Dùng thử miễn phí
← Nhân sự · Danh mục quy trình

Tra cứu quy định lao động

Giúp nhân sự và quản lý biết nhanh pháp luật lao động nói gì về một tình huống cụ thể, với trích dẫn đúng nguồn và lời nhắc rõ rằng đây là thông tin tham khảo, để quyết định được đưa ra sau khi có người chuyên môn xác nhận.

Nhận bộ file Word
[TÊN CÔNG TY]QUY TRÌNHTra cứu quy định lao độngMã tài liệuQT-NS-06
Phiên bản1.0
Ngày hiệu lực[ngày ban hành]
Soạn thảoSoát xétPhê duyệt
[họ tên, chức danh][họ tên, chức danh][họ tên, chức danh]

Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.

1. Mục đích

Giúp nhân sự và quản lý biết nhanh pháp luật lao động nói gì về một tình huống cụ thể, với trích dẫn đúng nguồn và lời nhắc rõ rằng đây là thông tin tham khảo, để quyết định được đưa ra sau khi có người chuyên môn xác nhận.

2. Phạm vi áp dụng

Áp dụng: Áp dụng cho mọi yêu cầu tra cứu quy định pháp luật lao động, bảo hiểm và dữ liệu cá nhân của người lao động phục vụ công việc của công ty.

Không áp dụng: Không áp dụng cho tư vấn pháp lý, kết luận một hành vi đúng hay sai về pháp luật, soạn quyết định kỷ luật hay chấm dứt hợp đồng, và trả lời câu hỏi chính sách nội bộ (thuộc quy trình Trả lời câu hỏi chính sách).

Mức tự chủ của nhân viên AI: Tự làm Tự làm trọn, báo kết quả. Chỉ dừng khi gặp điểm bất thường.

Người cầm lái đội: Trưởng phòng Nhân sự (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.

3. Tài liệu viện dẫn

Điều khoản ISO 9001:2015Nội dung
7.1.6Tri thức của tổ chức
7.5Thông tin dạng văn bản
8.1Hoạch định và kiểm soát việc thực hiện
6.1Hành động giải quyết rủi ro và cơ hội
  • Kho văn bản pháp luật lao động đã chọn lọc trong Bộ não công ty
  • Bộ luật Lao động (tra bản đang có hiệu lực)
  • Bảng tham số lao động trong Bộ não công ty
  • Quy chế sử dụng tư vấn pháp lý bên ngoài
  • Quy trình Trả lời câu hỏi chính sách

4. Thuật ngữ

Thuật ngữNghĩa
Trích dẫnĐoạn nguyên văn của điều khoản kèm tên văn bản, điều khoản và tình trạng hiệu lực.
Thông tin tham khảoNội dung tra cứu chưa phải kết luận pháp lý; cần người có chuyên môn xác nhận trước khi áp dụng.
Người có chuyên mônNgười được công ty chỉ định, như luật sư hoặc chuyên gia lao động, có thẩm quyền xác nhận cách áp dụng.

5. Trách nhiệm

Vai tròRACITrách nhiệm
Nhân viên AI My · Trợ lý Chính sáchR · Thực hiệnThực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết.
Trưởng phòng Nhân sự (con người)A · Chịu trách nhiệm cuốiChịu trách nhiệm quyết định có áp dụng nội dung tra cứu hay không và có cần tư vấn bên ngoài hay không.
Chuyên viên nhân sựR · Thực hiệnNêu rõ tình huống cần tra và đọc kết quả.
Người có chuyên môn pháp lýC · Được hỏi ý kiếnXác nhận cách hiểu và cách áp dụng khi tình huống quan trọng hoặc nhạy cảm.

6. Đầu vào và đầu ra

Đầu vào

  • Mô tả tình huống cần tra, không kèm thông tin định danh nếu không cần thiết
  • Kho văn bản pháp luật đã chọn lọc và bảng tham số lao động
  • Chính sách và sổ tay nội bộ liên quan tới tình huống

Đầu ra

  • Bản tra cứu gồm trích dẫn, tóm tắt bằng lời thường và nguồn
  • Lời nhắc cần người có chuyên môn xác nhận trước khi áp dụng
  • Danh sách điểm chưa chắc cần hỏi người có chuyên môn

Nhận từ đâu, giao cho ai

ChiềuNơi gửi hoặc nơi nhậnNội dung
Nhận từChuyên viên nhân sựTình huống cần tra quy định
Nhận từQT-NS-04 Trả lời câu hỏi chính sáchCâu hỏi cần tra quy định pháp luật
Giao choChuyên viên nhân sựBản tra cứu: trích dẫn, tóm tắt, điểm cần hỏi người có chuyên môn

7. Lưu đồ

  1. 1Làm rõ tình huống cần traMy · Trợ lý Chính sách
  2. 2Tìm điều khoản liên quan trong kho văn bảnMy · Trợ lý Chính sách
  3. 3Trích dẫn nguyên văn kèm nguồnMy · Trợ lý Chính sách
  4. 4Tóm tắt bằng lời thườngMy · Trợ lý Chính sách
  5. 5Gắn lời nhắc cần xác nhậnMy · Trợ lý Chính sách
  6. 6Người phụ trách đọc và quyết định bước tiếpTrưởng phòng Nhân sự (con người)
  7. 7Hỏi người có chuyên môn và lưu kết quảChuyên viên nhân sự
  8. 8Cập nhật kho và đoMy · Trợ lý Chính sách

Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết

8. Nội dung quy trình

BướcNgười làmNội dungHồ sơThời hạnĐiểm kiểm soát
1. Làm rõ tình huống cần traNhân viên AI My · Trợ lý Chính sách
  • Tóm tắt lại tình huống bằng vài câu trung tính: ai (theo vai trò), việc gì, mốc thời gian và điều cần biết.
  • Hỏi lại người yêu cầu khi thiếu thông tin quyết định đáp án, như loại hợp đồng hay thời điểm xảy ra.
  • Không đưa tên, số định danh hay dữ liệu nhạy cảm của người lao động vào nội dung tra cứu.
Phiếu yêu cầu tra cứuTrong 30 phút giờ làm việc (đề xuất ban đầu)Tình huống chưa rõ thì không tra tiếp.
2. Tìm điều khoản liên quan trong kho văn bảnNhân viên AI My · Trợ lý Chính sách
  • Tìm trong kho văn bản pháp luật đã chọn lọc các điều khoản liên quan trực tiếp đến tình huống.
  • Với mỗi điều khoản, ghi tên văn bản, điều khoản và tình trạng hiệu lực tại thời điểm tra.
  • Chỉ dùng văn bản trong kho; không tìm hay đọc nguồn ngoài qua web hoặc email.
Danh sách điều khoản đã tìm—Văn bản không có trong kho hoặc hết hiệu lực thì ghi rõ và nêu tên văn bản cần tra thêm.
3. Trích dẫn nguyên văn kèm nguồnNhân viên AI My · Trợ lý Chính sách
  • Trích nguyên văn đoạn liên quan, đặt trong dấu ngoặc kép, kèm tên văn bản và điều khoản.
  • Không nêu số liệu từ trí nhớ; số liệu chỉ lấy từ đoạn trích hoặc bảng tham số lao động.
Phần trích dẫn của bản tra cứu—Mỗi nhận định trong bản tra cứu đều trỏ về một đoạn trích; nhận định không có nguồn thì xoá.
4. Tóm tắt bằng lời thườngNhân viên AI My · Trợ lý Chính sách
  • Tóm tắt ý nghĩa của điều khoản trong vài câu dễ hiểu, nêu rõ điều kiện áp dụng và ngoại lệ có trong văn bản.
  • Liệt kê các điểm chưa chắc, như tình huống chưa khớp hẳn với điều khoản hoặc có văn bản hướng dẫn chưa có trong kho.
Phần tóm tắt của bản tra cứu—Không kết luận hành vi đúng hay sai, không đề xuất quyết định thay con người.
5. Gắn lời nhắc cần xác nhậnNhân viên AI My · Trợ lý Chính sách
  • Ghi ở đầu bản tra cứu: đây là thông tin tham khảo, cần người có chuyên môn xác nhận trước khi áp dụng.
  • Đánh dấu mức độ nhạy cảm của tình huống (kỷ luật, chấm dứt hợp đồng, tranh chấp) để nhân sự biết cần xác nhận ngoài hay không.
Bản tra cứu hoàn chỉnhTrong 4 giờ làm việc kể từ khi tình huống rõ (đề xuất ban đầu)Bản thiếu lời nhắc không được gửi.
6. Người phụ trách đọc và quyết định bước tiếpCon người Trưởng phòng Nhân sự (con người)
  • Đọc bản tra cứu và quyết định có dùng làm căn cứ hay không, hoặc có cần người có chuyên môn xác nhận trước.
  • Với tình huống kỷ luật, chấm dứt hợp đồng hoặc có nguy cơ tranh chấp: bắt buộc chuyển người có chuyên môn.
Ghi chú quyết định trên bản tra cứuTrong 2 ngày làm việcChỉ con người quyết định áp dụng; nhân viên AI không soạn quyết định theo kết quả tra cứu.
7. Hỏi người có chuyên môn và lưu kết quảCon người Chuyên viên nhân sự
  • Gửi câu hỏi và bản tra cứu cho người có chuyên môn khi Trưởng phòng Nhân sự yêu cầu, ghi lại câu trả lời.
  • Lưu bản tra cứu cùng xác nhận vào kho để dùng lại cho tình huống tương tự.
Xác nhận của người có chuyên mônTheo thoả thuận với người có chuyên mônThư ra ngoài công ty do con người gửi, không kèm dữ liệu cá nhân nếu không cần thiết.
8. Cập nhật kho và đoNhân viên AI My · Trợ lý Chính sách
  • Ghi thời gian tra cứu và số lần phải hỏi tư vấn bên ngoài vào sổ theo dõi.
  • Đề xuất bổ sung văn bản thiếu vào kho khi cùng một tình huống phải tra ngoài từ hai lần trở lên.
Sổ theo dõi tra cứuHằng tháng—

9. Xử lý ngoại lệ

Tình huốngCách xử lý
Kho không có văn bản về nội dung cần traNói rõ kho chưa có, nêu tên văn bản cần tra và chuyển Trưởng phòng Nhân sự; không trả lời từ kiến thức chung.
Văn bản trong kho đã hết hiệu lực hoặc bị thay thếCảnh báo tình trạng hiệu lực, không dùng làm căn cứ; đề xuất cập nhật kho.
Yêu cầu soạn quyết định kỷ luật hay chấm dứt hợp đồng theo kết quả traTừ chối soạn; chỉ gom hồ sơ, dòng thời gian và các bước thủ tục cần người có thẩm quyền kiểm.
Người yêu cầu hỏi con số cụ thể như mức đóng hoặc số ngàyChỉ trả lời số có trong đoạn trích hoặc bảng tham số lao động; không có thì nói chưa có và nêu văn bản cần tra.
Hai điều khoản có vẻ mâu thuẫnTrình bày cả hai kèm nguồn, không chọn một bên, chuyển người có chuyên môn xác nhận.

10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát

Rủi roBiện pháp kiểm soát
Áp dụng thông tin sai hoặc lỗi thời gây thiệt hại cho nhân viên hoặc công tyChỉ dùng kho đã chọn lọc, ghi tình trạng hiệu lực, bắt buộc có lời nhắc xác nhận và người chuyên môn xác nhận với ca nhạy cảm.
Nhân viên AI bịa điều khoản hoặc con sốMọi nhận định phải trỏ về đoạn trích; số liệu chỉ lấy từ trích dẫn hoặc bảng tham số.
Lộ dữ liệu cá nhân khi hỏi người ngoàiMô tả tình huống theo vai trò, ẩn tên và số định danh; con người gửi thư ra ngoài.
Bản tra cứu bị dùng như kết luận pháp lýLời nhắc đặt ở đầu bản; quyết định áp dụng thuộc Trưởng phòng Nhân sự sau khi có xác nhận.

11. Biểu mẫu

BM-NS-06-01

Phiếu yêu cầu tra cứu quy định lao động

Ngày yêu cầu · Người yêu cầu · Tình huống tóm tắt · Mốc thời gian liên quan · Điều cần biết · Mức độ nhạy cảm

BM-NS-06-02

Bản tra cứu quy định lao động

Số bản tra cứu · Tình huống · Lời nhắc cần xác nhận · Trích dẫn nguyên văn · Nguồn và tình trạng hiệu lực · Tóm tắt bằng lời thường · Điểm chưa chắc · Người xác nhận · Kết quả xác nhận

12. Hồ sơ lưu

Hồ sơNơi lưuThời hạn lưuNgười chịu trách nhiệm
Bản tra cứu và xác nhận của người có chuyên mônKho tài liệu phòng Nhân sự, thư mục pháp lý lao độngTheo bảng thời hạn lưu hồ sơ của công ty; hồ sơ lao động theo quy định hiện hành (tra bảng tham số)Trưởng phòng Nhân sự
Sổ theo dõi tra cứuKho tài liệu phòng Nhân sựTheo bảng thời hạn lưu hồ sơ của công ty; hồ sơ lao động theo quy định hiện hành (tra bảng tham số)Chuyên viên nhân sự

13. Chỉ số theo dõi

Chỉ sốCách tínhMục tiêuTần suất
Thời gian tra cứuThời gian trung bình từ khi tình huống rõ tới khi có bản tra cứu hoàn chỉnhKhông quá 4 giờ làm việc (đề xuất ban đầu)Hằng tháng
Số lần phải hỏi tư vấn bên ngoàiSố tình huống phải chuyển người có chuyên môn bên ngoài trong thángGiảm dần theo mức độ đầy đủ của kho (đề xuất ban đầu)Hằng quý
Tỷ lệ bản tra cứu có đủ trích dẫn và lời nhắcSố bản có đủ nguồn và lời nhắc chia tổng số bản đã gửiBằng 100%Hằng tháng

14. Lịch sử sửa đổi

Phiên bảnNgàyNội dung sửa đổiNgười duyệt
1.0[ngày ban hành]Ban hành lần đầu[họ tên]

Áp dụng quy trình này vào công ty bạn

Mstar chỉnh quy trình theo mẫu biểu, hạn mức và phần mềm của bạn, nạp vào đội nhân viên AI và bàn giao bộ file Word để ban hành.