểm không hệ thống nào ở bảng quyền chuẩn bị bỏ sót và không còn dòng thiếu người làm. |
| 5. Duyệt danh sách việc | Con người Người phụ trách IT |
|
Xác nhận duyệt trên phiếu và lệnh duyệt đính kèm | Trong 1 ngày làm việc | Nhân viên AI không thay ai duyệt; im lặng không phải là duyệt. |
| 6. Thực hiện tạo, đổi, khoá tài khoản | Con người Người quản trị |
|
Cột đã làm và ngày làm trên danh sách việc | Tài khoản mới sẵn sàng trước ngày nhận việc; khoá người nghỉ đúng giờ hiệu lực | Chỉ làm việc có trong danh sách đã duyệt; thao tác ngoài danh sách phải có duyệt bổ sung. |
| 7. Theo dõi và xác nhận hoàn tất | Nhân viên AI Tuệ · Trợ lý Tài khoản & Quyền |
|
Báo cáo hoàn tất và phiếu đã đóng | Trong 1 ngày làm việc sau ngày hiệu lực | Mục còn treo phải nêu tên người giữ và hạn mới, không đóng phiếu khi còn tài khoản người nghỉ hoạt động. |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Người nghỉ đột xuất, không báo trước | Nhân sự chuyển lệnh duyệt ngay; soát phụ thuộc làm nhanh trong ngày, trưởng bộ phận nêu người nhận thay trước khi khoá; trường hợp khẩn do người phụ trách IT quyết. |
| Dịch vụ dùng chung đăng ký bằng email của người nghỉ | Liệt kê vào bảng soát phụ thuộc, người quản trị chuyển chủ sở hữu sang tài khoản chung của công ty trước khi khoá. |
| Nhân viên mới cần quyền ngoài bảng quyền chuẩn | Lập đề nghị riêng nêu lý do và thời hạn, trưởng bộ phận xác nhận, người phụ trách IT duyệt; không gộp vào quyền chuẩn. |
| Người đổi vị trí cần giữ quyền cũ tạm thời để bàn giao | Ghi ngày hết hạn quyền cũ trong phiếu và đặt nhắc gỡ vào đúng ngày đó. |
| Hồ sơ nhân sự và thông báo nhận được không khớp nhau | Dừng lập danh sách, hỏi lại Nhân sự; không dùng thông tin chưa được xác nhận để đề nghị khoá hay cấp. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Người nghỉ vẫn đăng nhập được sau ngày hiệu lực | Danh sách luôn có dòng kiểm tra cuối và chỉ đóng phiếu khi người quản trị xác nhận không còn tài khoản hoạt động. |
| Khoá tài khoản trước khi chuyển công việc làm rơi việc im lặng | Bắt buộc có bảng soát phụ thuộc và người nhận thay được trưởng bộ phận xác nhận trước khi đề nghị khoá. |
| Cấp quyền quá rộng do sao chép quyền người trước | Chỉ lấy quyền từ bảng quyền chuẩn của vị trí; quyền ngoài chuẩn phải có đề nghị riêng. |
| Lộ mật khẩu hoặc thông tin nhân sự nhạy cảm | Nhân viên AI không hỏi, nhận hay lưu mật khẩu; hồ sơ nhân sự chỉ đọc vị trí và ngày hiệu lực. |
11. Biểu mẫu
Danh sách việc cấp và thu hồi tài khoản
Họ tên · Vị trí và bộ phận · Loại thay đổi · Ngày hiệu lực · Hệ thống · Quyền cần cấp hoặc gỡ · Người làm · Hạn · Đã làm và ngày làm · Ghi chú
Bảng soát phụ thuộc người nghỉ
Họ tên · Nơi còn đứng tên hoặc giữ vai trò · Loại (công việc, vai trò duyệt, nhóm chat, dịch vụ, thiết bị) · Đề xuất người nhận thay · Trưởng bộ phận xác nhận · Ngày chuyển xong
Phiếu trình duyệt
Việc · Kết quả đính kèm · Số hệ thống · Ngày hiệu lực · Căn cứ · Điểm cần chú ý · Người duyệt
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Danh sách việc và phiếu theo dõi | Kho tài liệu công ty, thư mục IT, quyền hạn chế | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Người phụ trách IT |
| Lệnh duyệt và bảng soát phụ thuộc | Kho tài liệu công ty, thư mục IT, quyền hạn chế | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Người phụ trách IT |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Tài khoản người đã nghỉ còn hoạt động | Số tài khoản của người đã nghỉ còn hoạt động tại ngày cuối tháng | Bằng 0 | Hằng tháng |
| Thời gian để nhân viên mới có đủ công cụ | Số giờ làm việc từ ngày nhận việc tới khi vào được mọi hệ thống theo bảng chuẩn | Không quá 4 giờ (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Tỷ lệ thay đổi có danh sách trước ngày hiệu lực | Số thay đổi có phiếu duyệt trước ngày hiệu lực chia tổng số thay đổi | Từ 95% (đề xuất ban đầu) | Hằng quý |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |