| [TÊN CÔNG TY] | QUY TRÌNHChọn hãng và gom tuyến | Mã tài liệu | QT-GV-02 |
| Phiên bản | 1.0 | ||
| Ngày hiệu lực | [ngày ban hành] |
| Soạn thảo | Soát xét | Phê duyệt |
|---|---|---|
| [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] | [họ tên, chức danh] |
Biên soạn theo cấu trúc và yêu cầu của TCVN ISO 9001:2015. Đây là bản mẫu: công ty áp dụng cần soát xét, phê duyệt và ban hành theo thủ tục kiểm soát tài liệu của mình. Việc chứng nhận do tổ chức chứng nhận đánh giá trên hệ thống thực tế của từng công ty.
1. Mục đích
Bảo đảm mỗi đợt xuất hàng được chia cho hãng vận chuyển hoặc tuyến xe nhà theo đúng quy tắc của công ty về khu vực, khối lượng, giá trị và thu hộ, kèm phí ước tính. Người điều phối chỉ phải quyết các đơn ngoại lệ, giúp giảm chi phí giao bình quân và giao đúng hạn.
2. Phạm vi áp dụng
Áp dụng: Áp dụng cho mọi đơn đã đủ điều kiện xuất ở đầu mỗi đợt xuất hàng trong ngày, giao qua hãng vận chuyển bên ngoài hoặc qua xe nhà của công ty.
Không áp dụng: Không áp dụng cho việc kiểm điều kiện đơn (xem quy trình Kiểm đơn trước khi xuất), theo dõi sau khi hàng đã giao cho hãng và đàm phán bảng giá với hãng.
Mức tự chủ của nhân viên AI: Làm xong, chờ duyệt Làm tới bước cuối, trình phiếu theo kỹ năng trinh-duyet.
Người cầm lái đội: Trưởng điều phối (con người). Chỉ người này giao việc và dạy quy tắc cho đội nhân viên AI của phòng.
Người duyệt theo thẩm quyền: Trưởng điều phối (con người).
3. Tài liệu viện dẫn
| Điều khoản ISO 9001:2015 | Nội dung |
|---|---|
| 8.1 | Hoạch định và kiểm soát việc thực hiện |
| 8.4 | Kiểm soát quá trình, sản phẩm và dịch vụ do bên ngoài cung cấp |
| 8.5 | Sản xuất và cung cấp dịch vụ |
| 9.1 | Theo dõi, đo lường, phân tích và đánh giá |
- Quy tắc chọn hãng vận chuyển của công ty trong Bộ não công ty
- Bảng giá vận chuyển theo hãng và khu vực
- Quy chế sử dụng xe nhà và khung giờ giao
- Quy trình Kiểm đơn trước khi xuất
4. Thuật ngữ
| Thuật ngữ | Nghĩa |
|---|---|
| Quy tắc chọn hãng | Bộ điều kiện công ty đặt ra để xác định đơn đi hãng nào, theo khu vực, khối lượng, giá trị và thu hộ. |
| Gom tuyến | Nhóm các đơn cùng khu vực và khung giờ để xe nhà giao theo một lộ trình hợp lý. |
| Đơn ngoại lệ | Đơn không khớp quy tắc nào hoặc khớp nhiều quy tắc mâu thuẫn, cần người quyết. |
| Phí ước tính | Phí giao dự kiến tính từ bảng giá đã có, chưa phải phí hãng thực thu. |
5. Trách nhiệm
| Vai trò | RACI | Trách nhiệm |
|---|---|---|
| Nhân viên AI Sang · Trợ lý Điều phối giao | R · Thực hiện | Thực hiện các bước được giao, dừng ở mọi điểm cần con người quyết. |
| Trưởng điều phối (con người) | A · Chịu trách nhiệm cuối | Duyệt phương án chia hãng và tuyến, quyết các đơn ngoại lệ. |
| Nhân viên giao vận | R · Thực hiện | Tạo vận đơn, in phiếu và bàn giao hàng cho hãng hoặc tài xế xe nhà theo phương án đã duyệt. |
| Thủ kho | C · Được hỏi ý kiến | Xác nhận hàng đã sẵn sàng và bàn giao đúng kiện theo từng hãng, từng tuyến. |
| Kế toán thu hộ | I · Được thông báo | Được thông báo danh sách đơn thu hộ theo hãng để chuẩn bị đối soát. |
6. Đầu vào và đầu ra
Đầu vào
- Danh sách đơn sẵn sàng xuất của đợt, kèm khu vực, khối lượng, giá trị và hình thức thanh toán
- Quy tắc chọn hãng và bảng giá vận chuyển trong Bộ não công ty
- Danh sách xe nhà, tài xế và khung giờ giao còn trống trong ngày
Đầu ra
- Bảng đơn theo hãng hoặc tuyến, kèm phí ước tính từng đơn
- Danh sách đơn ngoại lệ kèm lý do không khớp quy tắc
- Vận đơn đã tạo và phiếu bàn giao cho từng hãng hoặc tuyến
Nhận từ đâu, giao cho ai
| Chiều | Nơi gửi hoặc nơi nhận | Nội dung |
|---|---|---|
| Nhận từ | QT-GV-01 Kiểm đơn trước khi xuất | Đơn sẵn sàng xuất của đợt |
| Giao cho | Nhân viên giao vận | Bảng đơn theo hãng hoặc tuyến đã duyệt, kèm phí ước tính |
| Giao cho | QT-GV-03 Theo dõi đơn đang giao và đơn giao thất bại | Đơn đã bàn giao cho hãng cần theo dõi |
7. Lưu đồ
- 1Nhận danh sách đơn của đợtSang · Trợ lý Điều phối giao
- 2Áp quy tắc chọn hãngSang · Trợ lý Điều phối giao
- 3Gom tuyến xe nhàSang · Trợ lý Điều phối giao
- 4Ước tính phíSang · Trợ lý Điều phối giao
- 5Nêu đơn ngoại lệ và trình duyệtSang · Trợ lý Điều phối giao
- 6Duyệt phương án và quyết đơn ngoại lệTrưởng điều phối (con người)
- 7Tạo vận đơn và bàn giaoNhân viên giao vận
- 8Ghi kết quả và đối chiếu phíSang · Trợ lý Điều phối giao
Nhân viên AI làm trọn bước · Con người duyệt, ký, quyết
8. Nội dung quy trình
| Bước | Người làm | Nội dung | Hồ sơ | Thời hạn | Điểm kiểm soát |
|---|---|---|---|---|---|
| 1. Nhận danh sách đơn của đợt | Nhân viên AI Sang · Trợ lý Điều phối giao |
|
Danh sách đơn của đợt xuất | Đầu mỗi đợt xuất hàng | Chỉ nhận đơn đã được Nhân viên xác nhận đơn xác nhận; đơn chưa xác nhận không đưa vào đợt. |
| 2. Áp quy tắc chọn hãng | Nhân viên AI Sang · Trợ lý Điều phối giao |
|
Cột hãng đề xuất và căn cứ trong bảng đơn | Trong 1 giờ làm việc từ khi nhận danh sách | Quy tắc chỉ lấy từ Bộ não công ty; chưa có quy tắc cho nhóm đơn nào thì đưa nhóm đó vào đơn ngoại lệ. |
| 3. Gom tuyến xe nhà | Nhân viên AI Sang · Trợ lý Điều phối giao |
|
Bảng tuyến xe nhà trong ngày | Cùng lượt áp quy tắc | Tuyến vượt sức chứa xe hoặc khung giờ tài xế thì tách tuyến và báo người duyệt. |
| 4. Ước tính phí | Nhân viên AI Sang · Trợ lý Điều phối giao |
|
Cột phí ước tính trong bảng đơn | Cùng lượt áp quy tắc | Phí tổng của đợt được cộng lại và so với bình quân các đợt trước, lệch bất thường thì nêu trong phiếu trình. |
| 5. Nêu đơn ngoại lệ và trình duyệt | Nhân viên AI Sang · Trợ lý Điều phối giao |
|
Phiếu trình phương án chia hãng và tuyến | Trong 2 giờ làm việc từ khi mở đợt | Không đưa phiếu còn đơn chưa được xếp lên người duyệt. |
| 6. Duyệt phương án và quyết đơn ngoại lệ | Con người Trưởng điều phối (con người) |
|
Xác nhận duyệt trên phiếu trình | Trong 1 giờ làm việc từ khi nhận phiếu | Im lặng không được coi là duyệt; quá hạn thì nhắc một lần rồi báo người được uỷ quyền. |
| 7. Tạo vận đơn và bàn giao | Con người Nhân viên giao vận |
|
Vận đơn và phiếu bàn giao có chữ ký nhận | Trong đợt xuất đã định | Việc tạo vận đơn luôn do con người; nhân viên AI không tạo và không đổi trạng thái đơn. |
| 8. Ghi kết quả và đối chiếu phí | Nhân viên AI Sang · Trợ lý Điều phối giao |
|
Bảng kết quả đợt xuất | Trong ngày xuất | Mỗi lần người duyệt đổi phương án so với đề xuất phải ghi thành quy tắc để lần sau không lặp. |
9. Xử lý ngoại lệ
| Tình huống | Cách xử lý |
|---|---|
| Đơn không khớp quy tắc chọn hãng nào | Đưa vào danh sách ngoại lệ, nêu điều kiện không khớp; Trưởng điều phối quyết hãng và ghi lý do để bổ sung quy tắc. |
| Hãng đã chọn tạm ngừng nhận hàng ở khu vực của đơn | Nhân viên AI đề xuất hãng thay thế theo quy tắc và ghi chênh lệch phí; Trưởng điều phối duyệt trước khi tạo vận đơn. |
| Không có bảng giá cho hãng hoặc khu vực | Ghi chưa có bảng giá ở cột phí, không ước tính tạm; báo Trưởng điều phối bổ sung bảng giá vào Bộ não công ty. |
| Đơn thu hộ giá trị cao vượt mức công ty cho phép với hãng | Tách riêng và trình Trưởng điều phối quyết hãng hoặc phương thức giao an toàn hơn. |
| Xe nhà hỏng hoặc thiếu tài xế trong đợt | Báo Trưởng điều phối ngay; nhân viên AI gom lại các đơn của tuyến thành phương án giao qua hãng để người duyệt chọn. |
10. Rủi ro và biện pháp kiểm soát
| Rủi ro | Biện pháp kiểm soát |
|---|---|
| Chọn hãng không phù hợp làm phí tăng hoặc giao trễ | Chọn theo quy tắc ghi trong Bộ não công ty và so phí ước tính với phí thực tế sau mỗi đợt. |
| Tạo nhầm vận đơn hoặc sai hãng | Chỉ con người tạo vận đơn, đối chiếu với phiếu trình đã duyệt trước khi bàn giao. |
| Bảng giá cũ làm ước tính sai | Nhân viên AI đối chiếu phí thực tế với ước tính mỗi đợt và báo khi lệch bất thường để cập nhật bảng giá. |
| Lộ địa chỉ và số điện thoại của khách | Chỉ đưa thông tin cần thiết lên vận đơn và phiếu tuyến, không chép sang kênh khác. |
11. Biểu mẫu
Bảng đơn theo hãng và tuyến
Mã đơn · Khu vực giao · Khối lượng · Giá trị đơn · Có thu hộ · Hãng hoặc tuyến đề xuất · Quy tắc đã khớp · Phí ước tính · Hạn giao đã hứa · Ghi chú ngoại lệ
Phiếu trình phương án chia hãng và tuyến
Ngày và đợt xuất · Số đơn theo từng hãng · Số đơn theo từng tuyến · Tổng phí ước tính · Đơn ngoại lệ · Điểm cần chú ý · Người duyệt và ngày duyệt
Phiếu bàn giao hàng cho hãng hoặc tuyến
Mã vận đơn · Hãng hoặc tài xế nhận · Số kiện · Giờ bàn giao · Người giao · Người nhận
12. Hồ sơ lưu
| Hồ sơ | Nơi lưu | Thời hạn lưu | Người chịu trách nhiệm |
|---|---|---|---|
| Phiếu trình phương án đã duyệt | Kho tài liệu công ty, thư mục Giao vận theo năm và tháng | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng điều phối |
| Phiếu bàn giao hàng | Kho tài liệu công ty, thư mục Giao vận | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Nhân viên giao vận |
| Bảng kết quả đợt xuất | Kho tài liệu công ty, thư mục Giao vận | Theo bảng thời hạn lưu của công ty | Trưởng điều phối |
13. Chỉ số theo dõi
| Chỉ số | Cách tính | Mục tiêu | Tần suất |
|---|---|---|---|
| Chi phí giao bình quân một đơn | Tổng phí giao thực tế trong kỳ chia tổng số đơn đã giao | Không tăng quá 3% so với kỳ trước (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
| Tỷ lệ giao đúng hạn | Số đơn giao đúng hoặc sớm hơn hạn đã hứa chia tổng số đơn đã giao | Từ 95% (đề xuất ban đầu) | Hằng tuần |
| Tỷ lệ duyệt ngay lần đầu | Số phiếu trình được duyệt không phải sửa chia tổng số phiếu đã trình | Từ 90% (đề xuất ban đầu) | Hằng tháng |
14. Lịch sử sửa đổi
| Phiên bản | Ngày | Nội dung sửa đổi | Người duyệt |
|---|---|---|---|
| 1.0 | [ngày ban hành] | Ban hành lần đầu | [họ tên] |