| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHRà quyền truy cập định kỳ | Mã tài liệu | QT-IT-04 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm mỗi quý công ty biết rõ ai đang có tài khoản và quyền gì ở từng hệ thống, loại được tài khoản không còn chủ và quyền vượt nhu cầu, đặc biệt quyền quản trị, để thu hẹp chỗ hở mà không ảnh hưởng người đang làm việc.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho rà quyền hằng quý đối với mọi hệ thống có tài khoản người dùng, gồm so với danh sách nhân sự và bảng quyền chuẩn, và danh sách đề nghị thu hồi.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc cấp, khoá tài khoản khi có người vào hoặc nghỉ (xem quy trình Cấp và thu hồi tài khoản), và điều tra sự cố bảo mật đang xảy ra.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.
Người cầm lái đội: Người phụ trách IT. Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
Người duyệt theo thẩm quyền: Người phụ trách IT.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 7.1.3 | Cơ sở hạ tầng |
| 6.1 | Hành động giải quyết rủi ro và cơ hội |
| 9.1 | Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá |
| 10.2 | Sự không phù hợp và hành động khắc phục |
- Bảng quyền chuẩn theo vị trí trong Bộ não công ty
- Quy chế bảo mật thông tin và sử dụng hệ thống của công ty
- Danh sách nhân sự đang làm việc do Nhân sự cung cấp
- Quy trình Cấp và thu hồi tài khoản
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Tài khoản mồ côi | Tài khoản còn hoạt động nhưng không khớp người nào trong danh sách nhân sự đang làm. |
| Quyền quản trị | Quyền có thể thay đổi cấu hình, người dùng hoặc dữ liệu của cả hệ thống. |
| Quyền vượt chuẩn | Quyền thực tế cao hơn mức bảng quyền chuẩn cho vị trí của người đó. |
| File xuất | Danh sách tài khoản và quyền do người quản trị lấy ra từ một hệ thống tại một thời điểm. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Tuệ · Trợ lý Tài khoản & Quyền | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Người quản trị | R · Thực hiện | Xuất danh sách từ từng hệ thống và thực hiện thu hồi sau khi được duyệt. |
| Trưởng bộ phận | C · Được hỏi ý kiến | Xác nhận quyền của người trong bộ phận mình là còn cần hay thu hồi. |
| Người phụ trách IT | A · Chịu trách nhiệm cuối | Duyệt danh sách thu hồi cuối cùng, kể cả toàn bộ quyền quản trị. |
| Nhân sự | I · Được thông báo | Cung cấp danh sách nhân sự đang làm việc để đối chiếu. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- File xuất tài khoản và quyền từ từng hệ thống do người quản trị cung cấp
- Danh sách nhân sự đang làm việc (chỉ đọc)
- Bảng quyền chuẩn theo vị trí trong Bộ não công ty
Đầu ra
- Bảng rà quyền theo hệ thống và người dùng
- Danh sách đề nghị thu hồi kèm lý do và xác nhận của trưởng bộ phận
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Người quản trị | Danh sách tài khoản và quyền xuất từ từng hệ thống |
| Nhận từ | QT-IT-03 Danh sách việc cấp và thu hồi tài khoản | Thay đổi quyền đã thực hiện |
| Giao cho | Người phụ trách IT | Bảng rà quyền và danh sách đề nghị thu hồi |
| Giao cho | Người quản trị | Danh sách thu hồi đã duyệt |
7. Lưu đồ
- 1Nhắc và yêu cầu xuất danh sáchTuệ · Trợ lý Tài khoản & Quyền
- 2Xuất danh sách từ hệ thốngNgười quản trị
- 3So với danh sách nhân sựTuệ · Trợ lý Tài khoản & Quyền
- 4So quyền thực tế với bảng quyền chuẩnTuệ · Trợ lý Tài khoản & Quyền
- 5Lập bảng rà quyền và danh sách đề nghị thu hồiTuệ · Trợ lý Tài khoản & Quyền
- 6Trưởng bộ phận xác nhậnTrưởng bộ phận
- 7Duyệt danh sách thu hồiNgười phụ trách IT
- 8Thực hiện thu hồiNgười quản trị
- 9Xác nhận và ghi kết quả quýTuệ · Trợ lý Tài khoản & Quyền
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Nhắc và yêu cầu xuất danh sách | Nhân viên AI Tuệ · Trợ lý Tài khoản & Quyền |
|
Phiếu yêu cầu rà quyền quý | Ngày 5 đầu quý; hạn nộp 3 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Danh sách hệ thống lấy từ Sổ tài sản, không tự bỏ hệ thống nào. |
| 2. Xuất danh sách từ hệ thống | Con người Người quản trị |
|
File xuất theo hệ thống | Trong 3 ngày làm việc | Chỉ xuất dữ liệu tài khoản và quyền, không kèm thông tin đăng nhập. |
| 3. So với danh sách nhân sự | Nhân viên AI Tuệ · Trợ lý Tài khoản & Quyền |
|
Cột kết quả ghép trong bảng rà quyền | Trong 1 ngày làm việc từ khi có file xuất | Tài khoản không chắc là mồ côi chỉ đánh dấu cần hỏi, không kết luận. |
| 4. So quyền thực tế với bảng quyền chuẩn | Nhân viên AI Tuệ · Trợ lý Tài khoản & Quyền |
|
Cột quyền vượt chuẩn và danh sách quyền quản trị | Cùng thời hạn với bước ghép | Vị trí chưa có trong bảng quyền chuẩn thì nêu riêng, không tự kết luận quyền đó thừa. |
| 5. Lập bảng rà quyền và danh sách đề nghị thu hồi | Nhân viên AI Tuệ · Trợ lý Tài khoản & Quyền |
|
Bảng rà quyền quý và danh sách đề nghị thu hồi | Trong 1 ngày làm việc | Tự kiểm mọi hệ thống trong yêu cầu đều có trong bảng, mục thiếu thì ghi rõ chưa có dữ liệu. |
| 6. Trưởng bộ phận xác nhận | Con người Trưởng bộ phận |
|
Danh sách có xác nhận của trưởng bộ phận | Trong 3 ngày làm việc | Không trả lời thì nhắc một lần, rồi báo người phụ trách IT; im lặng không phải là đồng ý thu hồi hay giữ. |
| 7. Duyệt danh sách thu hồi | Con người Người phụ trách IT |
|
Danh sách thu hồi đã duyệt | Trong 2 ngày làm việc | Quyền quản trị phải được xem xét từng cái, không duyệt gộp. |
| 8. Thực hiện thu hồi | Con người Người quản trị |
|
Cột đã làm trên danh sách thu hồi | Trong 5 ngày làm việc từ khi duyệt | Chỉ làm đúng mục đã duyệt; thao tác ngoài danh sách phải có duyệt bổ sung. |
| 9. Xác nhận và ghi kết quả quý | Nhân viên AI Tuệ · Trợ lý Tài khoản & Quyền |
|
Báo cáo rà quyền quý | Trong 2 ngày làm việc sau khi thu hồi xong | Lý do giữ quyền ngoài chuẩn được ghi thành quy tắc để quý sau không hỏi lại. |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Hệ thống không xuất được danh sách tài khoản | Người quản trị chụp màn hình danh sách người dùng; ghi rõ hệ thống này rà bằng cách thủ công và đề nghị tìm cách xuất cho quý sau. |
| Tài khoản dịch vụ hoặc dùng chung không có người sở hữu | Đề nghị trưởng bộ phận liên quan nhận làm chủ; không ai nhận thì đưa vào danh sách thu hồi để người phụ trách IT quyết. |
| Trưởng bộ phận vắng đến hết hạn xác nhận | Nhắc một lần, rồi báo người phụ trách IT để chuyển người được uỷ quyền; mục chưa xác nhận giữ nguyên, không thu hồi. |
| Phát hiện tài khoản quản trị lạ hoặc hoạt động bất thường | Dừng rà, chuyển ngay người phụ trách IT theo quy trình sự cố bảo mật; không tự xử lý. |
| Danh sách nhân sự chưa cập nhật so với thực tế | Hỏi Nhân sự xác nhận các tên không khớp trước khi đề nghị thu hồi. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Bỏ sót hệ thống nên còn tài khoản không ai biết | Danh sách hệ thống lấy từ Sổ tài sản và đối chiếu số hệ thống trong bảng với số hệ thống yêu cầu. |
| Thu hồi nhầm quyền người đang cần làm gián đoạn công việc | Mọi mục đều qua xác nhận của trưởng bộ phận, và tài khoản không chắc chỉ đánh dấu cần hỏi. |
| Quyền quản trị tích tụ không ai xem | Liệt kê toàn bộ quyền quản trị mỗi quý và người phụ trách IT duyệt từng cái. |
| File xuất chứa dữ liệu nhạy cảm bị lan truyền | Lưu file trong thư mục IT hạn chế quyền và xoá bản tạm sau khi lập báo cáo theo quy chế. |
11. Biểu mẫu
Bảng rà quyền quý
Hệ thống · Tài khoản · Người sở hữu · Vị trí · Quyền hiện có · Quyền theo bảng chuẩn · Có quyền quản trị · Kết quả ghép nhân sự · Đề nghị · Lý do
Danh sách đề nghị thu hồi
Hệ thống · Tài khoản · Quyền thu hồi · Lý do · Trưởng bộ phận xác nhận · Người phụ trách IT duyệt · Ngày làm · Ghi chú
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| File xuất tài khoản và quyền | Kho tài liệu công ty, thư mục IT, quyền hạn chế | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Người quản trị |
| Bảng rà quyền và danh sách thu hồi đã duyệt | Kho tài liệu công ty, thư mục IT theo năm và quý | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Người phụ trách IT |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Số tài khoản mồ côi | Số tài khoản không khớp người đang làm tại thời điểm rà | Bằng 0 sau khi thu hồi (đề xuất ban đầu) | Hằng quý |
| Số tài khoản có quyền quản trị | Tổng số tài khoản có quyền quản trị ở mọi hệ thống | Không tăng so với quý trước nếu không có lý do được duyệt (đề xuất ban đầu) | Hằng quý |
| Tỷ lệ mục thu hồi hoàn tất đúng hạn | Số mục thu hồi làm xong trong hạn chia tổng số mục đã duyệt | Từ 95% (đề xuất ban đầu) | Hằng quý |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |