| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHSổ tài sản và hạn bản quyền | Mã tài liệu | QT-IT-02 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm công ty luôn biết mình có thiết bị, bản quyền, tên miền, chứng thư nào, ai đang giữ, khi nào hết hạn và đang tốn bao nhiêu, để không dịch vụ nào hết hạn trong im lặng và không trả tiền cho thứ không ai dùng.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho thiết bị, bản quyền phần mềm, tên miền, chứng thư bảo mật của máy chủ và hạn bảo hành của công ty, cập nhật hằng tháng và mỗi lần mua, cấp, thu hồi.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc thanh toán và đàm phán nhà cung cấp (xem quy trình Mua đến thanh toán), kiểm kê tài sản cố định của kế toán, và việc cấp quyền cho người dùng trên bản quyền. Hợp đồng, giấy phép và chứng thư chữ ký số thuộc quy trình Sổ hạn hợp đồng và giấy phép của phòng Pháp chế.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.
Người cầm lái đội: Người phụ trách IT. Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
Người duyệt theo thẩm quyền: Người phụ trách IT.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 7.1.3 | Cơ sở hạ tầng |
| 7.5 | Thông tin dạng văn bản |
| 6.1 | Hành động giải quyết rủi ro và cơ hội |
| 9.1 | Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá |
- Sổ tài sản trong Bộ não công ty
- Quy chế quản lý và sử dụng tài sản của công ty
- Bảng chi phí bản quyền và dịch vụ hằng năm
- Quy trình Mua đến thanh toán
- Phiếu chuyển giao liên phòng IT sang Mua hàng
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Sổ tài sản | Bảng ghi toàn bộ thiết bị và bản quyền kèm người giữ, ngày mua, hạn bảo hành, hạn gia hạn và chi phí. |
| Mục đến hạn | Bản quyền, tên miền, chứng thư hoặc bảo hành sẽ hết hạn trong vòng 30 hoặc 60 ngày. |
| Bản quyền lãng phí | Bản quyền đang trả tiền nhưng không có người dùng hoặc người dùng đã nghỉ. |
| Phiếu chuyển giao | Văn bản chuyển danh sách cần gia hạn từ IT sang Mua hàng kèm căn cứ và hạn. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Lâm · Trợ lý Tài sản & Bản quyền | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Người phụ trách IT | A · Chịu trách nhiệm cuối | Duyệt danh sách gia hạn và danh sách cắt giảm trước khi chuyển Mua hàng. |
| Người quản trị | R · Thực hiện | Cung cấp thông tin thực tế từ hệ thống, gia hạn kỹ thuật và thu hồi bản quyền. |
| Nhân viên mua hàng | R · Thực hiện | Nhận phiếu chuyển giao và thực hiện việc mua hoặc gia hạn theo quy trình mua. |
| Người giữ thiết bị | I · Được thông báo | Xác nhận đang giữ thiết bị hoặc bản quyền khi được hỏi. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Sổ tài sản hiện hành trong Bộ não công ty
- Thông báo mua, cấp, thu hồi thiết bị hoặc bản quyền
- Danh sách người dùng bản quyền do người quản trị cung cấp
Đầu ra
- Sổ tài sản cập nhật đến ngày
- Danh sách mục đến hạn trong 30 và 60 ngày
- Danh sách bản quyền và thiết bị lãng phí hoặc không rõ người giữ
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Người quản trị | Thông tin mua, cấp, thu hồi thiết bị và bản quyền |
| Giao cho | Người phụ trách IT | Danh sách đến hạn và danh sách đang lãng phí |
| Giao cho | QT-MH-01 Gom nhu cầu mua thành đề nghị mua | Danh sách cần gia hạn hoặc mua thêm |
7. Lưu đồ
- 1Cập nhật sổ theo phát sinhLâm · Trợ lý Tài sản & Bản quyền
- 2Đối chiếu thực tế hằng thángLâm · Trợ lý Tài sản & Bản quyền
- 3Liệt kê mục đến hạnLâm · Trợ lý Tài sản & Bản quyền
- 4Nêu bản quyền lãng phí và thiết bị không rõ người giữLâm · Trợ lý Tài sản & Bản quyền
- 5Lập phiếu chuyển giao cho Mua hàngLâm · Trợ lý Tài sản & Bản quyền
- 6Duyệt danh sách gia hạn và cắt giảmNgười phụ trách IT
- 7Thực hiện mua hoặc gia hạnNhân viên mua hàng
- 8Cập nhật sổ sau gia hạnLâm · Trợ lý Tài sản & Bản quyền
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Cập nhật sổ theo phát sinh | Nhân viên AI Lâm · Trợ lý Tài sản & Bản quyền |
|
Dòng mới hoặc dòng cập nhật trong Sổ tài sản | Trong 2 ngày làm việc từ khi có phát sinh | Mục thiếu ngày hết hạn hoặc người giữ thì đánh dấu chưa đủ, không bỏ trống im lặng. |
| 2. Đối chiếu thực tế hằng tháng | Nhân viên AI Lâm · Trợ lý Tài sản & Bản quyền |
|
Cột xác nhận trong Sổ tài sản | Hoàn tất trong 5 ngày làm việc đầu tháng | Người không phản hồi sau một lần nhắc thì ghi chưa xác nhận và đưa vào danh sách không rõ người giữ. |
| 3. Liệt kê mục đến hạn | Nhân viên AI Lâm · Trợ lý Tài sản & Bản quyền |
|
Danh sách đến hạn | Ngày 1 hằng tháng | Mục không có ngày hết hạn trong sổ vẫn đưa vào danh sách riêng để người quản trị bổ sung. |
| 4. Nêu bản quyền lãng phí và thiết bị không rõ người giữ | Nhân viên AI Lâm · Trợ lý Tài sản & Bản quyền |
|
Danh sách đang lãng phí | Cùng ngày với danh sách đến hạn | Chỉ nêu và đề nghị, không tự kết luận là bỏ hay thu hồi. |
| 5. Lập phiếu chuyển giao cho Mua hàng | Nhân viên AI Lâm · Trợ lý Tài sản & Bản quyền |
|
Phiếu chuyển giao dự thảo | Trong 1 ngày làm việc từ khi có danh sách | Tự kiểm số tiền cộng đúng và không mục nào thiếu hạn chót trước khi trình. |
| 6. Duyệt danh sách gia hạn và cắt giảm | Con người Người phụ trách IT |
|
Phiếu chuyển giao đã duyệt | Trong 2 ngày làm việc | Im lặng không phải là duyệt; quá hạn thì nhắc một lần rồi báo lãnh đạo công ty. |
| 7. Thực hiện mua hoặc gia hạn | Con người Nhân viên mua hàng |
|
Chứng từ mua hoặc gia hạn | Trước hạn chót ghi trên phiếu | Nhân viên AI không gia hạn và không mua dưới bất kỳ hình thức nào. |
| 8. Cập nhật sổ sau gia hạn | Nhân viên AI Lâm · Trợ lý Tài sản & Bản quyền |
|
Sổ tài sản cập nhật, ghi chú đã xử lý | Trong 1 ngày làm việc sau khi nhận báo | Chỉ đổi ngày hết hạn khi có chứng từ gia hạn đính kèm. |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Dịch vụ sắp hết hạn trong dưới 7 ngày mà chưa duyệt | Báo người phụ trách IT bằng tin khẩn ngay, nêu hậu quả cụ thể và đề nghị quyết trong ngày; không chờ chu kỳ hằng tháng. |
| Người giữ thiết bị đã nghỉ hoặc đổi bộ phận | Đưa vào danh sách không rõ người giữ, đề nghị trưởng bộ phận chỉ định người nhận và cập nhật sổ sau khi có xác nhận. |
| Bản quyền đăng ký bằng email cá nhân của nhân viên | Đánh dấu rủi ro, đề nghị người quản trị chuyển sang tài khoản của công ty trước khi gia hạn. |
| Hoá đơn gia hạn không khớp chi phí ghi trong sổ | Ghi chênh lệch, báo người phụ trách IT và Mua hàng để làm rõ trước khi cập nhật sổ. |
| Thiết bị mất hoặc hỏng không sửa được | Chuyển người phụ trách IT; chỉ đổi trạng thái trong sổ sau khi có quyết định của người có thẩm quyền. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Tên miền, chứng thư hết hạn làm hệ thống ngừng hoạt động | Rà đến hạn trong 60 ngày mỗi tháng và nhắc ba mốc, mục dưới 7 ngày báo khẩn. |
| Sổ tài sản không khớp thực tế | Đối chiếu hằng tháng với người giữ và dữ liệu người quản trị, nêu chênh lệch. |
| Trả tiền cho bản quyền không ai dùng | Mỗi tháng liệt kê bản quyền không có người dùng và tổng tiền trả. |
| Lộ khoá bản quyền hoặc thông tin đăng nhập quản trị | Sổ chỉ ghi tên và hạn, không ghi khoá, mật khẩu hay mã xác thực. |
11. Biểu mẫu
Sổ tài sản và bản quyền
Mã tài sản · Loại · Tên · Người giữ · Ngày mua · Hạn bảo hành · Hạn gia hạn · Chi phí mỗi kỳ · Nhà cung cấp · Trạng thái · Ngày xác nhận gần nhất
Phiếu chuyển giao gia hạn cho Mua hàng
Ngày lập · Mục cần gia hạn · Ngày hết hạn · Hạn chót xử lý · Chi phí tham chiếu · Hậu quả nếu để hết hạn · Người duyệt và ngày duyệt
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Sổ tài sản và bản quyền | Kho tài liệu công ty, thư mục IT | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Người phụ trách IT |
| Phiếu chuyển giao đã duyệt | Kho tài liệu công ty, thư mục IT theo năm | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Người phụ trách IT |
| Chứng từ mua và gia hạn | Kho tài liệu công ty, thư mục Mua hàng | Theo thời hạn lưu chứng từ kế toán do pháp luật quy định (tra bảng tham số) | Nhân viên mua hàng |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Dịch vụ hết hạn ngoài ý muốn | Số bản quyền, tên miền, chứng thư hết hạn khi chưa có quyết định trong quý | Bằng 0 (đề xuất ban đầu) | Hằng quý |
| Chi phí bản quyền không ai dùng | Tổng tiền mỗi kỳ của bản quyền không có người dùng | Giảm ít nhất một nửa sau 3 tháng (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Tỷ lệ tài sản có người giữ xác nhận | Số dòng có xác nhận trong tháng chia tổng số dòng trong sổ | Từ 95% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |