| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHHội nhập nhân viên mới | Mã tài liệu | QT-NS-02 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm mỗi nhân viên mới có đủ tài khoản, thiết bị, giấy tờ và lịch đào tạo ngay từ ngày đầu, mỗi đầu việc có người phụ trách và hạn rõ ràng, để người mới vào việc được ngay và nhân sự không phải chạy theo từng bộ phận.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho mọi nhân viên sắp nhận việc, từ khi có xác nhận ngày nhận việc cho tới hết tuần đầu tiên làm việc.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc tuyển chọn ứng viên (thuộc quy trình Sàng lọc hồ sơ), ký hợp đồng lao động, và việc cấp tài khoản hệ thống do bộ phận CNTT thực hiện theo quy trình riêng.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.
Người cầm lái đội: Trưởng phòng Nhân sự (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
Người duyệt theo thẩm quyền: Trưởng phòng Nhân sự (con người).
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 7.1.2 | Con người |
| 7.2 | Năng lực |
| 7.3 | Nhận thức |
| 8.1 | Hoạch định và kiểm soát việc thực hiện |
| 7.4 | Trao đổi thông tin |
- Mẫu danh sách hội nhập theo vị trí
- Bảng quyền chuẩn theo vị trí
- Sổ tay nhân viên
- Quy trình cấp tài khoản của bộ phận CNTT
- Bộ luật Lao động (tra bản đang có hiệu lực)
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Danh sách hội nhập | Bảng các đầu việc cần xong trước và trong tuần đầu của người mới, mỗi đầu việc có người phụ trách và hạn. |
| Bảng quyền chuẩn | Quyền truy cập cố định theo vị trí; cấp theo bảng này, không sao chép quyền của người tiền nhiệm. |
| Người kèm | Đồng nghiệp được giao hướng dẫn công việc cho người mới trong thời gian đầu. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Uyên · Trợ lý Đào tạo | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Trưởng phòng Nhân sự (con người) | A · Chịu trách nhiệm cuối | Chịu trách nhiệm chung việc hội nhập, duyệt lịch tuần đầu và xử lý đầu việc bị chậm. |
| Chuyên viên nhân sự | R · Thực hiện | Gửi lịch và tài liệu cho người mới, chuẩn bị giấy tờ và đón người mới. |
| Quản lý trực tiếp | R · Thực hiện | Chỉ định người kèm, xác nhận công việc tuần đầu và mục tiêu thử việc. |
| Bộ phận CNTT | R · Thực hiện | Cấp tài khoản và chuẩn bị thiết bị theo bảng quyền chuẩn. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Xác nhận ngày nhận việc và vị trí của nhân viên mới
- Mẫu hội nhập và bảng quyền chuẩn theo vị trí
- Sổ tay nhân viên và lộ trình đào tạo của vị trí
Đầu ra
- Danh sách hội nhập có người phụ trách và hạn cho từng đầu việc
- Lịch tuần đầu của nhân viên mới đã được duyệt và gửi
- Báo cáo tiến độ hội nhập gửi nhân sự mỗi tuần
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Chuyên viên nhân sự | Xác nhận ngày nhận việc và vị trí của nhân viên mới |
| Giao cho | Quản lý trực tiếp | Phần việc hội nhập của bộ phận kèm hạn |
| Giao cho | Bộ phận CNTT | Yêu cầu tài khoản và thiết bị theo bảng quyền chuẩn |
| Giao cho | QT-LP-05 Chuẩn bị nhân sự vào và ra | Nhân viên mới cần chuẩn bị liên phòng |
| Giao cho | QT-HT-02 Năng lực, đào tạo và nhận thức | Kết quả hội nhập và nhu cầu đào tạo tiếp |
7. Lưu đồ
- 1Lập danh sách hội nhập theo vị tríUyên · Trợ lý Đào tạo
- 2Trình duyệt danh sách và người phụ tráchTrưởng phòng Nhân sự (con người)
- 3Giao việc cho từng bộ phậnUyên · Trợ lý Đào tạo
- 4Theo dõi tiến độ và nhắc việcUyên · Trợ lý Đào tạo
- 5Soạn lịch tuần đầuUyên · Trợ lý Đào tạo
- 6Duyệt và gửi lịch cho nhân viên mớiChuyên viên nhân sự
- 7Kiểm sẵn sàng ngày đầuUyên · Trợ lý Đào tạo
- 8Theo dõi hết tuần đầu và đóng hồ sơUyên · Trợ lý Đào tạo
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Lập danh sách hội nhập theo vị trí | Nhân viên AI Uyên · Trợ lý Đào tạo |
|
Danh sách hội nhập | Trong 1 ngày làm việc sau khi có ngày nhận việc (đề xuất ban đầu) | Không sao chép quyền của người tiền nhiệm; thiếu bảng quyền chuẩn thì báo nhân sự. |
| 2. Trình duyệt danh sách và người phụ trách | Con người Trưởng phòng Nhân sự (con người) |
|
Xác nhận duyệt danh sách hội nhập | Trong 1 ngày làm việc | Danh sách chưa duyệt thì chưa giao việc cho bộ phận. |
| 3. Giao việc cho từng bộ phận | Nhân viên AI Uyên · Trợ lý Đào tạo |
|
Nhật ký giao việc | Ngay sau khi danh sách được duyệt | Việc cấp tài khoản chỉ do bộ phận CNTT thực hiện; nhân viên AI không tự tạo hay sửa quyền. |
| 4. Theo dõi tiến độ và nhắc việc | Nhân viên AI Uyên · Trợ lý Đào tạo |
|
Bảng tiến độ hội nhập | Hằng ngày trước ngày nhận việc | — |
| 5. Soạn lịch tuần đầu | Nhân viên AI Uyên · Trợ lý Đào tạo |
|
Bản nháp lịch tuần đầu | Chậm nhất 3 ngày làm việc trước ngày nhận việc (đề xuất ban đầu) | Kiểm xung đột lịch trước khi trình. |
| 6. Duyệt và gửi lịch cho nhân viên mới | Con người Chuyên viên nhân sự |
|
Lịch tuần đầu đã gửi | Trong 1 ngày làm việc sau khi có bản nháp | Thư gửi ra ngoài công ty do con người gửi. |
| 7. Kiểm sẵn sàng ngày đầu | Nhân viên AI Uyên · Trợ lý Đào tạo |
|
Bảng kiểm sẵn sàng ngày đầu | Chiều trước ngày nhận việc | Mục nào chưa xong phải có người nhận và giờ xong dự kiến. |
| 8. Theo dõi hết tuần đầu và đóng hồ sơ | Nhân viên AI Uyên · Trợ lý Đào tạo |
|
Báo cáo tiến độ hội nhập | Chiều thứ Sáu của tuần đầu | — |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Ngày nhận việc thay đổi sát ngày | Tính lại hạn của mọi đầu việc, báo các bộ phận liên quan và chuyển Trưởng phòng Nhân sự xác nhận lịch mới. |
| Bộ phận CNTT không kịp cấp tài khoản hoặc thiết bị | Báo ngay chuyên viên nhân sự và quản lý trực tiếp; đề xuất phương án tạm như thiết bị mượn, việc không cần hệ thống trong ngày đầu. |
| Người mới chưa nộp đủ giấy tờ | Gửi danh sách mục còn thiếu qua chuyên viên nhân sự, đặt hạn nộp; nhân viên AI không tự yêu cầu giấy tờ ngoài danh sách đã duyệt. |
| Người mới huỷ nhận việc | Dừng mọi đầu việc, báo các bộ phận thu hồi thiết bị đã chuẩn bị; việc huỷ tài khoản do CNTT thực hiện. |
| Vị trí chưa có mẫu hội nhập hoặc bảng quyền chuẩn | Dùng mẫu chung, đánh dấu phần quyền chờ nhân sự và quản lý xác định; không đoán quyền. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Người mới không vào việc được vì thiếu tài khoản hoặc thiết bị | Giao việc sớm tính lùi từ ngày nhận việc, kiểm sẵn sàng vào chiều trước ngày đầu. |
| Cấp thừa quyền cho người mới | Chỉ cấp theo bảng quyền chuẩn của vị trí và do bộ phận CNTT thực hiện, không sao chép quyền người cũ. |
| Lộ giấy tờ cá nhân của nhân viên mới | Giấy tờ chỉ lưu trong thư mục hồ sơ nhân sự có phân quyền; không chuyển qua kênh chat chung. |
| Đầu việc bị bỏ sót vì không ai nhận | Mỗi đầu việc bắt buộc có người phụ trách và hạn; mục thiếu người phụ trách không được duyệt. |
11. Biểu mẫu
Danh sách hội nhập nhân viên mới
Họ tên nhân viên mới · Vị trí · Bộ phận · Ngày nhận việc · Quản lý trực tiếp · Người kèm · Đầu việc · Nhóm việc · Người phụ trách · Hạn · Trạng thái
Lịch tuần đầu
Ngày · Giờ · Nội dung buổi · Địa điểm hoặc hình thức · Người phụ trách · Tài liệu cần đọc · Giấy tờ cần mang
Bảng kiểm sẵn sàng ngày đầu
Họ tên nhân viên mới · Ngày nhận việc · Tài khoản đã cấp · Thiết bị đã chuẩn bị · Chỗ ngồi hoặc quyền vào cổng · Giấy tờ còn thiếu · Việc dang dở và người nhận · Người xác nhận
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Danh sách hội nhập và bảng tiến độ | Kho hồ sơ nhân sự, thư mục theo nhân viên | Theo bảng thời hạn lưu hồ sơ nhân sự của công ty | Chuyên viên nhân sự |
| Lịch tuần đầu đã gửi | Kho hồ sơ nhân sự, thư mục theo nhân viên | Theo bảng thời hạn lưu hồ sơ nhân sự của công ty | Chuyên viên nhân sự |
| Báo cáo tiến độ hội nhập | Kho tài liệu phòng Nhân sự, thư mục theo tháng | Theo bảng thời hạn lưu hồ sơ của công ty; hồ sơ lao động theo quy định hiện hành (tra bảng tham số) | Trưởng phòng Nhân sự |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ nhân viên mới có đủ tài khoản và thiết bị trong ngày đầu | Số nhân viên mới đủ tài khoản và thiết bị ngày đầu chia tổng số nhân viên mới trong kỳ | Từ 95% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Tỷ lệ đầu việc hội nhập hoàn thành đúng hạn | Số đầu việc xong đúng hạn chia tổng số đầu việc đã giao | Từ 90% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Số ngày từ có xác nhận nhận việc đến khi danh sách được duyệt | Số ngày làm việc trung bình giữa hai mốc | Không quá 2 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |