| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHChuẩn bị nhân sự vào và ra | Mã tài liệu | QT-LP-05 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm nhân viên mới có đủ quyền, đồ nghề, giấy tờ và lộ trình ngay từ ngày đầu, và người sắp nghỉ không để lại việc chết im trên bất kỳ hệ thống nào, vì mọi phụ thuộc đã được soát và có người nhận thay trước khi khoá.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng khi có nhân viên mới sắp vào hoặc nhân viên sắp nghỉ hay chuyển đi: lập danh sách việc hội nhập, soát phụ thuộc, tổng hợp thành một danh sách có người làm và hạn để trình duyệt.
Không áp dụng: Không áp dụng cho quyết định tuyển, kỷ luật hay cho nghỉ việc (luôn của con người) và không bao gồm việc tạo hoặc khoá tài khoản, vốn do người quản trị làm sau lệnh duyệt.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.
Người duyệt theo thẩm quyền: Người có thẩm quyền duyệt.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 4.4 | Hệ thống quản lý chất lượng và các quá trình của hệ thống |
| 5.3 | Vai trò, trách nhiệm và quyền hạn trong tổ chức |
| 7.1.2 | Con người |
| 7.2 | Năng lực |
| 7.4 | Trao đổi thông tin |
- Khuôn nhân sự vào và ra (năm nhóm phụ thuộc)
- Khuôn chuyển giao liên phòng (phiếu chuyển giao sáu dòng)
- Bảng quyền chuẩn theo vị trí
- Quy chế bảo mật dữ liệu cá nhân nhân viên của công ty
- Bộ luật Lao động (tra bản đang có hiệu lực)
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Phiếu chuyển giao sáu dòng | Phiếu gồm mục tiêu, bối cảnh, đầu vào, đầu ra, xong khi, không được; thiếu dòng nào thì chưa được chuyển. |
| Bảng quyền chuẩn | Danh sách quyền hệ thống được cấp theo vị trí, không sao chép từ người tiền nhiệm. |
| Soát phụ thuộc | Liệt kê mọi nơi người sắp nghỉ còn đứng tên hoặc giữ vai trò trước khi khoá. |
| Lệnh duyệt bằng văn bản | Văn bản của người có thẩm quyền cho phép tạo hoặc khoá tài khoản. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Thảo · Trưởng phòng Nhân sự | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên AI Tuệ · Trợ lý Tài khoản & Quyền | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên AI Uyên · Trợ lý Đào tạo | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên AI Đức · Trợ lý Hồ sơ & Hợp đồng | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Nhân viên AI Lộc · Trợ lý Thanh toán | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Chuyên viên nhân sự | R · Thực hiện | Nêu tên, vị trí, ngày hiệu lực và theo dõi danh sách việc. |
| Người có thẩm quyền duyệt | A · Chịu trách nhiệm cuối | Ra lệnh duyệt bằng văn bản cho việc tạo hoặc khoá tài khoản và chỉ định người nhận thay. |
| Quản trị hệ thống | R · Thực hiện | Tạo hoặc khoá tài khoản sau lệnh duyệt. |
| Quản lý trực tiếp | C · Được hỏi ý kiến | Xác nhận người nhận thay và lộ trình tuần đầu. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Thông tin của Nhân sự: tên, vị trí, ngày hiệu lực, loại vào hoặc ra
- Bảng quyền chuẩn theo vị trí và bảng chuẩn thiết bị
- Danh sách khách hàng, công việc, vai trò duyệt đang đứng tên (khi ra)
Đầu ra
- Một danh sách việc có người làm và hạn, đã được trình người có thẩm quyền
- Danh sách khoản tạm ứng và công nợ cá nhân còn treo (khi ra)
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Chuyên viên nhân sự | Tên, vị trí, ngày hiệu lực của người vào hoặc ra |
| Nhận từ | QT-NS-02 Hội nhập nhân viên mới | Nhân viên mới cần chuẩn bị liên phòng |
| Giao cho | QT-IT-03 Danh sách việc cấp và thu hồi tài khoản | Yêu cầu lập danh sách cấp hoặc thu hồi tài khoản |
| Giao cho | Người có thẩm quyền duyệt | Một danh sách việc có người làm và hạn |
| Giao cho | Quản trị hệ thống | Lệnh đã duyệt để tạo hoặc khoá tài khoản |
7. Lưu đồ
- 1Tiếp nhận và lập phiếu chuyển giaoThảo · Trưởng phòng Nhân sự
- 2Lập danh sách quyền theo vị trí (luồng vào)Tuệ · Trợ lý Tài khoản & Quyền
- 3Lập lộ trình tuần đầu (luồng vào)Uyên · Trợ lý Đào tạo
- 4Liệt kê giấy tờ còn thiếu (luồng vào)Đức · Trợ lý Hồ sơ & Hợp đồng
- 5Soát năm nhóm phụ thuộc (luồng ra)Tuệ · Trợ lý Tài khoản & Quyền
- 6Nêu tạm ứng và công nợ cá nhân (luồng ra)Lộc · Trợ lý Thanh toán
- 7Gom thành một danh sáchThảo · Trưởng phòng Nhân sự
- 8Ra lệnh duyệtNgười có thẩm quyền duyệt
- 9Thực hiện tạo hoặc khoá tài khoảnQuản trị hệ thống
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Tiếp nhận và lập phiếu chuyển giao | Nhân viên AI Thảo · Trưởng phòng Nhân sự |
|
Phiếu chuyển giao sáu dòng | Trong ngày nhận thông tin | Thiếu ngày hiệu lực thì hỏi lại Nhân sự, không tự đoán. |
| 2. Lập danh sách quyền theo vị trí (luồng vào) | Nhân viên AI Tuệ · Trợ lý Tài khoản & Quyền |
|
Danh sách quyền đề xuất | Trước ngày hiệu lực ít nhất 2 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Chỉ lập danh sách, không tạo tài khoản. |
| 3. Lập lộ trình tuần đầu (luồng vào) | Nhân viên AI Uyên · Trợ lý Đào tạo |
|
Lộ trình tuần đầu | Trước ngày hiệu lực | — |
| 4. Liệt kê giấy tờ còn thiếu (luồng vào) | Nhân viên AI Đức · Trợ lý Hồ sơ & Hợp đồng |
|
Danh sách giấy tờ còn thiếu | Trước ngày hiệu lực | Hồ sơ nhân sự chỉ ở thư mục phân quyền, không chép sang kênh khác. |
| 5. Soát năm nhóm phụ thuộc (luồng ra) | Nhân viên AI Tuệ · Trợ lý Tài khoản & Quyền |
|
Bảng soát phụ thuộc | Trong 2 ngày làm việc từ khi có thông báo nghỉ (đề xuất ban đầu) | Khoá trước khi chuyển là rơi việc im lặng, nên soát xong mới trình. |
| 6. Nêu tạm ứng và công nợ cá nhân (luồng ra) | Nhân viên AI Lộc · Trợ lý Thanh toán |
|
Danh sách khoản treo | Cùng thời hạn với bảng soát phụ thuộc | Chỉ nêu khoản liên quan đến công việc, không nêu dữ liệu lương. |
| 7. Gom thành một danh sách | Nhân viên AI Thảo · Trưởng phòng Nhân sự |
|
Danh sách việc hội nhập hoặc bàn giao | Trong 1 ngày làm việc sau khi đủ đầu vào | Việc chưa có người nhận thay thì ghi rõ là chưa có, không điền tên thay. |
| 8. Ra lệnh duyệt | Con người Người có thẩm quyền duyệt |
|
Lệnh duyệt bằng văn bản | Trước ngày hiệu lực | Nhân viên AI không thay người có thẩm quyền duyệt; im lặng không phải là duyệt. |
| 9. Thực hiện tạo hoặc khoá tài khoản | Con người Quản trị hệ thống |
|
Nhật ký thực hiện | Theo lệnh duyệt | Không nhân viên AI nào tạo hay khoá tài khoản. |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Nhân viên nghỉ đột xuất, không báo trước | Soát phụ thuộc ngay trong ngày, ưu tiên khách hàng và vai trò người duyệt; người có thẩm quyền quyết việc tạm khoá, vẫn chỉ sau lệnh bằng văn bản. |
| Chưa có người nhận thay cho một mục | Ghi "chưa có người nhận" và trình người có thẩm quyền chỉ định; không khoá mục đó cho tới khi có người nhận. |
| Vị trí không có trong bảng quyền chuẩn | Đề xuất quyền tối thiểu cần để làm việc, ghi rõ là ngoài bảng chuẩn và chờ người có thẩm quyền duyệt. |
| Phát hiện khoản tạm ứng lớn chưa hoàn ứng | Nêu vào danh sách trình duyệt để người có thẩm quyền quyết cách xử lý trước khi chốt ngày nghỉ. |
| Thông tin nhạy cảm (lương, sức khoẻ, kỷ luật) xuất hiện trong trao đổi | Chỉ người được phân quyền xem; loại khỏi danh sách chung và không mang sang kênh khác. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Khoá tài khoản trước khi chuyển việc, rơi khách hoặc đơn hàng im lặng | Soát đủ năm nhóm phụ thuộc và chỉ khoá sau khi có người nhận thay. |
| Cấp thừa quyền cho nhân viên mới | Cấp theo bảng quyền chuẩn của vị trí, không sao chép quyền người tiền nhiệm. |
| Lộ dữ liệu cá nhân của nhân viên | Mỗi nhân viên AI chỉ thấy phần cần dùng; dữ liệu lương, sức khoẻ, kỷ luật chỉ người được phân quyền xem. |
11. Biểu mẫu
Phiếu chuyển giao sáu dòng
Số phiếu · Ngày chuyển · Người chuyển · Người nhận · Mục tiêu · Bối cảnh (mã khách, mã đơn, mã phiếu) · Đầu vào · Đầu ra · Xong khi · Không được · Xác nhận đã nhận đủ
Bảng soát phụ thuộc người sắp nghỉ
Tên người sắp nghỉ · Ngày hiệu lực · Nhóm phụ thuộc · Mục cụ thể · Hiện đứng tên hoặc giữ vai trò · Đề xuất người nhận thay · Người nhận thay đã xác nhận · Hạn chuyển · Trạng thái
Danh sách việc hội nhập
Tên nhân viên mới · Vị trí · Ngày hiệu lực · Quyền cần cấp · Thiết bị · Giấy tờ còn thiếu · Lộ trình tuần đầu · Người kèm · Người làm và hạn
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bảng soát phụ thuộc và lệnh duyệt | Kho tài liệu công ty, thư mục Nhân sự, phân quyền | Theo thời hạn lưu hồ sơ nhân sự của công ty | Trưởng phòng Nhân sự |
| Nhật ký tạo và khoá tài khoản | Kho tài liệu công ty, thư mục IT nội bộ | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Quản trị hệ thống |
| Danh sách khoản treo của người nghỉ | Kho tài liệu công ty, thư mục Kế toán, phân quyền | Theo thời hạn lưu chứng từ kế toán do pháp luật quy định (tra bảng tham số) | Kế toán thanh toán |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ nhân viên mới đủ quyền và đồ nghề ngày đầu | Số người đủ quyền và thiết bị đúng ngày hiệu lực chia tổng số người vào | Từ 95% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Số việc rơi sau khi khoá tài khoản | Số việc phát hiện thiếu người nhận sau khi người nghỉ bị khoá | Bằng 0 (đề xuất ban đầu) | Hằng quý |
| Thời gian từ thông báo nghỉ đến có bảng soát phụ thuộc | Số ngày làm việc trung bình | Không quá 2 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Hằng quý |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |