| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHĐối soát doanh thu giữa CRM và sổ kế toán | Mã tài liệu | QT-KT-02 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm doanh thu đã chốt trong quản lý khách hàng và doanh thu đã ghi nhận trong sổ kế toán được so theo từng đơn, từng khách, từng kỳ, để mọi khoản lệch được nhìn thấy sớm, có người chịu trách nhiệm xử lý trước khi đóng sổ.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho việc đối soát hằng tuần và trước khi đóng sổ tháng giữa danh sách đơn đã chốt trong hệ thống quản lý khách hàng và doanh thu đã ghi nhận trong sổ kế toán.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc sửa số liệu ở bất kỳ bên nào, phát hành hoặc điều chỉnh hoá đơn bán ra, và việc đối chiếu công nợ với từng khách (xem quy trình Nhắc công nợ).
Mức tự chủ của nhân viên AI: Tự làm Tự làm trọn, báo kết quả. Chỉ dừng khi gặp điểm bất thường.
Người cầm lái đội: Kế toán trưởng (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 7.5 | Thông tin dạng văn bản |
| 8.1 | Hoạch định và kiểm soát việc thực hiện |
| 9.1 | Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá |
| 10.2 | Sự không phù hợp và hành động khắc phục |
- Bảng tham số thuế và kế toán trong Bộ não công ty
- Quy ước ghi nhận doanh thu và cắt kỳ của công ty
- Danh mục mã đơn và mã khách hàng dùng chung giữa bán hàng và kế toán
- Quy trình Chuẩn bị đóng sổ tháng
- Luật Kế toán (tra bản đang có hiệu lực)
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Đơn đã chốt | Đơn hàng hoặc hợp đồng được ghi trạng thái thắng trong hệ thống quản lý khách hàng, là nguồn cho số đang chốt. |
| Doanh thu đã ghi nhận | Số doanh thu có trong sổ kế toán theo kỳ, là nguồn chuẩn cho số đã ghi nhận. |
| Khoản lệch | Đơn hoặc số tiền có ở một bên mà không có hoặc không khớp ở bên kia, gồm ba dạng: thiếu bên, lệch tiền, lệch kỳ. |
| Lệch kỳ | Cùng một giao dịch nhưng thuộc kỳ khác nhau giữa hai bên. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Nhi · Trợ lý Đối soát | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Kế toán doanh thu | R · Thực hiện | Nhận bảng lệch, tra nguyên nhân từng khoản và điều chỉnh sổ khi có xác nhận. |
| Kế toán trưởng (con người) | A · Chịu trách nhiệm cuối | Xác nhận nguyên nhân các khoản lệch lớn và quyết định bên nào cần sửa. |
| Phụ trách bán hàng | C · Được hỏi ý kiến | Xác nhận trạng thái, giá trị và ngày chốt của đơn khi có chênh lệch. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Danh sách đơn đã chốt trong kỳ từ hệ thống quản lý khách hàng (chỉ đọc)
- Doanh thu đã ghi nhận trong kỳ từ sổ kế toán (chỉ đọc)
- Quy ước ghi nhận doanh thu và cắt kỳ trong Bộ não công ty
Đầu ra
- Bảng đối soát kèm danh sách khoản lệch phân theo loại
- Báo cáo số khoản lệch còn lại gửi Kế toán trưởng trước khi đóng sổ
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | Hệ thống quản lý khách hàng và sổ kế toán | Đơn đã chốt và doanh thu đã ghi nhận trong kỳ |
| Nhận từ | QT-LP-08 Hợp đồng đã ký sang triển khai và kế toán | Mốc đã xuất hoá đơn |
| Nhận từ | QT-LP-11 Đơn hàng từ xác nhận đến thu tiền | Đơn đã xuất và hoá đơn đã lập |
| Giao cho | Kế toán doanh thu | Bảng đối soát và danh sách khoản lệch |
| Giao cho | QT-KT-04 Chuẩn bị đóng sổ tháng | Số khoản lệch còn lại trước khi đóng sổ |
7. Lưu đồ
- 1Chốt phạm vi kỳ đối soátNhi · Trợ lý Đối soát
- 2Lấy dữ liệu hai nguồnNhi · Trợ lý Đối soát
- 3Khớp theo mã đơn, khách hàng và số tiềnNhi · Trợ lý Đối soát
- 4Liệt kê và phân loại khoản lệchNhi · Trợ lý Đối soát
- 5Báo cáo và trình Kế toán trưởngNhi · Trợ lý Đối soát
- 6Tra nguyên nhân và quyết định xử lýKế toán doanh thu
- 7Xác nhận kết quả đối soátKế toán trưởng (con người)
- 8Theo dõi khoản lệch còn mởNhi · Trợ lý Đối soát
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Chốt phạm vi kỳ đối soát | Nhân viên AI Nhi · Trợ lý Đối soát |
|
Dòng phạm vi và trạng thái đầu bảng đối soát | Đầu buổi chạy đối soát | Kỳ đã khoá sổ thì chỉ báo lệch, không đề xuất sửa vào kỳ đó. |
| 2. Lấy dữ liệu hai nguồn | Nhân viên AI Nhi · Trợ lý Đối soát |
|
Hai bảng dữ liệu nguồn đã chuẩn hoá | Trong 1 giờ làm việc | Không cộng dồn hai nguồn khi cùng mô tả một giao dịch; nguồn nào lấy không đủ thì dừng và báo. |
| 3. Khớp theo mã đơn, khách hàng và số tiền | Nhân viên AI Nhi · Trợ lý Đối soát |
|
Cột kết quả khớp trong bảng đối soát | — | Mỗi đơn chỉ được ghép một lần; đơn bị ghép nhiều lần đưa vào nhóm cần xem. |
| 4. Liệt kê và phân loại khoản lệch | Nhân viên AI Nhi · Trợ lý Đối soát |
|
Danh sách khoản lệch | Cùng buổi chạy đối soát | Hai nguồn lệch thì lập bảng lệch theo từng chứng từ, không tự chọn bên đúng và không sửa bên nào. |
| 5. Báo cáo và trình Kế toán trưởng | Nhân viên AI Nhi · Trợ lý Đối soát |
|
Phiếu trình và bảng đối soát đã gửi | Trong ngày đối soát | Mọi con số ghi kèm nguồn, kỳ và trạng thái đã khoá sổ hay tạm tính. |
| 6. Tra nguyên nhân và quyết định xử lý | Con người Kế toán doanh thu |
|
Cột nguyên nhân và hướng xử lý trong danh sách lệch | Trong 2 ngày làm việc từ khi nhận bảng (đề xuất ban đầu) | Bút toán điều chỉnh chỉ do kế toán lập và ghi sổ sau khi Kế toán trưởng duyệt. |
| 7. Xác nhận kết quả đối soát | Con người Kế toán trưởng (con người) |
|
Xác nhận của Kế toán trưởng trên bảng đối soát | Trước hạn đóng sổ do công ty đặt | Khoản lệch còn lại khi đóng sổ phải có giải thích bằng văn bản. |
| 8. Theo dõi khoản lệch còn mở | Nhân viên AI Nhi · Trợ lý Đối soát |
|
Danh sách khoản lệch còn mở cập nhật | Mỗi chu kỳ đối soát | — |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Đơn đã chốt nhưng chưa có doanh thu trong sổ | Kiểm đơn đã giao hàng hoặc hoàn thành dịch vụ chưa và hoá đơn đã phát hành chưa; nếu chưa đủ điều kiện ghi nhận thì ghi nhận là chờ, không coi là lỗi. |
| Có doanh thu trong sổ nhưng không thấy đơn chốt | Chuyển Kế toán doanh thu tra chứng từ gốc; nghi ghi nhầm kỳ hoặc nhầm khách thì báo Kế toán trưởng ngay. |
| Lệch số tiền do chiết khấu, đổi trả hoặc điều chỉnh sau khi chốt | Ghi rõ chứng từ điều chỉnh làm căn cứ và để Kế toán doanh thu xác nhận; nhân viên AI không tự bù trừ hai bên. |
| Một đơn xuất nhiều đợt hoặc nhiều hoá đơn | Ghép một đơn với nhiều dòng sổ, so tổng và liệt kê từng đợt; không tách thành các khoản lệch giả. |
| Hệ thống một bên không truy cập được | Báo Kế toán trưởng, ghi rõ nguồn nào thiếu, không dùng số cũ làm thay; đối soát lại khi nguồn trở lại. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Doanh thu bị tính hai lần khi cộng cả hai nguồn | Quy ước nguồn chuẩn: sổ cho số đã ghi nhận, bán hàng cho số đang chốt; không bao giờ cộng hai nguồn của cùng một giao dịch. |
| Nhân viên AI sửa nhầm dữ liệu của một bên | Cả hai hệ thống đều cấp quyền chỉ đọc; mọi điều chỉnh do con người thực hiện sau duyệt. |
| Khoản lệch bị bỏ sót đến lúc đóng sổ | Chạy đối soát hằng tuần, theo dõi danh sách còn mở và báo Kế toán trưởng khi lệch quá một kỳ. |
| Dùng số tạm tính như số đã khoá | Mọi bảng đối soát ghi trạng thái của từng nguồn ở đầu bảng. |
11. Biểu mẫu
Bảng đối soát doanh thu
Kỳ đối soát · Mã đơn · Khách hàng · Số tiền bên bán hàng · Số tiền bên sổ kế toán · Chênh lệch · Loại lệch · Nguyên nhân · Người xử lý · Trạng thái
Phiếu trình kết quả đối soát
Kỳ · Tổng bên bán hàng · Tổng bên sổ · Tổng chênh lệch · Số khoản lệch theo nhóm · Điểm cần chú ý · Người duyệt · Hướng xử lý sau duyệt
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Bảng đối soát doanh thu từng kỳ | Kho tài liệu công ty, thư mục Kế toán, theo năm và tháng | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Kế toán doanh thu |
| Danh sách khoản lệch còn mở | Kho tài liệu công ty, thư mục Kế toán | Đến khi khoản lệch được xử lý và thêm một kỳ | Kế toán doanh thu |
| Xác nhận bảng đối soát cuối kỳ | Hồ sơ đóng sổ của kỳ | Theo thời hạn lưu chứng từ kế toán do pháp luật quy định (tra bảng tham số) | Kế toán trưởng |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Số khoản lệch còn lại khi đóng sổ | Số khoản lệch chưa có giải thích tại ngày đóng sổ | Bằng 0 khoản chưa giải thích (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Thời gian đối soát | Số giờ làm việc từ lúc lấy dữ liệu tới lúc gửi bảng đối soát | Không quá 4 giờ làm việc (đề xuất ban đầu) | Hằng tuần |
| Thời gian xử lý khoản lệch | Số ngày làm việc trung bình từ lúc phát hiện tới lúc có hướng xử lý | Không quá 3 ngày làm việc (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |